trắc nghiệm nâng cao | i-quiz.vn@stop article@stop trắc nghiệm nâng cao | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

trắc nghiệm nâng cao

Image Exam
2026-09-03 00:08:33
Tên đề thi: trắc nghiệm nâng cao
Tác giả: Phạm Ân
Số lượng câu hỏi: 449
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 449
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: trắc nghiệm nâng cao

Xem trước 25/449 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: MS Access 2013: File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào

  • A. Α. 1997
  • B. 2003
  • C. 2007
  • D. 1998

Câu 2. Câu 2: MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin

  • A. Table Design
  • B. Table
  • C. Table Wizard
  • D. Query

Câu 3. Câu 3: MS Access 2013: Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu

  • A. Table
  • B. Table Design
  • C. Table Wizard
  • D. Table Data Type

Câu 4. Câu 4: MS Access 2013: Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Tên trường được chọn
  • B. Tên bảng được chọn
  • C. Tên liên kết được chọn
  • D. Tên bảng không được chọn

Câu 5. Câu 5: MS Access 2013: Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Tên bảng được chọn
  • B. Tên trường được chọn
  • C. Tên liên kết được chọn
  • D. Tên trường không được chọn

Câu 6. Câu 6: MS Access 2013: Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Tên trường được sắp xếp
  • B. Tên bảng được sắp xếp
  • C. Tên liên kết được sắp xếp
  • D. Tên bảng không được sắp xếp

Câu 7. Câu 7: MS Access 2013: Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Tên trường được hiển thị
  • B. Tên bảng được hiển thị
  • C. Tên liên kết được hiển thị
  • D. Tên bảng không được hiển thị

Câu 8. Câu 8: MS Access 2013: Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Tên trường làm điều kiện
  • B. Tên bảng làm điều kiện
  • C. Tên liên kết làm điều kiện
  • D. Tên bảng không làm điều kiện

Câu 9. Câu 9: MS Access 2013: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì

  • A. Điều kiện của trường thông tin
  • B. Điều kiện của bảng
  • C. Điều kiện của liên kết
  • D. Không có điều kiện của bảng

Câu 10. Câu 10: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu tối đa 255 ký tự

  • A. Text
  • B. Memo
  • C. Currency
  • D. Yes/No

Câu 11. Câu 11: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự

  • A. Memo
  • B. Text
  • C. Currency
  • D. Yes/No

Câu 12. Câu 12: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333

  • A. Number
  • B. Text
  • C. Currency
  • D. Yes/No

Câu 13. Câu 13: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

  • A. Number
  • B. Text
  • C. Currency
  • D. Yes/No

Câu 14. Câu 14: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000

  • A. Number - Byte
  • B. Number - Integer
  • C. Number - Long Integer
  • D. Number - Double

Câu 15. Câu 15: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

  • A. Number - Double
  • B. Number - Integer
  • C. Number - Long Integer
  • D. Number - Byte

Câu 16. Câu 16: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE

  • A. Yes/No
  • B. Memo
  • C. Currency
  • D. Text

Câu 17. Câu 17: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE

  • A. Yes/No
  • B. Memo
  • C. Currency
  • D. Text

Câu 18. Câu 18: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

  • A. Date/Time
  • B. Memo
  • C. Number
  • D. Text

Câu 19. Câu 19: MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

  • A. Date/Time - Short Date
  • B. Date/Time - Long Date
  • C. Date/Time - Medium Date
  • D. Date/Time - General Date

Câu 20. Câu 20: MS Access 2013: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì

  • A. Xác định kiểu dữ liệu
  • B. Định dạng dữ liệu
  • C. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • D. Điều kiện nhập dữ liệu

Câu 21. Câu 21: MS Access 2013: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

  • A. Định dạng dữ liệu
  • B. Xác định kiểu dữ liệu
  • C. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • D. Điều kiện nhập dữ liệu

Câu 22. Câu 22: MS Access 2013: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì

  • A. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • B. Định dạng dữ liệu
  • C. Xác định kiểu dữ liệu
  • D. Điều kiện nhập dữ liệu

Câu 23. Câu 23: MS Access 2013: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì

  • A. Tạo nhân cho tên trường dữ liệu
  • B. Định dạng dữ liệu
  • C. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • D. Điều kiện nhập dữ liệu

Câu 24. Câu 24: MS Access 2013: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì

  • A. Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu
  • B. Định dạng dữ liệu
  • C. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • D. Điều kiện nhập dữ liệu

Câu 25. Câu 25: MS Access 2013: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì

  • A. Điều kiện nhập dữ liệu
  • B. Định dạng dữ liệu
  • C. Ràng buộc nhập dữ liệu
  • D. Xác định kiểu dữ liệu

… và còn 424 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 449 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó