THE 80’S ICAFE | i-quiz.vn@stop article@stop THE 80’S ICAFE | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

THE 80’S ICAFE

Image Exam
2026-09-07 22:03:23
Tên đề thi: THE 80’S ICAFE
Tác giả: QUYT
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 25
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: THE 80’S ICAFE

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 30 CÂU TRẮC NGHIỆM • 60 ĐIỂM • 45 PHÚT Chi nhánh: ☐ CN1 ☐ CN2 Vị trí: ☐ Phục vụ ☐ Pha chế ☐ Thu ngân Hướng dẫn: Chọn 01 đáp án đúng nhất. Mỗi câu đúng 2 điểm. Nước lau sàn được sử dụng tối đa cho mỗi thùng nước là:

  • A. 20 ml
  • B. 30 ml
  • C. 40 ml
  • D. 50 ml

Câu 2. Khi kiểm tra nhà vệ sinh, công việc nào đúng?

  • A. Để sẵn cuộn giấy nguyên trong NVS
  • B. Kiểm tra vòi nước, bồn cầu/bồn tiểu và báo khi hư
  • C. Thay túi rác dù rác còn rất ít
  • D. Mang tạp dề khi dọn NVS

Câu 3. Thời gian mở/kiểm tra, điều chỉnh máy lạnh theo quy định là những mốc nào?

  • A. 7h – 11h – 17h – 22h
  • B. 7h – 10h – 17h – 21h
  • C. 8h – 11h – 18h – 22h
  • D. 7h – 12h – 17h – 22h

Câu 4. Công thức trộn cà phê và pha cà phê phin nào sau đây là đúng?

  • A. Trộn theo tỉ lệ 1:3 (1 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê đã trộn; bước 1 ủ khoảng 2 phút với 150ml nước sôi, bước 2 thêm 400ml nước sôi.
  • B. Trộn theo tỉ lệ 1:2 (1 hộp cà phê House + 2 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê; ủ 5 phút với 200ml nước sôi rồi thêm 300ml nước sôi.
  • C. Trộn theo tỉ lệ 2:3 (2 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 150g cà phê; ủ 2 phút với 150ml nước sôi rồi thêm 400ml nước sôi.
  • D. Trộn theo tỉ lệ 1:3 (1 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê; cho ngay 550ml nước sôi và không cần ủ.

Câu 5. Theo danh sách công việc thu ngân, khi kết thúc ca phải bàn giao khoản tiền nào?

  • A. Bàn giao đúng số tiền đúng theo hóa đơn
  • B. Toàn bộ số tiền trong két, tiền lẻ
  • C. Tiền tip, tiền lẻ để đổi và tiền 1 triệu để thối khách
  • D. Chỉ tiền chuyển khoản

Câu 6. Quy trình hủy nguyên liệu/món đúng là:

  • A. Phát hiện → hủy → báo group -> ghi nhận vào sổ -> xác nhận
  • B. Phát hiện → cách ly → kiểm tra → ghi nhận → xác nhận → hủy
  • C. Báo quản lý → kiểm tra lại chất lượng -> hủy
  • D. Kiểm tra → báo quản lý → ghi nhận vào sổ -> hủy

Câu 7. Nhãn note date tối thiểu cần có:

  • A. Tên nguyên liệu và số lượng
  • B. Tên nguyên liệu, ngày mở/sơ chế, giờ, hạn nội bộ, người thực hiện
  • C. Tên nguyên liệu, số lượng, ngày mở
  • D. Tên nguyên liệu, ngày mở/ sơ chế, hạn nội bộ, người thực hiện

Câu 8. Nguyên liệu đã hết hạn nội bộ nhưng hạn nhà sản xuất vẫn còn thì:

  • A. Vẫn dùng được
  • B. Không sử dụng
  • C. Chỉ dùng cho nhân viên
  • D. Chỉ dùng nếu bảo quản lạnh

Câu 9. Theo công thức pha nền, 1 kg đường cát được pha với bao nhiêu ml nước sôi để làm nước đường?

  • A. 600 ml
  • B. 700 ml
  • C. 800 ml
  • D. 1000 ml

Câu 10. Theo danh sách công việc phục vụ, trước khi bàn giao ca cần đảm bảo điều gì?

  • A. Chỉ khu vực quầy pha chế, sàn nhà và tủ bánh sạch
  • B. Chỉ quầy thu ngân, khu vực tủ bánh, tủ lạnh và sàn nhà sạch
  • C. Chỉ nhà vệ sinh và toàn bộ khuôn viên quán sạch sẽ, mở máy lạnh đúng theo quy định
  • D. Sân trước sạch sẽ

Câu 11. Khi rã đông nguyên vật liệu phải note:

  • A. Ngày rã đông
  • B. Ngày hết hạn
  • C. Người rã đông
  • D. Không cần note

Câu 12. Theo CHECKLIST CN1, lúc 7h phục vụ tưới cây vào:

  • A. Mỗi ngày
  • B. Thứ 2 và Thứ 5
  • C. Thứ 3 và Thứ 6
  • D. Cuối tuần

Câu 13. Theo CHECKLIST CN1, lúc 8h phục vụ thực hiện:

  • A. Kiểm tra NVS
  • B. Lau toàn bộ khu vực phục vụ trà đá khách
  • C. Quét sân
  • D. Kiểm tra máy lạnh

Câu 14. Theo CHECKLIST CN1, lúc 16h pha chế thực hiện:

  • A. Vệ sinh máy ép ly
  • B. Vệ sinh toàn bộ khu vực kệ nồi trân châu
  • C. Báo lượng trà dư
  • D. Lau máy nước nóng

Câu 15. Theo CHECKLIST CN1, lúc 17h thu ngân thực hiện:

  • A. Lau tủ bánh
  • B. Quét dọn, lau sân trước
  • C. Kiểm đồ ăn vặt
  • D. Lau máy in khách

Câu 16. Theo CHECKLIST CN1, lúc 20h pha chế thực hiện:

  • A. Vệ sinh máy ép ly
  • B. Lau máy nước nóng
  • C. Check date
  • D. Chuẩn bị nguyên liệu

Câu 17. Theo CHECKLIST CN1, lúc 22h phục vụ phải:

  • A. Mở thêm máy lạnh, lau sàn và lau vòi nước máy nước nóng
  • B. Kiểm tra NVS và kiểm tra/điều chỉnh/tắt máy lạnh
  • C. Lau tủ bánh, lau sàn quầy pha chế và kệ sinh tủ lạnh
  • D. Vệ sinh máy ép ly, vòi nước máy nước nóng và lau sàn

Câu 18. Theo CHECKLIST CN2, lúc 8h thu ngân thực hiện:

  • A. Lau toàn bộ khu vực máy in khách sử dụng
  • B. Quét dọn sân
  • C. Lau tủ bánh
  • D. Kiểm tiền giao ca

Câu 19. Theo CHECKLIST CN2, lúc 17h phục vụ thực hiện:

  • A. Lau cửa kính
  • B. Dọn bàn ghế và kiểm tra/điều chỉnh máy lạnh
  • C. Vệ sinh máy ép ly
  • D. Lau máy nước nóng

Câu 20. Theo CHECKLIST CN2, lúc 20h vệ sinh máy ép ly thuộc vị trí:

  • A. Phục vụ
  • B. Pha chế/Thu ngân
  • C. Bảo vệ
  • D. Quản lý

Câu 21. Theo CHECKLIST CN2, lúc 21h thu ngân thực hiện:

  • A. Lau tủ bánh và khu vực trưng bày đồ ăn vặt
  • B. Kiểm NVS
  • C. Báo lượng trà dư
  • D. Dọn bàn ghế

Câu 22. Theo cả checklist CN1 và CN2, các mốc kiểm tra NVS gồm:

  • A. 10h, 12h, 14h, 16h, 18h, 20h, 22h
  • B. 8h, 10h, 12h, 14h
  • C. 7h, 11h, 17h, 21h
  • D. Mỗi giờ

Câu 23. Theo danh sách công việc thu ngân, máy hát nhạc tại quán được mở như thế nào?

  • A. Mở tùy ý từ điện thoại cá nhân
  • B. Chỉ được mở theo file của quán quy định
  • C. Mở bất kỳ nền tảng nhạc nào
  • D. Chỉ quản lý mới được mở

Câu 24. Theo danh sách công việc thu ngân, cần kiểm tra thông tin nào để nhắc phục vụ?

  • A. Lịch nghỉ nhân viên
  • B. Số lượng, thời gian khách đặt bàn/đặt phòng
  • C. Giá nhập nguyên liệu
  • D. Số lượng ghế kho

Câu 25. Tiền giao ca theo quy định là:

  • A. 500.000 VNĐ
  • B. 800.000 VNĐ
  • C. 1.000.000 VNĐ
  • D. 2.000.000 VNĐ

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó