Câu hỏi trắc nghiệm về quy trình tín dụng và quản lý tài sản bảo đảm | i-quiz.vn@stop article@stop Câu hỏi trắc nghiệm về quy trình tín dụng và quản lý tài sản bảo đảm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu hỏi trắc nghiệm về quy trình tín dụng và quản lý tài sản bảo đảm

Image Exam
2026-09-07 21:01:30
Tên đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về quy trình tín dụng và quản lý tài sản bảo đảm
Tác giả: Hà Hạnh
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hà Hạnh
10
2026-09-07 21:03:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về quy trình tín dụng và quản lý tài sản bảo đảm

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sau khi hoàn tất phê duyệt tín dụng cho Công ty X, BP PDTD cần bàn giao hồ sơ qua email nội bộ sang BP CRC gồm các văn bản nào?

  • A. Bản gốc hồ sơ ký số
  • B. Bản scan ký tay BCTĐ TD đã RSRR
  • C. BCRSRR TSBĐ có đầy đủ chữ ký
  • D. Tất cả phương án trên

Câu 2. Bộ phận nào chịu trách nhiệm tác nghiệp đính kèm BC TĐTD đã RSRR và BCRS BPBĐ do GĐPD ký phê duyệt?

  • A. BP CRC
  • B. TSC
  • C. Chi nhánh
  • D. GĐ PDTD

Câu 3. Nguyên tắc quản lý cấp tín dụng và sử dụng Giới hạn tín dụng của hệ thống GLIMS là gì?

  • A. Theo dõi, quản lý cấp tín dụng cho khách hàng theo GHTD đã được phê duyệt trên CLOS
  • B. Theo dõi, quản lý cấp tín dụng theo các hạn mức tín dụng cài đặt bổ sung trên GLIMS
  • C. Theo dõi, quản lý cấp tín dụng cho khách hàng theo GHTD đã được phê duyệt và các hạn mức cài đặt bổ sung
  • D. Cả 3 phương án đều sai

Câu 4. Khi nào GHTD của khách hàng sẽ bắt đầu có hiệu lực và được quản lý trên GLIMS?

  • A. Sau khi Chi nhánh hoàn thành luồng nghiệp vụ cấp mới/rà soát GHTD
  • B. Sau khi cán bộ thẩm định hoàn thành luồng nghiệp vụ cấp mới/rà soát GHTD
  • C. Sau khi Cấp thẩm quyền phê duyệt luồng nghiệp vụ cấp mới/rà soát GHTD
  • D. Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 5. Các bước tra cứu thông tin GHTD của KHDN trên GLIMS là gì?

  • A. Lựa chọn phân khúc khách hàng, chọn “Giám sát GHTD KHDN”, click vào biểu tượng để tìm kiếm
  • B. Lựa chọn phân khúc khách hàng, chọn “Cài đặt hạn mức GHTD KHDN”, chọn "Tìm kiếm đề xuất cài đặt hạn mức"
  • C. Lựa chọn phân khúc khách hàng, chọn “Điều chỉnh hạn mức GHTD KHDN”, chọn "Tìm kiếm đề xuất điều chỉnh"
  • D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 6. Hệ thống GLIMS cho phép người dùng tạo mới đề xuất cài đặt hạn mức cho phân khúc nào?

  • A. Khách hàng SME
  • B. Khách hàng ĐCTC
  • C. Ngân hàng và ĐCTD phi Ngân hàng
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 7. Trường hợp nào người dùng không thể tạo mới đề xuất cài đặt hạn mức trên GLIMS cho khách hàng?

  • A. Khách hàng đã được tạo một đề xuất cài đặt hạn mức
  • B. Đề xuất cài đặt hạn mức của khách hàng đã được tạo và đang chờ xử lý
  • C. Đề xuất cài đặt hạn mức của khách hàng đã được phê duyệt
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 8. Các trường hợp nào người dùng không thể tạo mới đề xuất Điều chỉnh hạn mức trên GLIMS cho khách hàng?

  • A. Khách hàng đã được tạo mới đề xuất điều chỉnh hạn mức và ở tình trạng fresh application
  • B. Khách hàng có đề xuất điều chỉnh hạn mức đang ở bước chờ xử lý
  • C. A và B đều đúng
  • D. A và B đều sai

Câu 9. Theo quy trình thẩm định giá TSBĐ, hồ sơ nào bắt buộc phải thực hiện lưu giữ văn bản giấy?

  • A. Bản gốc Biên bản kiểm tra thực tế TSBĐ
  • B. Đề nghị thẩm định giá TSBĐ đã được ký điện tử
  • C. Hồ sơ thẩm định giá TSBĐ do Bên bảo đảm cung cấp
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 10. Kết quả họp của Hội đồng định giá TSBĐ thể hiện trên Báo cáo thẩm định giá tối thiểu gồm các thông tin nào?

  • A. Thời gian, địa điểm họp, thành viên dự họp, thành viên vắng mặt
  • B. Thời gian, địa điểm, hình thức họp, thành viên dự họp, thành viên vắng mặt
  • C. Thời gian, địa điểm, hình thức họp, thành viên dự họp, tỷ lệ tán thành
  • D. Tất cả các thông tin trên

Câu 11. Phương án sử dụng vốn khả thi phải đáp ứng điều kiện nào?

  • A. Khách hàng có khả năng thu xếp nguồn vốn cần sử dụng
  • B. Phương án, dự án thực hiện hoạt động kinh doanh khả thi
  • C. Khách hàng có khả năng về vốn, tài sản để trả nợ
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 12. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là gì?

  • A. Kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc
  • B. Kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay
  • C. Kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận trong trường hợp nào?

  • A. Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất
  • B. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • C. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 14. Đối tượng được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất là gì?

  • A. Cá nhân
  • B. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Không có đáp án nào đúng

Câu 15. Theo Quyết định 686/QĐ-HĐQT-CSTD, điều kiện nhận bảo lãnh của doanh nghiệp là gì?

  • A. Có XHTD từ hạng ccc trở lên
  • B. Không có nợ nhóm 2 tại thời điểm xem xét
  • C. Bên bảo lãnh có quan hệ sở hữu với doanh nghiệp được bảo lãnh
  • D. Tất cả câu trên đều đúng

Câu 16. Tần suất định giá lại của cổ phiếu niêm yết là bao nhiêu?

  • A. 01 lần/tháng
  • B. 01 lần/2 tháng
  • C. 01 lần/3 tháng
  • D. 01 lần/6 tháng

Câu 17. Theo quy trình tín dụng KHBB, Đơn vị kinh doanh phải kiểm tra sử dụng vốn vay tại chỗ tối thiểu bao nhiêu lần?

  • A. Không quy định về thời gian kiểm tra
  • B. Tối thiểu 01 lần/06 tháng
  • C. Tối thiểu 01 lần/03 tháng
  • D. Ít nhất 06 tháng một lần

Câu 18. Điều nào sau đây là đúng nhất về biện pháp xử lý khi khách hàng vi phạm điều kiện tín dụng?

  • A. Ngừng giải ngân cho đến khi khách hàng đáp ứng điều kiện tín dụng
  • B. Lãnh đạo Chi nhánh xem xét quyết định tiếp tục giải ngân trong thời hạn 03 tháng
  • C. Đối với điều kiện tín dụng trọng yếu, ngừng giải ngân cho đến khi khách hàng đáp ứng điều kiện
  • D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 19. Theo quy trình hiện tại, Bộ phận thẩm định tín dụng tại Chi nhánh được giao thực hiện thẩm định giá loại tài sản nào?

  • A. TSBĐ bổ sung
  • B. TSBĐ đặc thù
  • C. Tất cả các loại tài sản trên
  • D. TSBĐ có tính thanh khoản cao

Câu 20. Theo quy định 210/QĐ-VCB-CSTD, khoản vay mua cổ phiếu phải được đảm bảo như thế nào?

  • A. 100% bằng TS có tính thanh khoản cao
  • B. Phải được Tổng giám đốc phê duyệt chủ trương
  • C. Thời hạn cho vay tối đa 12 tháng
  • D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 21. Trường hợp ĐVKD tiến hành tự định giá song song với việc thuê tổ chức thẩm định giá, giá trị định giá TSBĐ được xác định như thế nào?

  • A. Theo giá do tổ chức thẩm định giá cung cấp
  • B. Theo giá bình quân giữa giá do ĐVKD tự định giá và tổ chức thẩm định giá
  • C. Theo giá thấp hơn giữa giá do ĐVKD tự định giá và tổ chức thẩm định giá
  • D. Theo giá do ĐVKD tự định giá

Câu 22. Công thức tính DSCR để kiểm tra điều kiện tín dụng là gì?

  • A. DSCR ≥ 1, căn cứ số liệu BCTC năm
  • B. DSCR = (LNST theo năm N + Khấu hao năm N + lãi vay năm N)/(Nợ dài hạn đến hạn trả 12 tháng tới)
  • C. DSCR = (LNST theo năm N + Khấu hao năm N)/(Nợ dài hạn đến hạn trả 12 tháng tới)
  • D. DSCR = (LNST theo năm N + Khấu hao năm N + lãi vay năm N)/(Nợ dài hạn đến hạn trả 12 tháng tới + chi phí lãi vay năm N)

Câu 23. Thời điểm có hiệu lực của Đăng ký biện pháp bảo đảm đối với TSBĐ là gì?

  • A. Thời điểm cơ quan đăng ký cập nhật nội dung đăng ký vào Cơ sở dữ liệu
  • B. Thời điểm nội dung đăng ký được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
  • C. Thời điểm cơ quan đăng ký cập nhật nội dung đăng ký vào Cơ sở dữ liệu đối với tài sản gắn liền với đất
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 24. Theo quy định hiện hành tỷ lệ BOA áp dụng như thế nào với tài sản bảo đảm?

  • A. 0% do tài sản chỉ được nhận là biện pháp bảo đảm bổ sung
  • B. 60% trường hợp tại thời điểm thẩm định giá không đủ căn cứ để xác định giá trị thị trường
  • C. 55% trường hợp tại thời điểm thẩm định giá không đủ căn cứ để xác định giá trị thị trường
  • D. Không đáp án nào đúng

Câu 25. Mức cấp tín dụng tối đa trên giá trị TSBĐ áp dụng đối với TSBĐ là bao nhiêu?

  • A. 100%
  • B. 95%
  • C. 90%
  • D. Không đáp án nào đúng

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó