Nội dung đề thi: 120 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG
Xem trước 25/119 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đã đảo thứ tự câu hỏi và vị trí đáp án A–D
Quang hóa thuộc nhóm:
- A. Transfer
- B. Transportation
- C. Transformation
- D. Absorption
Câu 2. SO2 ở mức 5–10 ppm có thể gây:
- A. Tăng huyết áp chắc chắn
- B. Co thắt thanh quản
- C. Mù màu
- D. Tăng thính lực
Câu 3. Nghiên cứu ảnh hưởng sinh sản nhằm đánh giá:
- A. Tác động của chất độc lên khả năng sinh sản và thế hệ sau
- B. Chỉ độ đục
- C. Chỉ màu sắc
- D. Chỉ pH
Câu 4. Theo quan điểm của Paracelse, điều quyết định một chất có gây độc hay không chủ yếu là:
- A. Mùi
- B. Trạng thái vật lý
- C. Màu sắc
- D. Liều lượng
Câu 5. Pb trong máu trên 0,8 ppm có thể gây:
- A. Không ảnh hưởng
- B. Rối loạn thần kinh và chức năng thận
- C. Tăng cơ
- D. Tăng khả năng nghe
Câu 6. Vi sinh vật trong môi trường nước có thể:
- A. Luôn tiêu diệt mọi kim loại
- B. Không tác động đến chất độc
- C. Tham gia chuyển hóa chất độc
- D. Luôn làm tăng độc tính
Câu 7. Kim loại nặng là nhóm chất độc được đề cập trong chương:
- A. Chỉ khí hậu
- B. Chỉ sinh thái học
- C. Chỉ địa chất
- D. Độc học của một số chất gây ô nhiễm môi trường
Câu 8. Transformation bao gồm:
- A. Chỉ lắng
- B. Chỉ khuếch tán
- C. Chỉ hòa tan
- D. Thủy phân, quang hóa, oxy hóa-khử và phân hủy sinh học
Câu 9. Kim loại nặng có thể tồn tại trong:
- A. Nước, đất và sinh vật
- B. Chỉ cơ thể người
- C. Chỉ nước biển
- D. Chỉ không khí
Câu 10. Nghiên cứu dài hạn có thể giúp xác định:
- A. Chỉ khối lượng riêng
- B. Cơ quan đích và cơ chế tác động
- C. Chỉ màu
- D. Chỉ điểm nóng chảy
Câu 11. Transportation là quá trình:
- A. Vận chuyển
- B. Phân hủy
- C. Lắng đọng
- D. Chuyển hóa sinh học
Câu 12. Độc học môi trường là lĩnh vực nghiên cứu chủ yếu về:
- A. Khí tượng thủy văn
- B. Thiết kế công trình xử lý nước
- C. Tác động của các tác nhân độc trong môi trường lên sinh vật
- D. Sự hình thành đất
Câu 13. Chất độc có thể lan truyền giữa:
- A. Chỉ nước và không khí
- B. Nước, khí quyển, địa quyển và sinh vật
- C. Chỉ đất
- D. Chỉ sinh vật
Câu 14. Tốc độ vận chuyển chất độc phụ thuộc vào:
- A. Chỉ kích thước hạt
- B. Nồng độ chất độc và đặc tính môi trường
- C. Chỉ thời gian
- D. Chỉ màu chất độc
Câu 15. Phân hủy hiếu khí là một dạng:
- A. Biến đổi sinh học
- B. Vận chuyển
- C. Chuyển đổi vật lý
- D. Tích tụ
Câu 16. Theo tài liệu, ở khoảng 5 ppm SO2:
- A. Có thể gây kích thích ở phần lớn người
- B. Luôn gây tử vong
- C. Chỉ tác động lên cây
- D. Hoàn toàn không có tác động
Câu 17. Độc tính cấp tính thường được đánh giá bằng các chỉ tiêu như:
- A. LD50 và LC50
- B. TSS và độ đục
- C. COD và BOD
- D. pH và DO
Câu 18. Độc chất môi trường thứ cấp là chất:
- A. Luôn có sẵn trong tự nhiên
- B. Chỉ là chất vô cơ
- C. Chỉ là chất phóng xạ
- D. Phát sinh qua quá trình chuyển hóa từ chất ít độc hoặc không độc thành chất độc hơn
Câu 19. Bụi là một dạng tác nhân ô nhiễm có thể tác động rõ đến:
- A. Chỉ hệ bài tiết
- B. Chỉ hệ xương
- C. Chỉ hệ tiêu hóa
- D. Hệ hô hấp
Câu 20. Trong độc học môi trường, nội dung nào sau đây phù hợp với kiến thức trong bài giảng?
- A. Chỉ nghiên cứu thời tiết
- B. Đánh giá tác động của chất độc lên sinh vật
- C. Chỉ nghiên cứu màu sắc môi trường
- D. Chỉ nghiên cứu địa hình
Câu 21. Phân hủy kỵ khí thuộc:
- A. Quá trình hấp phụ
- B. Quá trình vận chuyển
- C. Quá trình biến đổi sinh học
- D. Quá trình lắng
Câu 22. Trong phương trình động học, [A] biểu thị:
- A. pH
- B. Nồng độ chất độc
- C. Nhiệt độ
- D. Áp suất
Câu 23. Các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc có thể bao gồm:
- A. Tuổi và trạng thái sinh lý
- B. Chỉ nhiệt độ không khí
- C. Chỉ màu sắc
- D. Chỉ kích thước cơ thể
Câu 24. Trong phương trình động học, kn là:
- A. Độ ẩm
- B. Lưu lượng nước
- C. Hằng số tốc độ của quá trình
- D. Nồng độ chất độc
Câu 25. CO gây độc chủ yếu vì:
- A. Tạo bụi
- B. Làm cản trở khả năng vận chuyển oxy của máu
- C. Làm nước đóng băng
- D. Làm tăng oxy máu
… và còn 94 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 119 câu và xem đáp án.