Nội dung đề thi: I. CÂU HỎI MỨC ĐỘ DỄ
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cảm biến là thiết bị có chức năng
- A. Phát tín hiệu âm thanh
- B. Biến đổi đại lượng vật lý thành tín hiệu điện
- C. Hiển thị thông tin đầu ra
- D. Điều khiển động cơ điện
Câu 2. Tín hiệu ra của cảm biến thường là dạng:
- A. Cơ học
- B. Ánh sáng
- C. Điện hoặc điện tử
- D. Nhiệt
Câu 3. Cảm biến được sử dụng trong hệ thống điều khiển nhằm mục đích:
- A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
- B. Giảm tiêu thụ điện năng
- C. Thu thập thông tin từ môi trường để điều khiển
- D. Bảo trì thiết bị
Câu 4. Thiết bị nào sau đây “không “phải là cảm biến?
- A. Cảm biến tiệm cận
- B. Cảm biến nhiệt độ
- C. Bộ khuếch đại
- D. Cảm biến áp suất
Câu 5. Ưu điểm chung của cảm biến trong hệ thống tự động là gì?
- A. Giá rẻ và dễ thay thế
- B. Không cần bảo trì
- C. Cung cấp dữ liệu chính xác và phản hồi nhanh
- D. Không tiêu thụ năng lượng
Câu 6. Cảm biến quang hoạt động dựa trên?
- A. Sự thay đổi áp suất
- B. Sự thay đổi từ trường
- C. Sự thay đổi tín hiệu âm thanh
- D. Sự thay đổi cường độ ánh sáng
Câu 7. Cảm biến siêu âm thường được sử dụng để?
- A. Đo áp suất chất lỏng
- B. Đo mức và khoảng cách
- C. Đo nhiệt độ môi trường
- D. Đo dòng điện
Câu 8. Cảm biến nhiệt độ là thiết bị dùng để:
- A. Đo áp suất của môi trường
- B. Đo nhiệt độ và chuyển thành tín hiệu điện
- C. Phát hiện ánh sáng
- D. Điều khiển dòng điện
Câu 9. Cảm biến nhiệt độ PT100 là loại cảm biến:
- A. Nhiệt điện trở loại NTC
- B. Nhiệt điện trở loại PTC làm bằng đồng
- C. Nhiệt điện trở bằng platin với điện trở 100Ω ở 0°C
- D. Cảm biến dùng nguyên lý quang học
Câu 10. Nguyên lý hoạt động của cảm biến nhiệt độ dạng RTD dựa trên:
- A. Sự thay đổi của ánh sáng
- B. Sự thay đổi điện áp theo dòng điện
- C. Sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ
- D. Sự thay đổi áp suất
Câu 11. Loại cảm biến nào sau đây thuộc nhóm cảm biến nhiệt điện (Thermocouple)
- A. LM35
- B. PT100
- C. K-type
- D. NTC
Câu 12. Ưu điểm của cảm biến nhiệt điện (Thermocouple) là
- A. Độ chính xác cao hơn cảm biến RTD
- B. Rẻ tiền và đo được dải nhiệt độ rất rộng
- C. Không cần nguồn cấp
- D. Tín hiệu đầu ra dạng kỹ thuật số và tương tự
Câu 13. Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến?
- A. Đo nhiệt độ môi trường
- B. Đo áp suất không khí
- C. Phát hiện vật thể ở gần mà không cần tiếp xúc
- D. Đo độ ẩm không khí
Câu 14. Cảm biến tiệm cận có thể phát hiện vật thể ở?
- A. Khoảng cách rất xa
- B. Khoảng cách gần mà không cần tiếp xúc
- C. Chỉ khi vật thể chạm vào cảm biến
- D. Trong môi trường nước
Câu 15. Loại cảm biến tiệm cận nào dùng nguyên lý cảm ứng điện từ để phát hiện kim loại?
- A. Cảm biến tiệm cận điện dung
- B. Cảm biến tiệm cận quang
- C. Cảm biến tiệm cận siêu âm
- D. Cảm biến tiệm cận cảm ứng (inductive)
Câu 16. Cảm biến tiệm cận điện dung có thể phát hiện?
- A. Chỉ vật dẫn điện
- B. Kim loại và phi kim
- C. Chỉ vật liệu nhựa
- D. Chỉ ánh sáng
Câu 17. Tín hiệu ngõ ra của cảm biến tiệm cận thường là?
- A. Tín hiệu cơ học
- B. Tín hiệu điện áp hoặc dạng ON/OFF
- C. Tín hiệu nhiệt
- D. Tín hiệu quang học
Câu 18. Cảm biến quang (photoelectric sensor) hoạt động dựa trên nguyên lý?
- A. Đo sự thay đổi áp suất ánh sáng
- B. Phát hiện vật thể bằng tia hồng ngoại hoặc ánh sáng khả kiến
- C. Đo cường độ điện trường
- D. Thay đổi điện trở theo nhiệt độ
Câu 19. Loại cảm biến quang nào có chùm phát và chùm thu tách biệt, hai đầu song song?
- A. Cảm biến khuếch tán (Diffuse)
- B. Cảm biến phản xạ gương (Retro‑reflective)
- C. Cảm biến phát-thu trực tiếp (Through‑beam)
- D. Cảm biến quang cảm ứng
Câu 20. Trong cảm biến quang phản xạ gương (retro‑reflective), vật thể được phát hiện khi:
- A. Chùm tia bị vật thể cản trở và không tới gương phản xạ
- B. Chùm tia xuyên thẳng qua vật thể
- C. Vật thể tự phát ánh sáng trở lại cảm biến
- D. Cảm biến tự phát tia UV
Câu 21. Cảm biến quang khuếch tán (diffuse) khác với cảm biến qua gương ở điểm:
- A. Có gương phản xạ tích hợp sẵn
- B. Chùm tia chỉ thu lại ánh sáng phản xạ từ chính vật thể
- C. Phải sử dụng nguồn laser
- D. Chỉ phát hiện kim loại
Câu 22. Thiết bị nào sau đây thường được dùng làm bộ thu tín hiệu trong cảm biến quang?
- A. Cảm biến áp suất
- B. Photodiode hoặc phototransistor
- C. Biến trở
- D. Cảm biến nhiệt độ
Câu 23. Cảm biến đo lưu lượng chủ yếu đo đại lượng nào sau đây?
- A. Áp suất dòng chảy
- B. Tốc độ dòng chảy
- C. Thể tích hoặc khối lượng chất lỏng đi qua trong đơn vị thời gian
- D. Nhiệt độ chất lỏng
Câu 24. Nguyên lý hoạt động của cảm biến lưu lượng tuabin (turbine flowmeter) dựa trên:
- A. Hiệu ứng Coriolis
- B. Sự quay của phần tử tuabin tỉ lệ với lưu lượng
- C. Sự tán xạ sóng siêu âm
- D. Sự đo chênh áp qua đĩa orifice
Câu 25. II. CÂU HỎI MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
Yếu tố quan trọng để chọn cảm biến phù hợp là
- A. Màu sắc thiết bị
- B. Độ phân giải của cảm biến
- C. Hãng sản xuất
- D. Vị trí lắp đặt cảm biến
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.