Nội dung đề thi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT
Xem trước 25/296 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật là:
- A. Chứa đựng các quy tắc ứng xử mang tính bắt buộc chung
- B. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
- C. Được áp dụng nhiều lần trong đời sống
- D. Cả A,B,C đúng
Câu 2. Cơ quan quyền lực Nhà nước gồm cơ quan nào?
- A. Chính phủ, UBND các cấp
- B. Quốc hội, Tòa án tối cao.
- C. Tòa án tối cao
- D. Quốc hội, HĐND các cấp
Câu 3. Hình thức của hợp đồng lao động gồm?
- A. Bằng văn bản
- B. Bằng thông điệp dữ liệu điện tử
- C. Bằng lời nói
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?
- A. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
- B. Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân.
- C. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân.
- D. Tài sản của vợ, chồng được mua từ tiền riêng của vợ, chồng.
Câu 5. Không áp dụng hình thức thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?
- A. 01 tháng
- B. 03 tháng
- C. 06 tháng
- D. 02 tháng
Câu 6. Việc chia tài sản khi ly hôn được thực hiện theo nguyên tắc nào?
- A. Người nào nuôi con thì được hưởng nhiều hơn.
- B. Tài sản chung của vợ chồng được chia đôi.
- C. Tài sản chung của vợ chồng về nguyên tắc được chia đôi, nhưng có xem xét hoàn cảnh của mỗi bên, tình trạng tài sản, công sức đóng góp của mỗi bên vào việc tạo lập, duy trì, phát triển tài sản này.
- D. Cả A, B, C sai
Câu 7. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?
- A. Bằng 90%
- B. Bằng 85%
- C. Bằng 100%
- D. Bằng 95%
Câu 8. Trong các quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật?
- A. Quan hệ giữa hai người bạn với nhau.
- B. Trong quan hệ gia đình giữa người cha và đứa con.
- C. Trong quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động.
- D. Các đáp án trên.
Câu 9. Chính phủ có quyền ban hành
- A. Lệnh, Quyết định
- B. Quyết định, Chỉ thị
- C. Quyết định, Chỉ thị, Thông tư
- D. Nghị quyết, Nghị định
Câu 10. Cấu trúc của Quy phạm pháp luật gồm
- A. Giả định.
- B. Các đáp án trên.
- C. Chế tài.
- D. Quy định.
Câu 11. Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm
- A. Mặt khách quan, mặt chủ quan, mặt chủ thể, mặt khách thể của vi phạm pháp luật.
- B. Mặt khách quan, mặt chủ thể của vi phạm pháp luật.
- C. Mặt chủ thể, mặt khách thể của vi phạm pháp luật.
- D. Mặt khách quan, mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.
Câu 12. Cơ quan Nhà nước nào sau đây có vai trò thực hiện pháp luật trên thực tế.
- A. Chính phủ.
- B. Quốc hội.
- C. Viện kiểm sát.
- D. Tòa án.
Câu 13. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm
- A. Động cơ
- B. Lỗi
- C. Mục đích
- D. Cả A,B,C
Câu 14. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng
Câu 15. Quốc hội Nhà nước CHXHCN Việt Nam được bầu bởi
- A. Mọi công dân Việt Nam.
- B. Công dân Việt Nam từ 21 tuổi trở lên.
- C. Công dân Việt Nam từ đủ 18 trở lên.
- D. Công dân Việt Nam và người không quốc tịch
Câu 16. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự ra đời của Nhà nước là gì?
- A. Do ý muốn chủ quan của các thế lực siêu nhiên.
- B. Do sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.
- C. Do các thành viên trong xã hội tự nguyện thỏa thuận ký kết hợp đồng xã hội.
- D. Do nhu cầu quản lý các công việc chung của xã hội nguyên thủy.
Câu 17. Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
- A. Cộng hòa quân chủ.
- B. Quân chủ lập hiến.
- C. Cộng hòa dân chủ.
- D. Cộng hòa tổng thống.
Câu 18. Quy phạm pháp luật là hình thức biểu hiện của:
- A. Mọi quy tắc ứng xử trong xã hội.
- B. Các thói quen lâu đời trong nhân dân.
- C. Các quy tắc ứng xử chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện.
- D. Các điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội.
Câu 19. Cấu trúc logic của một quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận:
- A. Giả định, Quy định, Chế tài.
- B. Nêu vấn đề, Giải quyết vấn đề, Kết luận.
- C. Chủ thể, Khách thể, Nội dung.
- D. Mở đầu, Nội dung, Hiệu lực.
Câu 20. Trong điều kiện bình thường, năng lực hành vi dân sự của cá nhân xuất hiện đầy đủ khi nào?
- A. Từ khi cá nhân đó mới sinh ra.
- B. Khi cá nhân đó đủ 16 tuổi.
- C. Khi cá nhân đó đủ 18 tuổi và không bị bệnh làm mất khả năng nhận thức.
- D. Khi cá nhân đó bắt đầu đi làm và có thu nhập độc lập.
Câu 21. Thời gian học nghề trình độ sơ cấp là
- A. Từ 02 tháng đến dưới 02 năm đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học
- B. Từ 03 tháng đến dưới 01 năm đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học
- C. Từ 02 tháng đến dưới 01 năm đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
- D. Từ 03 tháng đến dưới 02 năm đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
Câu 22. Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng.
- A. Tham nhũng là hành vi của người chủ lao động bóc lột sức lao động của người khác
- B. Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.
- C. Cả hai đều đúng
- D. Cả hai đều sai
Câu 23. Câu 23: Việc kết hôn phải được đăng ký với cơ quan nào?
- A. Thôn, bản, khối phố.
- B. UBND cấp xã của 01 trong hai bên nam,nữ.
- C. UBND cấp huyện của 01 trong hai bên nam, nữ.
- D. Nhà thờ
Câu 24. Câu 24: Tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là?
- A. Người đủ 14 tuổi trở lên.
- B. Người đủ 16 tuổi trở lên.
- C. Người 16 tuổi trở lên.
- D. Các đáp án trên sai.
Câu 25. Câu 25: Người lao động có quyền nào dưới đây
- A. Tất cả đáp án trên
- B. Đình công
- C. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
- D. Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc.
… và còn 271 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 296 câu và xem đáp án.