Nội dung đề thi: THCB
Xem trước 25/400 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1:Trong owerPoint, tổ hợp phím tắt nào được sử dụng để tùy chọn thiết lập in?
- A. Ctrl + V
- B. Ctrl + X
- C. Ctrl + C
- D. Ctrl + P
Câu 2. Câu 2: Trong Word, muốn chèn số trang tự động vào văn bản, ta thực hiện:
- A. Chọn thẻ Insert/chọn Break
- B. Chọn thẻ Insert/chọn Page Numbers
- C. Chọn thẻ Insert/chọn Symbols
- D. Chọn thẻ Insert/chọn Index and Table
Câu 3. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là SAI về hệ điều hành?
- A. Hệ điều hành quản lý tài nguyên máy tính
- B. Windows là hệ điều hành của Microsoft
- C. Chức năng chính của hệ điều hành là tìm kiếm Internet
- D. Hệ điều hành giúp người dùng giao tiếp với máy tính
Câu 4. Câu 4: Trong Windows, biểu tượng Shortcut có ý nghĩa:
- A. Di chuyển ngắn
- B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
- C. Cho phép nhanh chóng truy cập đến vị trí thực tế của tập tin hay thư mục
- D. Đóng các cửa sổ đang mở
Câu 5. Câu 5: Chọn phát biểu SAI: Nguyên nhân dẫn tới việc không thể đọc hay xem nội dung nào đó trên một trang web:
- A. Máy tính chưa cài phần mềm soạn thảo văn bản
- B. Thiếu plug-in
- C. Trình duyệt quá cũ
- D. Bị giới hạn truy cập
Câu 6. Câu 6: Chọn phát biểu SAI: Trong PowerPoint, thao tác chọn File\Info dùng để:
- A. Xem và thiết lập thông tin (tác giả, tổ chức, mô tả …) cho bản trình chiếu
- B. Cấu hình phục vụ chia sẻ hoặc quản lý các phiên bản phục hồi cho bản trình chiếu
- C. Thiết lập quyền truy cập bản trình chiếu (quyền mở copy, thay đổi)
- D. Mở File mới ghi thông tin ngày, giờ
Câu 7. Câu 7: Trong PowerPoint, lệnh Date and time trong hộp thoại Header and Footer dùng để thiết lập?
- A. Ngày, giờ hiển thị trong Slide
- B. Ngày, giờ chuyển sang Slide kế tiếp
- C. Ngày, giờ trình chiếu Slide
- D. Ngày, giờ đóng Slide tự động
Câu 8. Câu 8: Mục đích của máy tìm kiếm:
- A. Gửi hình ảnh
- B. Chia sẻ dữ liệu
- C. Hỗ trợ tìm kiếm thông tin
- D. Xem website
Câu 9. Câu 9: Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là:
- A. Text Document
- B. Document
- C. Workbook
- D. Worksheet
Câu 10. Câu 10: Firewall (tường lửa) là một hệ thống kiểm soát ngăn chặn?
- A. Gián điệp
- B. Sử dụng tài nguyên mạng
- C. Truy cập trái phép từ bên ngoài
- D. Quyền truy cập thông tin
Câu 11. Câu 11: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:
- A. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
- B. Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
- C. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
- D. Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
Câu 12. Câu 12: Trong Excel, nếu DTB = 9 thì biểu thức =If(DTB>=5, "TB",If(DTB>=6.5,"Kha",If(DTB>= 8, "Gioi", "Yeu"))) cho kết quả là:
- A. Yeu
- B. Kha
- C. Gioi
- D. TB
Câu 13. Câu 13: Ba nút mặc định trên Quick Access Toolbar trước khi tùy biến là:
- A. Save, Undo, Redo
- B. Ctrl, Shift, Save
- C. Ctrl, Shift, Enter
- D. Ctrl, Enter, Save
Câu 14. Câu 14: Chọn phát biểu đúng:
- A. CPU gọi là bộ xử lý trung tâm
- B. CPU hướng đến phần mềm người sử dụng
- C. CPU là toàn bộ máy tính
- D. CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM
Câu 15. Câu 15 : Máy tính KHÔNG thể thực hiện được:
- A. Xử lý dữ liệu theo yêu cầu
- B. Truy cập dữ liệu qua mạng Internet
- C. Tự động nâng cấp tốc độ xử lý
- D. Tính toán số liệu
Câu 16. Câu 16 : Khi đăng ký dịch vụ Internet:
- A. Chỉ dùng cho di động
- B. Phải trả phí cho nhà cung cấp dịch vụ Internet
- C. Tự động dùng cho mọi thiết bị
- D. Miễn phí hoàn toàn
Câu 17. Câu 17 : Công cụ được dùng để khôi phục lại Windows là:
- A. Device Manager
- B. Windows Update
- C. Administration Tools
- D. System Restore
Câu 18. Câu 18: Trong Excel, hàm nào dùng để đếm số ô chứa dữ liệu trong một danh sách:
- A. COUTIF
- B. COUNT
- C. COUNTA
- D. COUNTBLANK
Câu 19. Câu 19: Để đổi tên một thư mục, ta thực hiện:
- A. Nhấn chuột trái vào thư mục cần đổi tên \ chọn Rename
- B. Nhấn đúp chuột trái \ chọn Rename
- C. Nhấn nút giữa chuột \ chọn Rename
- D. Nhấn chuột phải vào thư mục cần đổi tên \ chọn Rename
Câu 20. Câu 20: Trang web giả mạo trang hợp pháp để đánh cắp thông tin là:
- A. Fake
- B. Phishing
- C. Spoofing
- D. Cheating
Câu 21. Câu 21: Đặc điểm đúng của phần mềm mã nguồn mở (theo mức cơ bản):
- A. Chạy trên mọi hệ điều hành
- B. Chỉ dùng trên máy chủ
- C. Được sử dụng miễn phí
- D. Dùng thử trước khi mua
Câu 22. Câu 22: Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc cửa sổ thư mục?
- A. Thanh lệnh
- B. Thanh cuộn chéo
- C. Thanh trạng thái
- D. Thanh tiêu đề
Câu 23. Câu 23: Website của các công ty nổi tiếng sẽ cung cấp các thông tin:
- A. Thông tin hoàn toàn bịa đặt, không có thật
- B. Thông tin không có nguồn gốc, không thể kiểm chứng
- C. Thông tin đáng tin cậy nhưng vẫn có thể mắc phải sự sai lệch thông tin
- D. Thông tin luôn chính xác tuyệt đối 100%, không bao giờ sai
Câu 24. Câu 24: Trong PowerPoint, đang trình chiếu một bài trình chiếu, muốn dừng trình chiếu ta nhấn phím:
- A. Alt + End
- B. Esc
- C. Ctrl + Tab
- D. Print Screen
Câu 25. Câu 25: Trình tự xử lý thông tin đúng của máy tính là:
- A. Đĩa cứng → Màn hình → CPU
- B. Màn hình → CPU → Đĩa cứng
- C. Màn hình → Máy in → CPU
- D. Nhập → Xử lý → Xuất
… và còn 375 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 400 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan