Nội dung đề thi: Thi sát hạch lý thuyết lái xe Phần 10
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. “Phương tiện giao thông đường bộ” gồm những loại nào?
- A. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ.
- B. Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ; phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng.
- C. Cả hai ý trên
Câu 2. Khi muốn chuyển hướng, người lái xe phải thực hiện như thế nào?
- A. Người điều khiển phương tiện phải tăng tốc độ và có tín hiệu báo hướng để rẽ.
- B. Người điều khiển phương tiện phải giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ; chỉ cho rẽ chuyển hướng khi quan sát thấy không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người và phương tiện khác.
- C. Trong khi chuyển hướng, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ; nhường đường cho các xe đi ngược chiều.
Câu 3. Khi lùi xe người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?
- A. Quan sát phía trước và cho lùi xe.
- B. Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi.
- C. Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi.
Câu 4. Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng?
- A. Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe kia đi.
- B. Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc; xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật đi trước.
- C. Xe lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc.
Câu 5. Ban đêm xe cơ giới đi ngược chiều gặp nhau, đèn chiếu sáng phải được sử dụng như thế nào?
- A. Phải chuyển từ đèn chiếu gần sang đèn chiếu xa.
- B. Phải chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần.
Câu 6. Trên đường không phân chia thành hai chiều xe chạy riêng biệt, hai xe đi ngược chiều tránh nhau như thế nào?
- A. Người điều khiển phải tăng tốc độ.
- B. Người điều khiển phải cho xe đi về bên trái theo chiều xe chạy của mình.
- C. Người điều khiển phải giảm tốc độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình.
Câu 7. Bên trái đường một chiều, người lái xe có được dừng, đỗ xe hay không?
- A. Được dừng, đỗ xe tùy từng trường hợp cụ thể nhưng phải đảm bảo an toàn.
- B. Được dừng xe, không được đỗ xe.
- C. Không được dừng xe, đỗ xe.
Câu 8. Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trong các trường hợp nào sau đây?
- A. Trên đường có bề rộng đủ cho hai làn xe, ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.
- B. Trước cổng và trong phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.
- C. Trên đường có bề rộng đủ cho một làn xe, ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức.
Câu 9. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?
- A. Ôtô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg.
- B. Ôtô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ôtô buýt), ôtô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên.
- C. Ôtô kéo rơ moóc, ôtô kéo xe khác, xe gắn máy.
- D. Ôtô buýt, ôtô sơ-mi rơ-moóc, ôtô chuyên dùng, xe môtô.
Câu 10. Hoạt động vận tải đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?
- A. Hoạt động vận tải đường bộ là hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ; kinh doanh vận tải đường bộ là ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
- B. Hoạt động vận tải đường bộ gồm hoạt động vận tải không kinh doanh và hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ; kinh doanh vận tải đường bộ là ngầnh nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
- C. Cả hai ý nêu trên.
Câu 11. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô bao gồm những loại hình nào ghi ở dưới đây?
- A. Theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến với lịch trình, hành trình nhất định; theo hợp đồng không theo tuyến cố định được thực hiện theo hợp đồng vận tải; vận tải khách du lịch theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch.
- B. Bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành theo cự ly, phạm vi hoạt động nhất định; bằng xe taxi có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của khách hàng, cước tính theo đồng hồ tính tiền.
Câu 12. Hàng siêu trường, siêu trọng được hiểu như thế nào là đúng?
- A. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá kích thước hoặc trọng lượng của xe.
- B. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng có thể tháo rời.
- C. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời ra được.
Câu 13. Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải đáp ứng các điều kiện nào?
- A. Có thói quen chấp hành quy tắc giao thông đường bộ; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.
- B. Có thái độ ứng xử ôn hòa, văn minh, lịch sự khi xảy ra va chạm giao thông.
Câu 14. Khi đã đỗ ôtô sát lề đường bên phải, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào dưới đây khi mở cửa xuống xe để đảm bảo an toàn?
- A. Quan sát tình hình giao thông phía sau, mở hé cánh cửa, nếu đảm bảo an toàn thì mở cửa ở mức cần thiết để xuống xe
- B. Hé mở cánh cửa và quan sát tình hình giao thông phía trước, để đảm bảo an toàn thì mở cửa ở mức cần thiết để xuống xe.
- C. Mở cửa hết hành trình và nhanh chóng rời khỏi xe.
Câu 15. Thế nào là động cơ 4 kỳ?
- A. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 2 (hai) hành trình, trong đó có một lần sinh công.
- B. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 4 (bốn) hành trình, trong đó có một lần sinh công.
Câu 16. Thế nào là động cơ 2 kỳ?
- A. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 2 (hai) hành trình, trong đó có một lần sinh công.
- B. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít-tông thực hiện 4 (bốn) hành trình, trong đó có một lần sinh công.
Câu 17. Niên hạn sử dụng của ôtô tải (tính từ năm bắt đầu sản xuất) là bao nhiêu năm?
- A. 15 năm.
- B. 20 năm.
- C. 25 năm.
Câu 18. Biển nào cho phép ôtô con được vượt?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
- D. Đáp án 4.
Câu 19. Biển nào không cho phép ôtô con vượt?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
Câu 20. Biển nào cấm ôtô tải vượt?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
- D. Đáp án 4.
Câu 21. Biển nào cấm quay xe?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
Câu 22. Biển nào cấm xe rẽ trái?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
Câu 23. Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
Câu 24. Biển nào cho phép rẽ trái?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
- C. Đáp án 3.
Câu 25. Những hướng nào xe tải được phép đi?
- A. Đáp án 1.
- B. Đáp án 2.
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.