60 CÂU TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ | i-quiz.vn@stop article@stop 60 CÂU TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

60 CÂU TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ

Image Exam
2026-09-06 21:29:26
Tên đề thi: 60 CÂU TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ
Tác giả: Hải Đăng
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hải Đăng
59
2026-09-06 22:06:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 60 CÂU TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

  • A. Hành vi doanh nghiệp
  • B. Hành vi người tiêu dùng
  • C. Tổng thể nền kinh tế 
  • D. Thị trường riêng lẻ

Câu 2. Mục tiêu của kinh tế vĩ mô không bao gồm:

  • A. Tăng trưởng kinh tế
  • B. Thất nghiệp thấp
  • C. Giá cả ổn định
  • D. Lợi nhuận doanh nghiệp tối đa 

Câu 3. GDP là:

  • A. Tổng thu nhập quốc dân
  • B. Tổng giá trị sản xuất trong lãnh thổ 
  • C. Tổng giá trị xuất khẩu
  • D. Tổng thu nhập của chính phủ

Câu 4. GDP danh nghĩa được tính theo:

  • A. Giá cố định
  • B. Giá hiện hành 
  • C. Giá quốc tế
  • D. Giá xuất khẩu

Câu 5. GDP thực tế được tính theo:

  • A. Giá năm gốc 
  • B. Giá hiện hành
  • C. Giá xuất khẩu
  • D. Giá nhập khẩu

Câu 6. GNP khác GDP chủ yếu ở yếu tố nào sau đây?

  • A. Xuất khẩu
  • B. Thu nhập ròng từ nước ngoài 
  • C. Thuế gián thu
  • D. Chi tiêu chính phủ

Câu 7. Hàng hóa cuối cùng là:

  • A. Hàng dùng cho sản xuất tiếp
  • B. Hàng bán cho người tiêu dùng cuối 
  • C. Hàng xuất khẩu
  • D. Hàng nhập khẩu

Câu 8. Nếu tính cả sản phẩm trung gian trong GDP sẽ dẫn đến:

  • A. Tăng trưởng kinh tế
  • B. Tính trùng lặp 
  • C. Tăng xuất khẩu
  • D. Tăng nhập khẩu

Câu 9. Chỉ tiêu phản ánh mức sống tốt nhất là:

  • A. GDP danh nghĩa
  • B. GDP thực tế
  • C. GDP thực tế bình quân đầu người 
  • D. Thuế

Câu 10. Nếu dân số tăng nhanh hơn GDP thì:

  • A. Mức sống tăng
  • B. Mức sống giảm 
  • C. Không đổi
  • D. Xuất khẩu tăng

Câu 11. Tổng cầu được xác định bằng:

  • A. C+I
  • B. C+I+G
  • C. C + I + G + (X - M) 
  • D. C+G

Câu 12. Yếu tố nào làm AD tăng?

  • A. Thuế tăng
  • B. Chi tiêu chính phủ tăng 
  • C. Xuất khẩu giảm
  • D. Lãi suất tăng

Câu 13. AD dốc xuống vì:

  • A. Hiệu ứng của cải
  • B. Hiệu ứng lãi suất
  • C. Hiệu ứng tỷ giá
  • D. Tất cả các yếu tố trên 

Câu 14. Khi lãi suất giảm:

  • A. Đầu tư tăng 
  • B. Đầu tư giảm
  • C. Tiêu dùng giảm
  • D. Xuất khẩu giảm

Câu 15. Thuế giảm sẽ làm:

  • A. AD giảm
  • B. AD tăng 
  • C. AS tăng
  • D. AS giảm

Câu 16. Khi thu nhập tăng:

  • A. Tiêu dùng tăng 
  • B. Tiêu dùng giảm
  • C. Đầu tư giảm
  • D. Thuế giảm

Câu 17. Xuất khẩu tăng sẽ làm:

  • A. AD tăng 
  • B. AD giảm
  • C. AS tăng
  • D. AS giảm

Câu 18. Nhập khẩu tăng sẽ làm:

  • A. AD tăng
  • B. AD giảm 
  • C. AS tăng
  • D. Không đổi

Câu 19. AD dịch chuyển khi:

  • A. Giá thay đổi
  • B. Thuế thay đổi 
  • C. Mức giá chung thay đổi
  • D. Chi phí sản xuất thay đổi

Câu 20. Khi mức giá chung giảm, điều gì xảy ra?

  • A. Lượng tổng cầu tăng 
  • B. Lượng cầu tổng hợp giảm
  • C. Tổng cung giảm
  • D. Đường AD dịch trái

Câu 21. Trong dài hạn, ASLR phụ thuộc vào:

  • A. Giá cả
  • B. Lãi suất
  • C. Nguồn lực và công nghệ 
  • D. Thuế

Câu 22. Khi công nghệ cải tiến:

  • A. AS dịch trái
  • B. AS dịch phải 
  • C. AD dịch trái
  • D. AD dịch phải

Câu 23. Khi chi phí sản xuất tăng:

  • A. AS giảm 
  • B. AS tăng
  • C. AD tăng
  • D. AD giảm

Câu 24. Khi lực lượng lao động tăng:

  • A. AS tăng 
  • B. AS giảm
  • C. AD giảm
  • D. AD tăng

Câu 25. Cân bằng vĩ mô ngắn hạn đạt khi:

  • A. AD = AS 
  • B. AD > AS
  • C. AD < AS
  • D. AD = I

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó