Nội dung đề thi: LICH SU DIA LY VN
Xem trước 25/450 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Xã hội nguyên thủy trên đất nước Việt Nam phát triển lên giai đoạn công xã thị tộc tức là tương ứng với sự xuất hiện của
- A. người tối cổ
- B. người tinh khôn
- C. xã hội có giai cấp và nhà nước
- D. loài vượn cổ
Câu 2. Cuộc sống của cư dân Sơn Vi có đặc điểm khác so với cư dân Núi Đọ là
- A. sống thành từng bầy với khỏng 20 – 30 người, gồm 3 – 4 thế hệ
- B. kiếm sống bằng phương thức săn bắt hái lượm
- C. sống thành các thị tộc, bộ lạc
- D. biết trồng các loại rau, củ, qua và chăn nuôi các loại thú nhỏ
Câu 3. Cuộc sống của cư dân văn hóa Hòa Bình với cư dân văn hóa Sơn Vi có điểm khác là
- A. sống trong các thị tộc bộ lạc
- B. sống trong các hang động, mái đá gần nguồn nước
- C. lấy săn bắt, hái lượm làm nguồn sống chính
- D. đã có một nền nông nghiệp sơ khai
Câu 4. Cách đây khoảng 5000 – 6000 năm, hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ trên đất nước ta là
- A. săn bắn, hái lượm
- B. săn bắn, hái lượm, đánh cá
- C. săn bắn, hái lượm và trồng rau, củ quả
- D. nông nghiệp trồng lúa
Câu 5. Cách đây 5000 – 6000 năm, với sự xuất hiện của cuốc đá đã tạo ra sự thay đổi gì trong cuộc sống của người nguyên thủy trên đất nước ta?
- A. Năng suất lao động tăng gấp đôi
- B. Đời sống vật chất được ổn định và cải thiện vượt bậc
- C. Năng suất lao động tăng đời sống vật chất được ổn định và cải thiện hơn, cuộc sống tinh thần được nâng cao
- D. Mở ra nhiều phương thức kiếm sống so với thời kì trước
Câu 6. Thành tựu không thuộc giai đoạn cách mạng đá mới ở Việt Nam là
- A. Phát triển kĩ thuật mài, cưa, khoan đá, chế tác đồ gốm
- B. Nông nghiệp trồng lúa nước
- C. Chế tác và sử dụng đồ trang sức
- D. Phát minh ra lửa
Câu 7. Đến nền văn hóa nào trên đất nước ta, người nguyên thủy biết kĩ thuật làm gốm
- A. Văn hóa Hòa Bình
- B. Văn hóa Bắc Sơn
- C. Văn hóa Phùng Nguyên
- D. Văn hóa Sơn Vi
Câu 8. Nền văn hóa trên đất nước Việt Nam không thuộc thời đá mới là
- A. Văn hóa Hòa Bình
- B. Văn hóa Sơn Vi
- C. Văn hóa Phùng Nguyên
- D. Văn hóa Bắc Sơn
Câu 9. Mở đầu thời đại đồ đồng trên đất nước ta là
- A. Cư dân văn hóa Phùng Nguyên
- B. Cư dân văn hóa Sa Huỳnh
- C. Cư dân văn hóa ở sông Đồng Nai
- D. Cư dân văn hóa Đông Sơn
Câu 10. Những nền văn hóa tiêu biểu mở đầu thời đại kim khí và nông nghiệp trồng lúa trên đất nước ta là
- A. Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Phùng Nguyên
- B. Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai
- C. Sơn Vi – Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai
- D. Sơn Vi – Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Đồng Nai
Câu 11. Thời gian xuất hiện của nền văn hóa Đông Sơn là
- A. Đầu thiên niên kỉ II TCN
- B. Giữa thiên niên kỉ I TCN
- C. Đầu thiên niên kỉ I TCN
- D. Thế kỉ I TCN
Câu 12. Chất liệu để chế tác công cụ lãnh đạo phổ biến của cư dân Đông Sơn là
- A. Đồng thau, bắt đầu có sắt
- B. Đồng đỏ và đồng thau
- C. Đồng đỏ và sắt
- D. Đồng và sắt
Câu 13. Ý nào không phản ánh đúng hoạt động kinh tế chính trị của cư dân Đông Sơn?
- A. Nghề nông trồng lúa nước
- B. Săn bắn, chăn nuôi, đánh cá
- C. Buôn bán
- D. Nghề thủ công
Câu 14. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Sơn có gì khác so với cư dân Phùng Nguyên
- A. Nông nghiệp trồng lúa nước
- B. Phát triển một số nghề thủ công
- C. Có hoạt động buôn bán, trao đổi giữa các vùng
- D. Xuất hiện phân công lãnh đạo giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp
Câu 15. Nghề thủ công nổi tiếng của cư dân Đông Sơn là
- A. Đúc đồng
- B. Đục đá, khảm trai
- C. Làm đồ gốm
- D. Chế tác đồ thủy tinh, dệt vải
Câu 16. Ý nào phản ánh không đúng những biến đổi trong xã hội thời Đông Sơn
- A. Sự giải thể của công xã thị tộc
- B. Sự ra đời của công xã nông thôn (làng, xóm)
- C. Xuất hiện gia đình nhỏ theo chế độ phụ hệ
- D. Mâu thuẫn xã hội nảy sinh
Câu 17. Nền văn hóa là tiền đề cho sự ra đời của quốc gia Văn Lang là
- A. Văn hóa Hòa Bình
- B. Văn hóa Đông Sơn
- C. Văn hóa Hoa Lộc
- D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 18. Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là
- A. Vua – Lạc Hầu, Lạc tướng – Lạc dân
- B. Vua – vương công, quý tộc – bồ chính
- C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng – bồ chính
- D. Vua Hùng – Lạc hầu, Lạc tướng – tù trưởng
Câu 19. Người đứng đầu các bộ nước Văn Lang – Âu Lạc là
- A. Lạc hầu
- B. Lạc tướng
- C. Quan lang
- D. Bồ chính
Câu 20. Người đứng đầu các bộ của nước Văn Lang – Âu Lạc là
- A. Quan lại
- B. Lạc hầu
- C. Lạc tướng D. Tất cả đều đúng
Câu 21. Đặc điểm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là
- A. Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua
- B. Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận, đứng đầu là vua
- C. Còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh, nhưng là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia, không còn là tổ chức bộ lạc
- D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á
Câu 22. Nhà nước Âu Lạc là
- A. Sự kế tục nhưng mở rộng hơn về lãnh thổ và hoàn chỉnh hơn về tổ chức so với nước Văn Lang
- B. Một nhà nước riêng biệt, không có điểm gì chung so với nhà nước Văn Lang
- C. Sự thu hẹp của nhà nước Văn Lang
- D. Một nhà nước của tộc người không phải là người Việt
Câu 23. Các tầng lớp chính trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc là
- A. Vua – quan lại – lạc dân
- B. Vua – quý tộc – lạc dân
- C. Vua, quý tộc – dân tự do – nô tì
- D. Quý tộc – dân tự do
Câu 24. Tín ngưỡng phổ biến của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
- A. Thờ nhân thần
- B. Thờ đa thần
- C. Thờ thần tự nhiên
- D. Thờ linh vật
Câu 25. Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là
- A. Có các nghi thức cầu mùa, cầu cho mưa thuận gió hòa
- B. Sung bái các hiện tượng tự nhiên
- C. Tục phồn thực
- D. Thờ cúng tổ tiên, sung kính các anh hung dân tộc và những người có công với làng nước
… và còn 425 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 450 câu và xem đáp án.