TOPIK | i-quiz.vn@stop article@stop TOPIK | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TOPIK

Image Exam
2026-09-07 20:28:44
Tên đề thi: TOPIK
Tác giả: Vân Phạm 3
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TOPIK

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. A) 선생님

  • A. 학생
  • B. 회사원
  • C. 의사

Câu 2. A) 학생

  • A. 친구
  • B. 선생님
  • C. 의사

Câu 3. A) 사람

  • A. 친구
  • B. 학생
  • C. 선생님

Câu 4. A) 전화

  • A. 이메일
  • B. 주소
  • C. 학과

Câu 5. A) 누구

  • A. 무엇
  • B. 어디
  • C. 이것

Câu 6. A) 어디

  • A. 누구
  • B. 무엇
  • C. 어느

Câu 7. A) 누구

  • A. 어디
  • B. 무엇
  • C. 어느

Câu 8. A) 책을 있어요.

  • A. 책이 있어요.
  • B. 책은 있어요요.
  • C. 책에 있어요.

Câu 9. A) 책이 안 있어요.

  • A. 책을 없어요.
  • B. 책이 없어요.
  • C. 책은 안 없어요.

Câu 10. A) 가아요

  • A. 가어요
  • B. 가요
  • C. 가해요

Câu 11. A) 보요

  • A. 봐요
  • B. 보해요
  • C. 보어요요

Câu 12. A) 공부아요

  • A. 공부어요
  • B. 공부요
  • C. 공부해요

Câu 13. A) 먹아요

  • A. 먹어요
  • B. 먹해요
  • C. 먹요

Câu 14. A) 마시요

  • A. 마셔요
  • B. 마서요
  • C. 마해요

Câu 15. A) 저는 학교에서 가요.

  • A. 저는 학교에 가요.
  • B. 저는 학교를 가요.
  • C. 저는 학교가 가요.

Câu 16. A) 저는 학교에 한국어를 공부해요.

  • A. 저는 학교에서 한국어를 공부해요.
  • B. 저는 학교를 한국어를 공부해요.
  • C. 저는 학교가 한국어를 공부해요.

Câu 17. A) 저는 커피가 마셔요.

  • A. 저는 커피에 마셔요.
  • B. 저는 커피를 마셔요.
  • C. 저는 커피에서 마셔요.

Câu 18. A) 저는 커피가 안 마셔요.

  • A. 저는 커피를 안 마셔요.
  • B. 저는 안 커피를 마셔요.
  • C. 저는 커피에 안 마셔요.

Câu 19. A) 삼

  • A. 셋
  • B. 세
  • C. 서

Câu 20. A) 사

  • A. 넷
  • B. 네
  • C. 넓

Câu 21. A) 오 시

  • A. 다섯 시
  • B. 오 분
  • C. 다섯 분

Câu 22. A) 열 분

  • A. 십 분
  • B. 십 시
  • C. 열 시

Câu 23. A) 스무 분

  • A. 스물 분
  • B. 이십 분
  • C. 이십 시

Câu 24. A) 육 시 십 분

  • A. 여섯 시 십 분
  • B. 여섯 시 열 분
  • C. 육 시 열 분

Câu 25. A) 오전 열두 시

  • A. 오후 열두 시
  • B. 오전 십이 시
  • C. 저녁 열두 분

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó