MINH HỌA TUYỂN SINH CLC HOÀNG MAI, NGT, GIẢNG VÕ 2 - KHÓA 2026-2027 (ĐỀ SỐ 3) | i-quiz.vn@stop article@stop MINH HỌA TUYỂN SINH CLC HOÀNG MAI, NGT, GIẢNG VÕ 2 - KHÓA 2026-2027 (ĐỀ SỐ 3) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

MINH HỌA TUYỂN SINH CLC HOÀNG MAI, NGT, GIẢNG VÕ 2 - KHÓA 2026-2027 (ĐỀ SỐ 3)

Image Exam
2026-09-10 23:15:29
Tên đề thi: MINH HỌA TUYỂN SINH CLC HOÀNG MAI, NGT, GIẢNG VÕ 2 - KHÓA 2026-2027 (ĐỀ SỐ 3)
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: MINH HỌA TUYỂN SINH CLC HOÀNG MAI, NGT, GIẢNG VÕ 2 - KHÓA 2026-2027 (ĐỀ SỐ 3)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, năm đơn vị, tám phần mười, bốn phần trăm được viết là:

  • A. 25,48
  • B. 52,84
  • C. 25,84
  • D. 205,84

Câu 2. Số dư của phép chia \( 72: 23 \) (lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân) là:

  • A. 0,001
  • B. 0,01
  • C. 0,1
  • D. 1

Câu 3. Trung bình cộng của hai số là 50. Số bé bằng \( \frac{2}{3} \) số lớn. Số bé là:

  • A. 20
  • B. 75
  • C. 10
  • D. 40

Câu 4. Bác Nam đi xe máy từ nhà về quê với vận tốc 40 km/giờ hết 2,5 giờ. Quãng đường từ nhà Bác Nam đến quê là:

  • A. 100 km
  • B. 120 km
  • C. 16 km
  • D. 1000 m

Câu 5. Người ta cắm cờ dọc theo một phố dài 645m. Cứ cách 5m lại cắm một cây cờ. Hỏi cắm được tất cả bao nhiêu cây cờ. (Biết cả 2 đầu đường đều cắm cờ)?

  • A. 129
  • B. 645
  • C. 130
  • D. 647

Câu 6. Một người công nhân hoàn thành 2 sản phẩm trong 30 phút. Hỏi người công nhân làm được bao nhiêu sản phẩm 1 giờ 30 phút? (Biết thời gian làm một sản phẩm là như nhau).

  • A. 1350
  • B. 6
  • C. 90
  • D. 9

Câu 7. Ngày thường, mẹ mua 5 bông hoa hết 20000 đồng. Vào ngày lễ, với số tiền đó mẹ chỉ mua được 4 bông hoa. Như vậy so với ngày thường giá hoa ngày lễ tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?

  • A. Tăng 25\%
  • B. Giảm 25\%
  • C. Tăng 20\%
  • D. Giảm 20\%

Câu 8. Cho \( \mathrm{A}=7 \times 17 \times 27 \times \ldots \times 307 \) và \( \mathrm{B}=2 \times 12 \times 22 \times \ldots \times 302 \). Chữ số tận cùng của tổng \( A+B \) là:

  • A. 9
  • B. 7
  • C. 2
  • D. 1

Câu 9. Một gia đình gồm 4 người (bố, mẹ và 2 con). Bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người là 2.000.000 đồng. Nếu gia đình đó có thêm 1 người nữa mà tổng thu nhập không thay đổi thì bình quân thu nhập của gia đình đó giảm đi bao nhiêu tiền?

  • A. 400000 đồng
  • B. 6400000 đồng
  • C. 1.600.000 đồng
  • D. 500000 đồng

Câu 10. Một phân xưởng chuẩn bị đủ gạo cho 120 công nhân ăn trong 30 ngày. Vì mới tuyển thêm công nhân nên số gạo đó chỉ đủ ăn trong 24 ngày. Hỏi phân xưởng đó tuyển thêm bao nhiêu công nhân?

  • A. 150 công nhân
  • B. 96 công nhân
  • C. 30 công nhân
  • D. 270 công nhân

Câu 11. Tìm y, biết: \( \frac{13}{20}: y=\frac{2}{3 \times 8}+\frac{2}{8 \times 13}+\frac{2}{13 \times 18}+\cdots+\frac{2}{163 \times 168} \)

  • A. \( y=\frac{30}{351} \)
  • B. \( y=\frac{91}{1080} \)
  • C. \( y=\frac{351}{70} \)
  • D. \( y=\frac{7}{54} \)

Câu 12. Tỉ lệ nước trong hạt cà phê tươi là 22\%. Có 1 tấn cà tươi đem phơi khô. Hỏi lượng nước cần bay hơi đi là bao nhiêu để lượng cà phê khô thu được chỉ có tỉ lệ nước là 4\%

  • A. 18kg
  • B. 187,5 kg
  • C. 180 kg
  • D. 18,75 kg

Câu 13. Tìm số tự nhiên y, biết: \( 2,3 \times 2,4

  • A. \( y=12 ; 16 \)
  • B. \( y=6 ; 7 ; 8 ; 9 \)
  • C. \( y=6 ; 8 \)
  • D. \( y=3 ; 4 \)

Câu 14. Cho số thập phân \( \overline{a b, c d} \) (d khác 0), biết \( a-b=b-c=c-d=1 \). Tính \( \overline{a b, c d}-\overline{d c, b a} \)

  • A. 30,83
  • B. 30,87
  • C. 37,08
  • D. 30,07

Câu 15. Cho hình thang ABCD có \( \frac{A B}{C D}=\frac{3}{4} \), tổng diện tích hai tam giác DEC và diện tích tam giác BEC là \( 225 \mathrm{~cm}^{2} \). Tính diện tích hình thang ABCD. Bộ đề ôn thi vào lớp 6 các trường CLC Edwacm

  • A. \( 525 \mathrm{~cm}^{2} \)
  • B. \( 300 \mathrm{~cm}^{2} \)
  • C. \( 450 \mathrm{~cm}^{3} \)
  • D. \( 393,75 \mathrm{~cm}^{2} \)

Câu 16. Một miếng đất hình tam giác có một cạnh độ dài bằng 32 m, người ta mở rộng miếng đất ấy bằng cách kéo dài cạnh đó thêm 4 m thì được một miếng đất mới cũng có hình tam giác và diện tích lúc sau hơn diện tích ban đầu là \( 54 \mathrm{~m}^{2} \). Tính diện tích miếng đất lúc chưa mở rộng.

  • A. \( 864 \mathrm{~m}^{2} \)
  • B. \( 216 \mathrm{~m}^{2} \)
  • C. \( 486 \mathrm{~m}^{2} \)
  • D. \( 432 \mathrm{~m}^{2} \)

Câu 17. Ở một cái bể có hai vòi nước, vòi thứ nhất chảy vào và vòi thứ hai tháo ra. Nếu bể cạn vòi thứ nhất chảy vào đầy bể sau 5 giờ. Nếu bể đầy nước vòi thứ hai sẽ tháo ra cạn bể sau 7 giờ. Hiện tại bể không có nước, mở cả hai vòi nước cùng một lúc thì bao lâu đầy bể?

  • A. 12 giờ
  • B. 2 giờ 55 phút
  • C. 17 giờ 50 phút
  • D. 17 giờ 30 phút

Câu 18. Giá trị của chữ số 5 trong số 25,17 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 2 trong 18,72?

  • A. 250 lần
  • B. 25 lần
  • C. 0,25 lần
  • D. 2,5 lần

Câu 19. Cho hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng hình chữ nhật thêm \( 6,4 \mathrm{~cm} \) đồng thời giảm chiều dài của nó 15\% thì diện tích tăng thêm 2\%. Tính chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó.

  • A. 32 cm
  • B. 64 cm
  • C. 5,44 cm
  • D. 1,088 cm

Câu 20. Kết quả của dãy tính sau tận cùng là chữ số nào? \[ 1 \times 2 \times 3+2 \times 3 \times 4+3 \times 4 \times 5+\cdots+2022 \times 2023 \times 2024 \]

  • A. 4
  • B. 6
  • C. 0
  • D. 2

Câu 21. Cho số \( \mathrm{a}=1234567891011121314 . . \). được viết bởi các số tự nhiên liên tiếp. Số a có chữ số tận cũng là số nào, biết số a có 103 chữ số.

  • A. 0
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 3

Câu 22. Khi trừ một số tự nhiên cho một số thập phân, một bạn đã quên dấu phẩy và thực hiện trừ như trừ hai số tự nhiên được kết quả là 1619. Biết hiệu đúng là 1880,9. Tìm số thập phân đó.

  • A. 29,1
  • B. 2357,1
  • C. 2,91
  • D. 261,9

Câu 23. An mua 5 quyển vở và 6 cái bút chì hết 73700 đồng. Biết số tiền mua 2 quyển vở nhiều hơn số tiền mua 3 chiếc bút chì là 1.400 đồng. Tính giá tiền 1 quyển vở.

  • A. 5200 đồng
  • B. 8500 đồng
  • C. 7.000 đồng
  • D. 6.700 đồng

Câu 24. Một hành khách ngồi trên một ô tô có vận tốc 36 km/giờ trông thấy một tàu hỏa có chiều dài 75 m đi ngược chiều chạy qua mắt mình trong 3 giây. Tính vận tốc của tàu hỏa.

  • A. 15 m/giây
  • B. 15 km/giờ
  • C. 90 km/giờ
  • D. 54 m/giây

Câu 25. Trong một cuộc thi có 40 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được \( \frac{1}{4} \) điểm, mỗi câu trả lời sai trừ \( \frac{1}{2} \) điểm. Sau cuộc thi, một bạn học sinh có tổng điểm là 7 điểm. Hỏi bạn đó trả lời đúng bao nhiêu câu?

  • A. 28 câu
  • B. 34 câu
  • C. 36 câu
  • D. 35 câu

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó