BÀI TEST TRẮC NGHIỆM – VĨ MÔ & VHVL | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI TEST TRẮC NGHIỆM – VĨ MÔ & VHVL | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI TEST TRẮC NGHIỆM – VĨ MÔ & VHVL

Image Exam
2026-09-04 15:18:55
Tên đề thi: BÀI TEST TRẮC NGHIỆM – VĨ MÔ & VHVL
Tác giả: Dark_Night 001
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI TEST TRẮC NGHIỆM – VĨ MÔ & VHVL

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 50 câu – Đã đảo ngẫu nhiên cả thứ tự câu và thứ tự A/B/C/D Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ thuộc:

  • A. Chính sách tài khóa mở rộng.
  • B. Chính sách tiền tệ mở rộng.
  • C. Chính sách tài khóa thu hẹp.
  • D. Chính sách tiền tệ thu hẹp.

Câu 2. Độ dốc của hàm tiêu dùng được quyết định bởi:

  • A. Chi tiêu tiêu dùng tự định.
  • B. Thuế.
  • C. Chi tiêu tiêu dùng biên.
  • D. Chi tiêu tiêu dùng trung bình .

Câu 3. Cho: C = 100 + 0,6Yd, T = 150 + 0,1Y, I = 50 + 0,2Y, G = 200 Ngân sách thâm hụt khi sản lượng bằng:

  • A. 700
  • B. 600
  • C. 500
  • D. 400

Câu 4. Trong thời kỳ nền kinh tế đang có lạm phát cao, Chính phủ nên:

  • A. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng thuế.
  • B. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách tăng thuế và tăng trợ cấp.
  • C. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng chi tiêu cho quốc phòng.
  • D. Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách giảm trợ cấp.

Câu 5. Nền kinh tế đang hoạt động trên mức toàn dụng khi:

  • A. Tỷ lệ lạm phát nhỏ hơn 10%.
  • B. Xuất hiện tình trạng thất nghiệp chu kỳ.
  • C. Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng.
  • D. Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng.

Câu 6. Việc Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở sẽ:

  • A. Làm tăng lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế.
  • B. Làm tăng số nhân tiền.
  • C. Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm.
  • D. Làm giảm lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế.

Câu 7. Khi một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại nước Mỹ, thu nhập của người đó được tính vào:

  • A. Một phần GNP của Mỹ và một phần GDP của Việt Nam.
  • B. Một phần GDP của Mỹ và một phần GDP của Việt Nam.
  • C. Một phần GNP của Việt Nam và một phần GNP của Mỹ.
  • D. Một phần GNP của Việt Nam và một phần GDP của Mỹ.

Câu 8. Khoản tiền 50.000 USD mà một gia đình Việt Nam mua chiếc Toyota được sản xuất tại Nhật sẽ được hạch toán vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:

  • A. Tiêu dùng tăng 50.000 USD và xuất khẩu ròng giảm 50.000 USD.
  • B. Đầu tư tăng 50.000 USD và xuất khẩu ròng giảm 50.000 USD.
  • C. Không tác động nào vì chiếc Toyota này được sản xuất ở Nhật.
  • D. Xuất khẩu ròng tăng 50.000 USD và nhập khẩu ròng tăng 50.000 USD.

Câu 9. Chi tiêu đầu tư:

  • A. Đồng biến với sản lượng quốc gia.
  • B. Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất.
  • C. Đồng biến với lãi suất.
  • D. Nghịch biến với lãi suất.

Câu 10. Khi nền kinh tế bị suy thoái, Ngân hàng Trung ương nên:

  • A. Mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở.
  • B. Tăng lãi suất chiết khấu.
  • C. Các câu trên đều đúng.
  • D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

Câu 11. Giá trị giao dịch nào được tính vào GDP:

  • A. Mua lại căn hộ mà một gia đình bán để chuyển đến nơi gần trường học hơn.
  • B. Bán chiếc xe chưa sử dụng được mua từ nhiều năm trước.
  • C. Mua trái phiếu do chính phủ bán để cải tạo hệ thống giao thông.
  • D. Mua một căn hộ do nhà đầu tư mới xây dựng.

Câu 12. Theo phương pháp chi tiêu, GDP được xác định bằng:

  • A. C + I + Tr + X
  • B. C + I + Tr + NX
  • C. C + I + G + X
  • D. C + I + G + NX

Câu 13. Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở, các yếu tố khác không đổi thì lãi suất trên thị trường tiền tệ sẽ:

  • A. Tăng.
  • B. Không thay đổi.
  • C. Không thể kết luận.
  • D. Giảm.

Câu 14. Chính sách nào làm tổng cầu giảm mạnh nhất?

  • A. Giảm thuế đồng thời tăng đầu tư công 100 tỷ.
  • B. Giảm trợ cấp 100 tỷ.
  • C. Giảm chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ 100 tỷ.
  • D. Tăng thuế 100 tỷ.

Câu 15. Ngân hàng Trung ương quyết định giảm lãi suất chiết khấu thì:

  • A. Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất tăng.
  • B. Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất giảm.
  • C. Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất tăng.
  • D. Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất giảm.

Câu 16. Trong nền kinh tế có: C = 160 + 0,7Yd I = 150 + 0,1Y G = 250 X = 100 M = 0,1Y T = 0,2Y Yp = 2000 Mức sản lượng cân bằng là:

  • A. 1500
  • B. 600
  • C. 1000
  • D. 1750

Câu 17. Nghịch lý tiết kiệm cho rằng:

  • A. Nếu mọi người đều cố gắng tiết kiệm nhiều hơn thì tổng tiết kiệm của nền kinh tế có thể giảm.
  • B. Tiết kiệm tăng luôn làm đầu tư tăng.
  • C. Chính phủ tăng chi tiêu làm đầu tư giảm.
  • D. Tiêu dùng tăng làm tổng cầu tăng.

Câu 18. Tiết kiệm mang giá trị âm khi:

  • A. Tiết kiệm lớn hơn tiêu dùng.
  • B. Tiêu dùng lớn hơn tiết kiệm.
  • C. Tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng.
  • D. Tiêu dùng nhỏ hơn thu nhập khả dụng.

Câu 19. Một tổng công ty xây dựng Việt Nam đang tiến hành xây dựng một dự án khu phức hợp thương mại ở Myanmar. Lợi nhuận sau thuế mà dự án này mang lại sẽ được hạch toán vào:

  • A. GNP của Myanmar, GDP của Việt Nam.
  • B. GDP của cả Việt Nam và Myanmar.
  • C. GDP của Myanmar, GNP của Việt Nam.
  • D. GNP của cả Việt Nam và Myanmar.

Câu 20. Tổng sản phẩm trong nước (GDP) có thể được tính theo phương pháp:

  • A. Tất cả 3 đáp án đều đúng.
  • B. Phương pháp giá trị gia tăng.
  • C. Phương pháp chi tiêu.
  • D. Phương pháp thu nhập.

Câu 21. Khối lượng tiền (cung tiền) bao gồm:

  • A. Tiền mặt và dự trữ ngân hàng.
  • B. Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.
  • C. Tiền giấy và tiền kim loại.
  • D. Tiền gửi ngân hàng và dự trữ ngân hàng.

Câu 22. Giá trị của số nhân tiền tăng khi:

  • A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.
  • B. Các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ ít hơn.
  • C. Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng tăng.
  • D. Lãi suất chiết khấu tăng.

Câu 23. Thuế ròng là:

  • A. Phần tiền thuế còn lại sau khi chính phủ đã chi chuyển nhượng.
  • B. Tổng tiền thuế chính phủ thu được.
  • C. Phần tiền thuế còn lại sau khi chính phủ chi trả nợ nước ngoài.
  • D. Phần tiền thuế còn lại sau khi chi tiêu công.

Câu 24. Trong nền kinh tế giản đơn (không có chính phủ):

  • A. Nhu cầu tiết kiệm luôn bằng nhu cầu đầu tư.
  • B. Xuất khẩu luôn bằng nhập khẩu.
  • C. Tiết kiệm luôn bằng đầu tư tại điểm cân bằng.
  • D. Chi tiêu chính phủ luôn bằng thuế.

Câu 25. Thu nhập khả dụng là:

  • A. Thu nhập cá nhân trừ đi thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • B. Thu nhập cá nhân trừ đi thuế thu nhập cá nhân.
  • C. Thu nhập cá nhân cộng với khoản chi chuyển nhượng.
  • D. Thu nhập cá nhân cộng với lợi nhuận được chia.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó