ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CNTTCB | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CNTTCB | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CNTTCB

Image Exam
2026-09-09 15:07:07
Tên đề thi: ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CNTTCB
Tác giả: Khánh Vy
Số lượng câu hỏi: 160
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 90
Tổng số điểm của đề thi: 160
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CNTTCB

Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu hỏi Internet cấp độ Dễ Bộ nhớ trong bao gồm bộ nhớ nào?

  • A. Bộ nhớ RAM và đĩa cứng.
  • B. Bộ nhớ ROM và đĩa cứng.
  • C. Tất cả các đáp án đều sai.
  • D. RAM và ROM.

Câu 2. Dùng phím tắt nào để tắt một cửa sổ Windows?

  • A. Alt + F4
  • B. F4
  • C. Ctrl + F4
  • D. Shift + F4

Câu 3. Bộ xử lý trung ương (CPU) thuộc?

  • A. Phần cứng máy tính.
  • B. Bao gồm phần cứng và phần mềm.
  • C. Phần mềm xử lý trung tâm của máy tính.
  • D. Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 4. Hệ điều hành là?

  • A. Phần mềm ứng dụng
  • B. Phần mềm hệ thống
  • C. Phần mềm quản trị dữ liệu
  • D. Phần mềm phân tích số liệu

Câu 5. MS Word là phần mềm?

  • A. Hỗ trợ soạn thảo văn bản
  • B. Phần mềm hệ thống
  • C. Phần mềm xử lý bảng tính
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 6. Một máy tính muốn làm việc được bắt buộc phải sử dụng hệ điều hành:

  • A. WINDOWS 7
  • B. WINDOWS XP
  • C. Tuỳ theo yêu cầu người sử dụng
  • D. WINDOWS 8

Câu 7. Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây :

  • A. Chương trình
  • B. Ổ đĩa
  • C. Tập tin tư liệu
  • D. Tất cả đúng

Câu 8. Muốn đưa (chép) một đối tượng vào trong Clipboard ta thực hiện như sau:

  • A. Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-Z
  • B. Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-C
  • C. Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-A
  • D. Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-V

Câu 9. Muốn gõ được tiếng Việt bắt buộc phải dùng phần mềm:

  • A. Unikey 3.5
  • B. Tuỳ theo yêu cầu người sử dụng
  • C. Vietkey 2000
  • D. Vietware

Câu 10. Muốn diệt virus:

  • A. Chỉ cần tắt máy và khởi động lại
  • B. Không thể diệt được
  • C. Chỉ cần xoá bỏ tất cả dữ liệu trong máy
  • D. Có thể dùng phần mềm diệt virus

Câu 11. Virus máy tính là :

  • A. Một loại vi khuẩn sống trong máy tính
  • B. Một chương trình được viết với ý đồ xấu
  • C. Một loại virus từ con người lây sang máy
  • D. Một chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn vào máy tính

Câu 12. Bạn hiểu B-Virus là gì?

  • A. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
  • B. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
  • C. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
  • D. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của MS Word và Excel

Câu 13. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

  • A. Mạng cục bộ
  • B. Mạng diện rộng
  • C. Mạng toàn cầu
  • D. Một ý nghĩa khác

Câu 14. Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

  • A. Microsoft Office
  • B. Accessories
  • C. Control Panel
  • D. Windows Explorer

Câu 15. Chương trình nào trong các chương trình sau là chương trình nén / giải nén dữ liệu?

  • A. WinRAR
  • B. WinMerge
  • C. WinCom
  • D. WinWord

Câu 16.  Tab Home trong Tab lệnh của MS Word chứa các nhóm lệnh?

  • A. Dùng để định dạng văn bản
  • B. Dùng để soạn thảo văn bản
  • C. Dùng để xử lý tập tin
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 17. Để mở tập tin đã có trong MS Word chúng ta dùng phím tắt nào?

  • A. Ctrl + N
  • B. Ctrl + O
  • C. F2
  • D. F3

Câu 18. Cách nào sau đây để chọn toàn bộ văn bản trong MS Word?

  • A. Chọn Home/Select All
  • B. Dùng phím tắt Ctrl + E
  • C. Dùng phím tắt F8
  • D. Dùng phím tắt Alt+A

Câu 19. Tùy chọn Sentence case trong hộp thoại Change Case thực hiện tính năng nào?

  • A. Đổi các ký tự của câu sang viết hoa
  • B. Đổi ký tự đầu tiên mỗi từ sang viết hoa
  • C. Đổi các ký tự của câu sang viết thường
  • D. Đổi ký tự đầu tiên của câu sang viết hoa

Câu 20. Tùy chọn UPPERCASE trong hộp thoại Change Case thực hiện tính năng nào?

  • A. Đổi ký tự đầu tiên của câu sang viết thường
  • B. Đổi ký tự đầu tiên mỗi từ sang viết hoa
  • C. Đổi các ký tự của sang viết hoa
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 21. Thông số Line Spacing trong phần Spacing của hộp thoại Format Paragraph dùng để điều chỉnh?

  • A. Khoảng cách giữa dòng đầu tiên và dòng cuối cùng trong đoạn.
  • B. Khoảng cách giữa dòng cuối cùng và dòng trước đó
  • C. Khoảng cách giữa dòng đầu tiên với đoạn trước đó
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 22. Thao tác Home/Bold dùng để?

  • A. In nghiêng đoạn văn bản đang chọn
  • B. Tô đậm đoạn văn bản đang chọn
  • C. Gạch chân đoạn văn bản đang chọn
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 23. Thao tác Home/Italic dùng để?

  • A. Gạch chân đoạn văn bản đang chọn
  • B. Tô đậm đoạn văn bản đang chọn
  • C. In nghiêng đoạn văn bản đang chọn
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 24. Phím tắt để thực hiện lệnh in trong MS Word?

  • A. Alt+P
  • B. Ctrl+P
  • C. Ctrl+Alt+P
  • D. Ctrl+I

Câu 25. Trong MS Word, muốn bật tắt sự hiện diện của thước (Ruler) ta thao tác như sau:

  • A. Chọn menu File/Ruler
  • B. Chọn menu ruler
  • C. Chọn menu Home/Ruler
  • D. Chọn menu View/Ruler

… và còn 135 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó