Nội dung đề thi: Sinh lý học CKII
Xem trước 25/216 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thai nhi ở 3 tháng giữa, quá trình sinh hồng cầu xảy ra chủ yếu ở:
- A. Lách
- B. Tủy xương
- C. Hạch bạch huyết
- D. Gan
Câu 2. Sau khi hiến máu, quá trình sinh hồng cầu bắt đầu tăng lên trong vòng:
- A. 30 phút
- B. 24 giờ
- C. 2 ngày
- D. 5 ngày
Câu 3. Đáp án nào sau đây mô tả đúng nhất xét nghiệm của bệnh nhân thiếu máu do suy tủy? (Hct: thể tích khối huyết cầu; Hb: huyết sắc tố; MCV: thể tích trung bình hồng cầu; EPO: erythropoietin)
- A. Hct bình thường; Hb bình thường; MCV bình thường; EPO bình thường
- B. Hct bình thường; Hb ↓; MCV ↓; EPO ↑
- C. Hct ↓; Hb ↓; MCV bình thường; EPO ↑
- D. Hct ↓; Hb bình thường; MCV bình thường; EPO bình thường
Câu 4. Sự bám dính của bạch cầu vào lớp nội mạch:
- A. Do giảm các phân tử selectin
- B. Phụ thuộc vào hoạt hóa intergrin
- C. Do ức chế giải phóng histamin
- D. Ở động mạch nhiều hơn ở tĩnh mạch
Câu 5. Trong đáp ứng viêm, các tế bào viêm được huy động theo trình tự sau:
- A. Huy động bạch cầu mono từ máu, tăng tạo bạch cầu trung tính, hoạt hóa đại thực bào mô, bạch cầu trung tính trong máu xuyên mạch
- B. Hoạt hóa đại thực bào mô, bạch cầu trung tính xuyên mạch, huy động bạch cầu mono trong máu, tăng tạo bạch cầu trung tính
- C. Tăng tạo bạch cầu trung tính, hoạt hóa đại thực bào mô, bạch cầu trung tính xuyên mạch, huy động bạch cầu mono trong máu
- D. Bạch cầu trung tính xuyên mạch, hoạt hóa đại thực bào mô, huy động bạch cầu mono trong máu, tăng sản sinh bạch cầu trung tính
Câu 6. Ở người khỏe mạnh bình thường, tế bào máu có đời sống ngắn nhất là:
- A. Đại thực bào
- B. Tế bào T nhớ
- C. Hồng cầu
- D. Tế bào B nhớ
Câu 7. Trong đáp ứng viêm do nhiễm trùng, sự xuyên mạch của bạch cầu xảy ra ở:
- A. Tiểu động mạch
- B. Ống bạch huyết
- C. Tiểu tĩnh mạch
- D. Các động mạch bị viêm
Câu 8. Sau khi bạch cầu hạt ưa bazơ được hoạt hóa, hiện tượng sau đây sẽ xảy ra:
- A. Giảm sự xuyên mạch của bạch cầu trung tính
- B. Giảm sự di chuyển theo kiểu amip
- C. Co các mạch máu
- D. Tăng tính thấm mao mạch
Câu 9. Trong đáp ứng viêm cấp, dịch di chuyển từ lòng mạch ra khoảng kẽ là do:
- A. Giảm huyết áp
- B. Giảm protein trong khoảng kẽ
- C. Tắc mạch bạch huyết
- D. Tăng tính thấm mạch máu
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở bệnh nhân AIDS:
- A. Có khả năng tạo được đáp ứng kháng thể bình thường
- B. Tăng số lượng tế bào T hỗ trợ
- C. Tăng bài tiết interleukin
- D. Giảm số lượng tế bào T hỗ trợ
Câu 11. Sự trình diện kháng nguyên gắn với phân tử MHC-I sẽ dẫn đến:
- A. Tạo ra kháng thể
- B. Hoạt hóa tế bào T gây độc
- C. Tăng sự thực bào
- D. Giải phóng histamin từ tế bào mast
Câu 12. Thuật ngữ mô tả hiện tượng vi khuẩn được gắn với IgG và bổ thể làm cho chúng dễ bị nhận biết và thực bào:
- A. Hóa ứng động
- B. Opsonin hóa
- C. Sự hòa màng của lysosom tạo thành tiêu thể thực bào
- D. Sự truyền tin giữa các tế bào
Câu 13. Chức năng của interleukin-2 (IL-2) là:
- A. Gắn vào và trình diện kháng nguyên
- B. Kích thích tăng sinh tế bào T gây độc
- C. Diệt tế bào nhiễm virus
- D. Được huy động trong phản ứng phản vệ
Câu 14. CD4 là kháng nguyên bề mặt của tế bào:
- A. Tế bào B
- B. Tế bào T gây độc
- C. Tế bào T hỗ trợ
- D. Đại thực bào hoạt hóa
Câu 15. Hiện tượng xảy ra sau khi đại thực bào trình diện kháng nguyên:
- A. Trực tiếp tạo ra kháng thể
- B. Hoạt hóa tế bào T gây độc
- C. Tăng thực bào
- D. Hoạt hóa tế bào T hỗ trợ
Câu 16. Sự hoạt hóa bổ thể dẫn đến hiện tượng:
- A. Gắn IgG vào vi khuẩn xâm nhập
- B. Bất hoạt bạch cầu ái toan
- C. Giảm nồng độ bổ thể trong mô
- D. Tạo ra các chất trung gian hóa học
Câu 17. Đặc điểm phù hợp với tế bào T gây độc:
- A. Cần sự hiện diện của hệ tế bào lympho B có thẩm quyền
- B. Cần sự hiện diện của hệ tế bào lympho T ức chế
- C. Được hoạt hóa bởi sự trình diện kháng nguyên trên bề mặt tế bào bị bệnh
- D. Tiêu diệt vi khuẩn bằng cách khởi động sự thực bào của đại thực bào
Câu 18. Tế bào T hỗ trợ có đặc điểm:
- A. Được hoạt hóa bởi sự trình diện kháng nguyên trên bề mặt tế bào bị bệnh
- B. Cần có sự hiện diện của hệ tế bào lympho B có thẩm quyền
- C. Tiêu diệt vi khuẩn bằng cách thực bào
- D. Được hoạt hóa bởi sự trình diện kháng nguyên của đại thực bào hoặc tế bào tua (dendritic cell)
Câu 19. Phản ứng truyền máu xảy ra ngay sau khi:
- A. Truyền máu toàn phần nhóm máu O Rh– cho bệnh nhân nhóm máu ORh⁺
- B. Truyền máu toàn phần nhóm A Rh– cho bệnh nhân nhóm máu B Rh–
- C. Truyền máu toàn phần nhóm AB Rh– cho bệnh nhân nhóm máu AB Rh⁺
- D. Truyền máu toàn phần nhóm B Rh– cho bệnh nhân nhóm máu B Rh–
Câu 20. Thiếu máu tan máu ở trẻ sơ sinh (hemolytic disease of the newborn, HDN) do bất đồng nhóm máu mẹ con có đặc điểm:
- A. Xảy ra khi mẹ có nhóm máu Rh⁺ sinh con có nhóm máu Rh–
- B. Có thể dự phòng được bằng cách truyền máu cho người mẹ
- C. Truyền máu toàn phần sau khi sinh đứa con đầu tiên sẽ dự phòng được HDN
- D. Bố đứa trẻ phải có nhóm máu Rh⁺
Câu 21. Người bệnh được truyền máu lần đầu, phản ứng truyền máu xảy ra khi:
- A. Truyền khối hồng cầu nhóm O Rh– cho bệnh nhân nhóm AB Rh⁺
- B. Truyền khối hồng cầu nhóm A Rh⁺ cho bệnh nhân nhóm A Rh–
- C. Truyền khối hồng cầu nhóm AB Rh⁺ cho bệnh nhân nhóm AB Rh⁺
- D. Truyền khối hồng cầu nhóm A Rh⁺ cho bệnh nhân nhóm O Rh⁺
Câu 22. Truyền máu cho người có nhóm máu B⁺ (B, Rh⁺), đơn vị máu có ít nguy cơ nhất gây ra phản ứng truyền máu tức thì:
- A. Máu toàn phần A⁺
- B. Máu toàn phần O⁺
- C. Máu toàn phần AB⁺
- D. Khối hồng cầu O⁺
Câu 23. Con đường đông máu ngoại sinh xảy ra khi:
- A. Máu tiếp xúc với collagen, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành sợi fibrin
- B. Chấn thương mô, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành sợi fibrin
- C. Hoạt hóa tiểu cầu, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành sợi fibrin
- D. Chấn thương mạch máu, hình thành chất hoạt hóa prothrombin, chuyển prothrombin thành thrombin, chuyển fibrinogen thành sợi fibrin
Câu 24. Bệnh dẫn đến thiếu hụt yếu tố IX mà có thể chữa bằng cách tiêm vitamin K tĩnh mạch:
- A. Hemophilia kinh điển
- B. Viêm gan B
- C. Tắc nghẽn đường mật
- D. Thiếu hụt antithrombin III di truyền
Câu 25. Thiếu hụt bẩm sinh yếu tố XIII (yếu tố ổn định fibrin), làm xét nghiệm đông máu thấy:
- A. Thời gian prothrombin kéo dài
- B. Thời gian máu đông toàn phần kéo dài
- C. Thời gian thromboplastin từng phần kéo dài
- D. Cục máu đông dễ dàng bị phá vỡ
… và còn 191 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 216 câu và xem đáp án.