Nội dung đề thi: BỘ 05 ĐỀ iQUIZ - KHÓA 53
Xem trước 25/296 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hợp đồng quyền chọn thuộc nhóm nào?
- A. Công cụ phái sinh
- B. Tài khoản giao dịch
- C. Phí dữ liệu
- D. Hàng hóa vật chất
Câu 2. Sau khi Form 102A được khai, nghĩa vụ tiếp theo có thể là?
- A. Khách hàng khai Form 40 theo yêu cầu CFTC
- B. MXV tự động đóng tài khoản
- C. Không có bước nào
- D. Chuyển sang USDA
Câu 3. Nhận định nào đúng?
- A. Commodity là tài sản cơ sở; futures là hợp đồng phái sinh trên tài sản cơ sở
- B. Hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất
- C. Futures luôn là hàng vật chất
- D. Commodity luôn là quyền chọn
Câu 4. Theo B5, WASDE thường được công bố trong khoảng nào của tháng?
- A. Khoảng ngày 9-12 hàng tháng
- B. Ngày 1 duy nhất
- C. Chỉ cuối quý
- D. Mỗi 5 năm
Câu 5. Ai được tham gia các khóa tập huấn của MXV theo tài liệu?
- A. Chỉ TVKD
- B. Chỉ TVMG
- C. Cả TVKD và TVMG
- D. Chỉ khách hàng cá nhân
Câu 6. Wash Trade theo B9 là?
- A. Giao dịch ảo không có chủ đích tạo vị thế thực hoặc chịu rủi ro thị trường/cạnh tranh giá
- B. Mọi giao dịch đối ứng
- C. Mọi lệnh OCO
- D. Mọi lệnh Stop
Câu 7. B8 chia rủi ro biến động giá thành ba nhóm?
- A. Cơ bản, địa chính trị, tiền tệ
- B. Kỹ thuật, pháp lý, marketing
- C. Mua, bán, đứng ngoài
- D. Ngày, tuần, tháng
Câu 8. Đánh đổi của Hedger được B3 nêu là?
- A. Có thể mất một phần hoặc toàn bộ lợi nhuận tiềm năng để giảm rủi ro
- B. Không có bất kỳ đánh đổi nào
- C. Luôn có lợi nhuận tối đa
- D. Không cần hàng vật chất
Câu 9. Đường trung bình ngắn hạn cắt đường trung bình dài hạn từ trên xuống là tín hiệu?
- A. Bán
- B. Mua
- C. Không có tín hiệu
- D. Chỉ báo cung cầu
Câu 10. Một đường trung bình động dốc lên thể hiện?
- A. Xu hướng tăng
- B. Xu hướng giảm
- C. Thị trường chắc chắn đi ngang
- D. Không có xu hướng
Câu 11. FOK có đặc điểm?
- A. Không khớp đủ toàn bộ thì hủy toàn bộ
- B. Cho phép khớp một phần
- C. Hiệu lực đến khi hủy
- D. Là Stop Loss
Câu 12. Theo giáo trình, nhóm lệnh cơ bản gồm?
- A. Market, Limit, Stop, Stop Limit
- B. OCO, Park, Trailing
- C. Chỉ Market và Limit
- D. FAK, FOK, GTC
Câu 13. Vai trò chính của TVMG theo tài liệu ôn tập là?
- A. Chủ yếu thực hiện môi giới
- B. Quy định biên độ giá
- C. Tổ chức thanh toán bù trừ toàn thị trường
- D. Ban hành nghị định
Câu 14. Yếu tố nào sau đây thường được tiêu chuẩn hóa trên thị trường tập trung?
- A. Khối lượng và chất lượng hàng hóa
- B. Khẩu vị rủi ro của nhà đầu tư
- C. Thu nhập cá nhân
- D. Mức lợi nhuận kỳ vọng
Câu 15. Quyền nào thuộc MXV theo B2?
- A. Yêu cầu nộp tiền ký quỹ/bảo đảm, giao dịch, rút nợ thanh toán theo quy định
- B. Ban hành Luật Thương mại
- C. Cấp mã số thuế
- D. Quyết định tỷ giá quốc gia
Câu 16. Theo B9, hợp đồng tháng giao ngay đối với nhóm ngũ cốc/hạt có dầu?
- A. Không áp dụng biên độ giá theo mô tả tài liệu
- B. Luôn áp dụng biên độ gấp đôi
- C. Không được giao dịch
Câu 17. Giá trị 1 tick của Ngô theo bộ tài liệu ôn là?
- A. 12,5 USD
- B. 6 USD
- C. 10 USD
- D. 25 USD
Câu 18. Một xu hướng giảm cơ bản thường có?
- A. Đỉnh sau thấp hơn và đáy sau thấp hơn
- B. Đỉnh sau cao hơn và đáy sau cao hơn
- C. Chỉ một cây nến đỏ
- D. RSI bằng 50
Câu 19. Tài liệu khuyến nghị khách hàng nên làm gì trước khi giao dịch?
- A. Đọc kỹ hợp đồng, hướng dẫn và thông báo từ Thành viên
- B. Bỏ qua tài liệu vì đã có môi giới
- C. Chỉ xem biểu đồ giá
- D. Không cần tham dự tập huấn
Câu 20. Robusta trong B4 liên kết chủ yếu với?
- A. ICE-EU
- B. ICE-US
- C. CBOT
- D. COMEX
Câu 21. Vùng kháng cự nên được hiểu là?
- A. Vùng giá có thể xuất hiện lực bán tương đối
- B. Mức giá chắc chắn không thể vượt
- C. Mức ký quỹ
- D. Giá đóng cửa bắt buộc
Câu 22. El Niño/La Niña có thể ảnh hưởng?
- A. Mô hình khí hậu toàn cầu và sản lượng nông sản trong thời gian dài
- B. Chỉ giá kim loại trong 1 phút
- C. Chỉ phí dữ liệu CQG
- D. Chỉ hợp đồng LME 3-month
Câu 23. Swing Trader thường giữ vị thế trong khoảng?
- A. Vài giây
- B. Vài ngày đến vài tuần
- C. Luôn đúng 1 ngày
- D. Vài năm
Câu 24. Theo B4, CONAB công bố khảo sát nguồn cung cà phê Brazil khoảng?
- A. 4 lần/năm
- B. Mỗi ngày
- C. 1 lần/10 năm
- D. Chỉ khi có khủng hoảng
Câu 25. Theo tài liệu nguyên liệu công nghiệp, Arabica phù hợp hơn với điều kiện?
- A. Độ cao 1.000–2.000 m và khí hậu dịu mát quanh 20°C
- B. Độ cao dưới 100 m và nhiệt độ rất cao
- C. Chỉ khí hậu sa mạc
- D. Không phụ thuộc độ cao
… và còn 271 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 296 câu và xem đáp án.