Nội dung đề thi: Máu được cấu tạo chủ yếu gồm:
Xem trước 25/66 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Máu được cấu tạo chủ yếu gồm:
- A. Hồng cầu và bạch cầu
- B. Huyết tương và tế bào máu
- C. Huyết tương và hồng cầu
- D. Bạch cầu và tiểu cầu
Câu 2. Chức năng nào sau đây không phải chức năng chính của máu?
- A. Vận chuyển
- B. Điều hòa
- C. Bảo vệ
- D. Tiêu hóa thức ăn
Câu 3. Các loại tế bào máu gồm:
- A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
- B. Hồng cầu, huyết tương, tiểu cầu
- C. Bạch cầu, huyết tương, hồng cầu
- D. Huyết tương, tiểu cầu, lymphocyte
Câu 4. Thành phần chiếm khoảng 92% huyết tương là:
- A. Protein
- B. Lipid
- C. Nước
- D. Glucose
Câu 5. Protein nào sau đây có trong huyết tương?
- A. Albumin
- B. Hemoglobin
- C. Pepsin
- D. Trypsin
Câu 6. Đặc điểm của hồng cầu cá là:
- A. Không có nhân, hình tròn
- B. Có nhân, hình bầu dục
- C. Có nhân, hình vuông
- D. Không có nhân, hình bầu dục
Câu 7. Hồng cầu có màu đỏ chủ yếu do chứa:
- A. Globulin A.
- B. Albumin
- C. Hemoglobin
- D. Fibrinogen
Câu 8. Hemoglobin có chứa nguyên tố quan trọng giúp gắn O₂ là:
Câu 9. Phản ứng gắn oxy của hemoglobin là:
- A. Hb + CO₂ → HbCO₂
- B. Hb + O₂ ⇌ HbO₂
- C. Hb + H₂O → HbOH
- D. Hb + Fe → HbFe
Câu 10. Chức năng chính của hồng cầu là:
- A. Đông máu
- B. Miễn dịch
- C. Vận chuyển O₂ và CO₂
- D. Tiêu hóa protein
Câu 11. Bạch cầu có đặc điểm:
- A. Không có nhân
- B. Có nhân
- C. Không có tế bào chất
- D. Chỉ tồn tại trong huyết tương
Câu 12. Bạch cầu được chia thành hai nhóm lớn là:
- A. Hồng cầu và tiểu cầu
- B. Có hạt và không hạt
- C. Lymphocyte và monocyte
- D. Neutrophil và eosinophil
Câu 13. Loại bạch cầu có khả năng thực bào mạnh và đến nơi nhiễm khuẩn sớm là:
- A. Neutrophil
- B. Basophil A.
- C. Eosinophil
- D. Lymphocyte
Câu 14. Monocyte khi đi vào mô sẽ phát triển thành:
- A. Neutrophil
- B. Basophil
- C. Macrophage
- D. Eosinophil
Câu 15. Loại bạch cầu tiết heparin là:
- A. Neutrophil
- B. Basophil
- C. Eosinophil
- D. Monocyte
Câu 16. Eosinophil có vai trò quan trọng trong:
- A. Vận chuyển O₂
- B. Đông máu
- C. Dị ứng và giải độc protein lạ
- D. Vận chuyển CO₂
Câu 17. Khi cá bị nhiễm khuẩn, số lượng bạch cầu thường:
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Không đổi
- D. Mất hoàn toàn
Câu 18. Tiểu cầu có chức năng chính là:
- A. Vận chuyển O₂
- B. Thực bào
- C. Tham gia đông máu
- D. Tiết pepsin
Câu 19. Tiêu hao oxy là lượng oxy cá:
- A. Thải ra trong một ngày
- B. Sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định
- C. Có trong máu
- D. Có trong mang
Câu 20. Đơn vị thường dùng của tiêu hao oxy là:
- A. mg O₂/kg/giờ
- B. mg CO₂/L
- C. g O₂/L
- D. mL máu/kg
Câu 21. Ngưỡng oxy là:
- A. Nồng độ O₂ cao nhất cá chịu được
- B. Lượng O₂ cá tiêu thụ
- C. Nồng độ O₂ thấp nhất cá có thể chịu đựng/sống được
- D. Lượng O₂ trong máu
Câu 22. Khi pH tăng, đường cong phân ly O₂–Hb có xu hướng:
- A. Dịch sang phải
- B. Dịch sang trái
- C. Không thay đổi
- D. Biến mất
Câu 23. Khi CO₂ tăng, đường cong phân ly O₂–Hb:
- A. Dịch sang trái
- B. Dịch sang phải
- C. Không thay đổi
- D. Tăng theo chiều đứng
Câu 24. Khi nhiệt độ tăng, đường cong phân ly O₂–Hb thường:
- A. Dịch sang trái
- B. Dịch sang phải
- C. Không thay đổi
- D. Không còn dạng đường cong
Câu 25. Khi nhiệt độ nước tăng, nhu cầu O₂ của cá thường:
- A. Giảm
- B. Tăng
- C. Không đổi
- D. Bằng 0
… và còn 41 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 66 câu và xem đáp án.