Nội dung đề thi: THE 80’S ICAFE
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 30 CÂU TRẮC NGHIỆM • 60 ĐIỂM • 45 PHÚT
Chi nhánh: ☐ CN1 ☐ CN2
Vị trí: ☐ Phục vụ ☐ Pha chế ☐ Thu ngân
Hướng dẫn: Chọn 01 đáp án đúng nhất. Mỗi câu đúng 2 điểm.
Nước lau sàn được sử dụng tối đa cho mỗi thùng nước là:
- A. 20 ml
- B. 30 ml
- C. 40 ml
- D. 50 ml
Câu 2. Khi kiểm tra nhà vệ sinh, công việc nào đúng?
- A. Để sẵn cuộn giấy nguyên trong NVS
- B. Kiểm tra vòi nước, bồn cầu/bồn tiểu và báo khi hư
- C. Thay túi rác dù rác còn rất ít
- D. Mang tạp dề khi dọn NVS
Câu 3. Thời gian mở/kiểm tra, điều chỉnh máy lạnh theo quy định là những mốc nào?
- A. 7h – 11h – 17h – 22h
- B. 7h – 10h – 17h – 21h
- C. 8h – 11h – 18h – 22h
- D. 7h – 12h – 17h – 22h
Câu 4. Công thức trộn cà phê và pha cà phê phin nào sau đây là đúng?
- A. Trộn theo tỉ lệ 1:3 (1 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê đã trộn; bước 1 ủ khoảng 2 phút với 150ml nước sôi, bước 2 thêm 400ml nước sôi.
- B. Trộn theo tỉ lệ 1:2 (1 hộp cà phê House + 2 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê; ủ 5 phút với 200ml nước sôi rồi thêm 300ml nước sôi.
- C. Trộn theo tỉ lệ 2:3 (2 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 150g cà phê; ủ 2 phút với 150ml nước sôi rồi thêm 400ml nước sôi.
- D. Trộn theo tỉ lệ 1:3 (1 hộp cà phê House + 3 bịch cà phê S). Dùng 100g cà phê; cho ngay 550ml nước sôi và không cần ủ.
Câu 5. Theo danh sách công việc thu ngân, khi kết thúc ca phải bàn giao khoản tiền nào?
- A. Chỉ tiền đúng theo hóa đơn
- B. Toàn bộ số tiền của ca, kể cả tiền dư so với hóa đơn
- C. Chỉ tiền lẻ
- D. Chỉ tiền chuyển khoản
Câu 6. Quy trình hủy nguyên liệu/món đúng là:
- A. Phát hiện → hủy → báo
- B. Phát hiện → cách ly → kiểm tra → ghi nhận → xác nhận → hủy
- C. Báo → hủy → kiểm tra
- D. Kiểm tra → hủy → ghi nhận
Câu 7. Nhãn note date tối thiểu cần có:
- A. Tên nguyên liệu và số lượng
- B. Tên nguyên liệu, ngày mở/sơ chế, giờ, hạn nội bộ, người thực hiện
- C. Chỉ ngày mở
- D. Chỉ hạn nhà sản xuất
Câu 8. Nguyên liệu đã hết hạn nội bộ nhưng hạn nhà sản xuất vẫn còn thì:
- A. Vẫn dùng được
- B. Không sử dụng
- C. Chỉ dùng cho nhân viên
- D. Chỉ dùng nếu bảo quản lạnh
Câu 9. Theo công thức pha nền, 1 kg đường cát được pha với bao nhiêu ml nước sôi để làm nước đường?
- A. 600 ml
- B. 700 ml
- C. 800 ml
- D. 1000 ml
Câu 10. Theo danh sách công việc phục vụ, trước khi bàn giao ca cần đảm bảo điều gì?
- A. Khu vực quán ca trước bàn giao sạch sẽ
- B. Chỉ quầy thu ngân sạch
- C. Chỉ nhà vệ sinh sạch
- D. Chỉ khu vực ngoài sân sạch
Câu 11. Khi rã đông nguyên vật liệu phải note:
- A. Chỉ ngày rã đông
- B. Ngày rã đông và ngày hết hạn
- C. Chỉ người rã đông
- D. Không cần note
Câu 12. Theo CHECKLIST CN1, lúc 7h phục vụ tưới cây vào:
- A. Mỗi ngày
- B. Thứ 2 và Thứ 5
- C. Thứ 3 và Thứ 6
- D. Cuối tuần
Câu 13. Theo CHECKLIST CN1, lúc 8h phục vụ thực hiện:
- A. Kiểm tra NVS
- B. Lau toàn bộ khu vực phục vụ trà đá khách
- C. Quét sân
- D. Kiểm tra máy lạnh
Câu 14. Theo CHECKLIST CN1, lúc 16h pha chế thực hiện:
- A. Vệ sinh máy ép ly
- B. Vệ sinh toàn bộ khu vực kệ nồi trân châu
- C. Báo lượng trà dư
- D. Lau máy nước nóng
Câu 15. Theo CHECKLIST CN1, lúc 17h thu ngân thực hiện:
- A. Lau tủ bánh
- B. Quét dọn, lau sân trước
- C. Kiểm đồ ăn vặt
- D. Lau máy in khách
Câu 16. Theo CHECKLIST CN1, lúc 20h pha chế thực hiện:
- A. Vệ sinh máy ép ly
- B. Lau máy nước nóng
- C. Check date
- D. Chuẩn bị nguyên liệu
Câu 17. Theo CHECKLIST CN1, lúc 22h phục vụ phải:
- A. Chỉ mở thêm máy lạnh
- B. Kiểm tra NVS và kiểm tra/điều chỉnh/tắt máy lạnh
- C. Lau tủ bánh
- D. Vệ sinh máy ép ly
Câu 18. Theo CHECKLIST CN2, lúc 8h thu ngân thực hiện:
- A. Lau toàn bộ khu vực máy in khách sử dụng
- B. Quét dọn sân
- C. Lau tủ bánh
- D. Kiểm tiền giao ca
Câu 19. Theo CHECKLIST CN2, lúc 17h phục vụ thực hiện:
- A. Lau cửa kính
- B. Dọn bàn ghế và kiểm tra/điều chỉnh máy lạnh
- C. Vệ sinh máy ép ly
- D. Lau máy nước nóng
Câu 20. Theo CHECKLIST CN2, lúc 20h vệ sinh máy ép ly thuộc vị trí:
- A. Chỉ phục vụ
- B. Pha chế/Thu ngân
- C. Chỉ bảo vệ
- D. Chỉ quản lý
Câu 21. Theo CHECKLIST CN2, lúc 21h thu ngân thực hiện:
- A. Lau tủ bánh và khu vực trưng bày đồ ăn vặt
- B. Kiểm NVS
- C. Báo lượng trà dư
- D. Dọn bàn ghế
Câu 22. Theo cả checklist CN1 và CN2, các mốc kiểm tra NVS gồm:
- A. 10h, 12h, 14h, 16h, 18h, 20h, 22h
- B. 8h, 10h, 12h, 14h
- C. 7h, 11h, 17h, 21h
- D. Mỗi giờ
Câu 23. Theo danh sách công việc thu ngân, máy hát nhạc tại quán được mở như thế nào?
- A. Mở tùy ý từ điện thoại cá nhân
- B. Chỉ được mở theo file của quán quy định
- C. Mở bất kỳ nền tảng nhạc nào
- D. Chỉ quản lý mới được mở
Câu 24. Theo danh sách công việc thu ngân, cần kiểm tra thông tin nào để nhắc phục vụ?
- A. Lịch nghỉ nhân viên
- B. Số lượng, thời gian khách đặt bàn/đặt phòng
- C. Giá nhập nguyên liệu
- D. Số lượng ghế kho
Câu 25. Tiền giao ca theo quy định là:
- A. 500.000 VNĐ
- B. 800.000 VNĐ
- C. 1.000.000 VNĐ
- D. 2.000.000 VNĐ
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.