Nghiệp vụ lưu trú | i-quiz.vn@stop article@stop Nghiệp vụ lưu trú | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Nghiệp vụ lưu trú

Image Exam
2026-09-07 15:48:18
Tên đề thi: Nghiệp vụ lưu trú
Tác giả: tran huyen
Số lượng câu hỏi: 37
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 37
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Nghiệp vụ lưu trú

Xem trước 25/37 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khách ở quá ngàh y dự kIến trả phòng thì đc gọi là khách:

  • A. Overbook
  • B. Overstays
  • C. Stayover
  • D. Late check out

Câu 2. CI/CO là thuật ngữ dung để chỉ việc:

  • A. Đặt phòng và nhận phòng
  • B. Nhận phòng và trả phòng
  • C. Đón khách và tiễn khách
  • D. Đặt phòng và thanh toán

Câu 3. Theo TCVN, diện tích buồng đôi tối thiểu qui định cho ksan 4 sao là:

  • A. 26 m2
  • B. 30m2
  • C. 20m2
  • D. 18m2

Câu 4. Thuật ngữ Turndown service là gì

  • A. Dịch vụ làm phòng buổi tối phải trả tiền
  • B. Dịch vụ làm phòng về khuya tính phí
  • C. Dịch vụ làm phòng khách theo yêu cấu
  • D. Dịch vụ chỉnh trang buồng buổi tối

Câu 5. Giá “++” (giá Cross) là từ dung để chỉ:

  • A. Giá chưa bao gồm phí phục vụ và thuế
  • B. Giá đã bao gồm phí phục vụ và thuế
  • C. Giá ưu đãi
  • D. Giá thanh toán khi trả phòng

Câu 6. Đối với khách lưu trú thì dịch vụ bổ sung có vai trò

  • A. Tạo nhiều cơ hội việc làm hơn cho người lao động
  • B. Khai thác tối đa tiềm năng của khách sạn
  • C. Đa dạng thêm các hình thức vui chơi giải trí cho cộng đồng cư dân địa phương
  • D. Đáp ứng đc các nhu cầu thư giãn, vui chơi, giải trí trong suốt tgian lưu trú

Câu 7. Make up room là gì:

  • A. Khách cần dụng cụ trang điểm vệ sinh phòng khách
  • B. Vệ sinh phòng khách
  • C. Khách thuê trang điểm
  • D. Khách thích trang điểm

Câu 8. Các bộ phận cơ bản trong 1 khách sạn:

  • A. Đặt phòng và tiệc
  • B. Nhà hang và lễ tân
  • C. Lưu trú và ẩm thực
  • D. Nhân sự và lưu trú

Câu 9. Thẻ thanh toán là loại thẻ:

  • A. Debit
  • B. Các câu đều đúng
  • C. Prepaid
  • D. Credit

Câu 10. Khách sạn 5 sao đầu tiên đc xây ở Hà Nội có tên gọi là

  • A. Metropole
  • B. Hilton
  • C. Hilton Hanoi opera
  • D. Sofitel metropole

Câu 11. Theo TCVN, người quản lý khách sạn 3 sao phải tốt nghiệp trình độ

  • A. Trung cấp chuyên nganh du lịch trở lên
  • B. Cao đẳng chuyên ngành du lịch trở lên

Câu 12. Các loại khách sạn nào thường bố trí 1 nhân viên thực hiện nhiều công việc

  • A. Khách sạn vừa
  • B. Khách sạn thường
  • C. Khách sạn nhỏ
  • D. Khách sạn chuẩn 5 sao

Câu 13. Khách sạn cao cấp là loại hình kinh doanh lưu trú đc phân loại theo

  • A. Hình thức quản lý
  • B. Mức độ dịch vụ
  • C. Thị trường mục tiêu
  • D. Đặc điểm ktruc và thiết bị

Câu 14. Trong thủ tục nhận phòng & đăng ký, tiếp tân phải làm gì

  • A. Đưa phiếu ăn sáng cho khách
  • B. Phân phòng và trao chìa khóa cho khách
  • C. Giúp khách hoàn thiện phiếu đăng ký nhận phòng
  • D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 15. Theo luật DLVN, để kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch thì cơ sở kinh doanh lưu trú phải:

  • A. Đăng ký xếp hạng cơ sở lưu trú
  • B. Tối thiểu 10 phòng
  • C. Có đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật
  • D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 16. Khi trả phòng cho khách đoàn du lịch tiếp tân thường lưu ý điều gì

  • A. Các câu trên đều đúng
  • B. Trách nghiệm thanh toán
  • C. Gờ khách trả phòng
  • D. Các khoảng chi phí phát sinh

Câu 17. “ETA” là thuật ngữ dung để chỉ

  • A. Tgian khách ăn sáng
  • B. Tgian khách dự kiến đến khách sạn
  • C. Tgian dự kiến ở tại khách sạn
  • D. Tgian khách đi tham quan

Câu 18. Theo TCVN thời hạn công nhận cợ sở lưu trú đc xếp hạng là

  • A. 5 năm
  • B. 3 năm
  • C. 4 năm
  • D. Vĩnh viễn

Câu 19. theo luật DLVN nhà nghỉ du lịch đc xếp hạng cao nhất là

  • A. 3 sao
  • B. 1 sao
  • C. K xếp hạng
  • D. Đạt tiêu chuẩn kinh doanh du lịch

Câu 20. căn cư vào hình thức quản lý mô hình tổ chức khách sạn quốc tế tại VN đc chia thành mấy loại

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 5

Câu 21. Theo quy định của VN các khách sạn 3 sao đc công nhận bởi

  • A. Tổng cục du lịch
  • B. Sở văn hóa thể thao
  • C. Sở du lịch
  • D. Hiệp hội du lịch

Câu 22. quy trình thu gom đồ giặt ủi được thực hiện như thế nào

  • A. Nếu số bao giặt ủi nhìu hơn 1 nhân viên bỏ chung vào 1 bao
  • B. Quần áo phải đc bỏ riêng vào 1 bao bao, hóa đơn để riêng
  • C. Nhân viên nhận quần áo đưa đi giặt ủi tại phòng khách
  • D. Quần áo chỉ đc nhận đưa đi giặt ủi khi có hóa đơn đính kèm

Câu 23. Thuật ngữ Turndown service là gì

  • A. Dịch vụ làm phong buổi tối phải trả tiền
  • B. Địch vụ làm phòng theo khách yêu cầu
  • C. Dịch vụ chỉnh trang buồng buổi tối
  • D. Dịch vụ làm phòng về khuya tính phí

Câu 24. Cut of time là thuật ngữ chỉ

  • A. Tgian khách phải trả phòng khách sạn
  • B. Tgian cuối cùng mà khách sạn có thể giữ phòng cho khách
  • C. Tgian buộc khách phải nhận phòng
  • D. Tgian khách k đến

Câu 25. Làng du lịch đc xếp hạng cao nhất

  • A. Đạt tiêu chuẩn kinh doanh du lịch
  • B. 5 sao
  • C. K xếp sao
  • D. 4 sao

… và còn 12 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 37 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó