Trắc nghiệm MS-Word | i-quiz.vn@stop article@stop Trắc nghiệm MS-Word | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Trắc nghiệm MS-Word

Image Exam
2026-09-12 23:13:14
Tên đề thi: Trắc nghiệm MS-Word
Tác giả: An Hoàng Bình
Số lượng câu hỏi: 160
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 160
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Trắc nghiệm MS-Word

Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các lưu ý chung: Bộ câu hỏi trắc nghiệm này được soạn dựa trên nền tảng MS-Word 2010, có chú ý lược bỏ những nội dung mà các phiên bản mới hơn đã thay đổi. − Chú trọng khía cạnh giúp tìm hiểu bản chất của các vấn đề. − Các khái niệm: ♣ Tài liệu: Tập hợp tất cả nội dung cấu thành 1 file khi lưu trữ. ♣ Văn bản / text: các ký tự (character) được tổ hợp thành câu chữ trong tài liệu. ♣ Từ (word): Tổ hợp các ký tự liền nhau được phân cách với từ khác bởi dấu cách. ♣ Câu (sentences): Gồm 1 hoặc nhiều từ xếp liên tiếp nhau, kết thúc bởi dấu chấm (.), chấm thang (!), dấu hỏi (?) nằm liền kề với từ cuối...

  • A. Ctrl
  • B. Alt
  • C. Shift
  • D. Esc

Câu 2. Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Trên 3

Câu 3. Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

  • A. Ctrl
  • B. Alt
  • C. Shift
  • D. Esc

Câu 4. Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+F1
  • B. Shift+F1
  • C. Alt+F1
  • D. Ctrl+Shift+F1

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word

  • A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
  • B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
  • C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
  • D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

Câu 6. Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab

  • A. Home
  • B. Insert
  • C. Review
  • D. View

Câu 7. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

  • A. Horizontal ruler
  • B. Vertical ruler
  • C. Horizontal scroll bar
  • D. Vertical scroll bar

Câu 8. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

  • A. Screen Tips
  • B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
  • C. Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark…)
  • D. Navigation Pane

Câu 9. Trong hộp thoại Word Options, không thể

  • A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
  • B. Khai báo ngôn ngữ mặc định
  • C. Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả
  • D. Định nghĩa AutoText

Câu 10. Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể

  • A. Thiết lập từ tab Insert
  • B. Thiết lập từ tab Review
  • C. Thiết lập từ tab View
  • D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

Câu 11. Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

  • A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
  • D. Thực hiện trong hộp thoại Word Options

Câu 12. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn

  • A. Folder mặc định khi save lần đầu
  • B. Dạng thức [format] file mặc định khi save
  • C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
  • D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

Câu 13. Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

  • A. Save lại file hiện hành
  • B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
  • C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
  • D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

Câu 14. Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Alt+N
  • B. Ctrl+N
  • C. Shift+N
  • D. Ctrl+Shif+N

Câu 15. Với MS-Word, lệnh File > Open

  • A. Không mở được file có dạng thức .docx
  • B. Chỉ mở được file có dạng thức .docx
  • C. Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác
  • D. Mở được tất cả dạng thức file

Câu 16. Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được

  • A. doc, docx, docm
  • B. dot, dotx, dotm
  • C. rtf, htm, mht
  • D. txt, pdf, xls

Câu 17. Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

  • A. dot
  • B. htm
  • C. mht
  • D. pdf

Câu 18. Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

  • A. Nội dung được chọn
  • B. Trang tài liệu hiện hành
  • C. Section hiện hành
  • D. Một số trang tùy chọn

Câu 19. MS-Word có thể save thành 1 file .docx cho

  • A. Nội dung được chọn
  • B. Trang tài liệu hiện hành
  • C. Một số trang tài liệu tùy chọn
  • D. Toàn bộ tài liệu

Câu 20. Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. Trên 4

Câu 21. Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+I
  • B. Ctrl+P
  • C. Alt+I
  • D. Alt+P

Câu 22. Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in

  • A. Phạm vi được chọn
  • B. Trang hiện hành
  • C. Section hiện hành
  • D. 1 số trang được khai báo

Câu 23. Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang 10 đến trang 20 và trang số 25 thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là

  • A. 10.20.25
  • B. 10:20,25
  • C. 10-20:25
  • D. 10-20,25

Câu 24. Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+W
  • B. Ctrl+F4
  • C. Alt+W
  • D. Alt+F4

Câu 25. Nhập – Hiệu chỉnh văn bản Từ câu 25 đến 54 Văn bản trong MS-Word không thể được tạo bằng cách

  • A. Nhập trực tiếp từ bàn phím
  • B. Copy và Paste
  • C. Chèn vào từ file văn bản tương thích
  • D. Chèn bằng nút Screenshot / Trực tiếp scan từ 1 trang in

… và còn 135 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó