BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC THUỘC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC THUỘC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC THUỘC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

Image Exam
2026-09-11 00:27:07
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC THUỘC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
Tác giả: phạm tùng
Số lượng câu hỏi: 15
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 15
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
phạm tùng
8
2026-09-11 00:30:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC THUỘC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

Xem trước 15/15 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn đáp án đúng với cấu trúc của "Because":

  • A. Because + S + V, S + V
  • B. Because + N/V-ing, S + V
  • C. Because + adj, S + V
  • D. Because + adv, S + V

Câu 2. Chọn đáp án đúng với cấu trúc của "Because of":

  • A. Because of + S + V, S + V
  • B. Because of + N/V-ing, S + V
  • C. Because of + adj, S + V
  • D. Because of + Vo, S + V

Câu 3. Chọn đáp án đúng với các liên từ kéo theo mệnh đề "S + V":

  • A. Due to / Owing to / As a result of + S + V
  • B. Since / As / Given that / Seeing that / Now that + S+V
  • C. Thanks to / On account of + S + V
  • D. By virtue of / On the strength of + S + V

Câu 4. Chọn đáp án đúng với cấu trúc kéo theo mệnh đề "S + V":

  • A. On the grounds that + S + V
  • B. On the grounds of + S + V
  • C. On the grounds that + N/V-ing
  • D. On the grounds + V-ing

Câu 5. Chọn đáp án đúng với các cụm từ cộng với "N/V-ing":

  • A. Owing to the fact that / Due to the fact that + N/V-ing
  • B. Due to / Owing to / Thanks to / On account of + N/V-ing
  • C. Since / As / Now that + N/V-ing
  • D. On the grounds that + N/V-ing

Câu 6. Chọn đáp án đúng với các cụm từ cộng với "N/V-ing":

  • A. As a result + N/V-ing
  • B. As a result of / As a consequence of + N/V-ing
  • C. As a consequence + S + V
  • D. As a result + S + V

Câu 7. Chọn đáp án đúng với các cụm từ mang nghĩa "nhờ vào / dựa vào":

  • A. On the strength of / By virtue of + S + V
  • B. On the strength of / By virtue of + N/V-ing
  • C. On the strength that + N/V-ing
  • D. By virtue that + S + V

Câu 8. Chọn đáp án đúng khi thêm "the fact that" sau "Due to / Owing to":

  • A. Due to the fact that + N/V-ing
  • B. Due to the fact that / Owing to the fact that + S + V
  • C. Owing to the fact that + Adj
  • D. Due to the fact + S + V

Câu 9. Chọn đáp án đúng với vị trí liên từ độc lập "for" chỉ nguyên nhân:

  • A. For + S + V đứng đầu câu, chủ ngữ đặt ở mô tả
  • B. S + V, for + S + V (không đứng ở đầu câu)
  • C. For + N/V-ing, S + V
  • D. For + adj, S + V

Câu 10. Chọn đáp án đúng về cấu trúc động từ nguyên nhân / kết quả:

  • A. lead to + S + V
  • B. lead to + sth / V-ing
  • C. lead to + Vo
  • D. lead + S + V

Câu 11. Chọn đáp án đúng với các dạng của động từ "cause":

  • A. cause sth to V / cause sth V-ing
  • B. cause sth / cause sth to V
  • C. cause to sth / cause sth V
  • D. cause + S + V

Câu 12. Chọn đáp án đúng với cấu trúc của "result in":

  • A. result in + sth / V-ing
  • B. result in + S + V
  • C. result in + to V
  • D. result in + Vo

Câu 13. Chọn đáp án đúng với cấu trúc của "contribute":

  • A. contribute to + S + V
  • B. contribute to + V-ing / Noun
  • C. contribute + V-ing
  • D. contribute to + Vo

Câu 14. Chọn đáp án đúng với cấu trúc "make contribution":

  • A. make contribution to + Noun / V-ing
  • B. make contribution + Noun / V-ing
  • C. make contribution to + S + V
  • D. make contribution for + Noun

Câu 15. Chọn đáp án đúng với cấu trúc bị động "be attributed to":

  • A. be attributed to + S + V
  • B. be attributed to + sth / V-ing
  • C. be attributed for + sth
  • D. be attributed with + V-ing
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó