cuối-kì (đã sửa) | i-quiz.vn@stop article@stop cuối-kì (đã sửa) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

cuối-kì (đã sửa)

Image Exam
2026-09-02 01:23:16
Tên đề thi: cuối-kì (đã sửa)
Số lượng câu hỏi: 230
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 230
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: cuối-kì (đã sửa)

Xem trước 25/230 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dấu hiệu nào để nhận biết chắc chắn là bàng quang trong khi thực hiện phẫu thuật

  • A. Các thớ cơ dọc (độ chắc)
  • B. Hai tĩnh mạch ở mặt trước (động mạch)
  • C. Sờ nắn cảm giác khối tròn căng
  • D. chọc kim hút có nước tiểu

Câu 2. Vị trí đặt dẫn lưu trong phẫu thuật mở bàng quang ra da

  • A. Đỉnh bàng quang
  • B. Đáy bàng quang
  • C. Mặt trước bàng quang
  • D. Vùng tam giác bàng quang (trigone)

Câu 3. Trong khi thực hiện phẫu thuật mở bàng quang, cần kẹp giữ được niêm mạc bàng quang:

  • A. Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ
  • B. Để chắc chắn vào trong lòng BQ
  • C. Để khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut
  • D. Để không khâu lộn niêm mạc ra ngoài

Câu 4. Trong thì kết thúc phẫu thuật cần khâu đính BQ lên cân cơ thành bụng để làm gì

  • A. Để bàng quang mau liền hơn
  • B. Để cách ly bàng quang với kổ bụng
  • C. Để cách ly bàng quang với khoang Retzius, tránh tụ dịch nhiễm trùng vết mổ
  • D. Để hạn chế xì dò bàng quang

Câu 5. Ống dẫn lưu nào không được sử dụng để dẫn lưu bàng quang ra da

  • A. Malecot
  • B. Foley
  • C. Kehr (dẫn lưu ở ống mật chủ)
  • D. Pezzer

Câu 6. Khâu đính cố định bàng quang vào cân cơ thành bụng sử dụng loại chỉ nào:

  • A. Chỉ Nylon (không tự tan)
  • B. Chỉ Nylon (không tự tan)
  • C. Chỉ Vicryl 2.0 (tự tan chậm)
  • D. Chỉ Silk (không tự tan)

Câu 7. E.Chỉ thép (không tan) → Sử dụng chỉ không tan tương dương vs đưa dị vật vào → nguy cơ sỏi thận. Biến chứng nào có thể gặp trong khi làm thủ thuật mở bàng quang ra da

  • A. Tổn thương ruột
  • B. Tổn thương niệu quản
  • C. Tổn thương động mạch chậu
  • D. Tổn thương động mạch đùi

Câu 8. Biến chứng thường gặp sau đặt dẫn lưu bàng quang ra da

  • A. Viêm phúc mạc do tổn thương ruột
  • B. Rò nước tiểu qua chân ống dẫn lưu
  • C. Nhiễm khuẩn huyết
  • D. Viêm mủ đài bể thận

Câu 9. Biến chứng nào hiếm gặp do mở bàng quang ra da

  • A. Dò nước tiểu qua chân ống dẫn lưu
  • B. Nhiễm trùng vết mổ
  • C. Thoát vị vết mổ
  • D. Chảy máu vết mổ

Câu 10. Chỉ định mở bàng quang cấp cứu trong trường hợp nào

  • A. Ung thư bàng quang
  • B. Bàng quang trong bệnh lý thần kinh (bàng quang hỗn loạn thần kinh)
  • C. Sỏi bàng quang
  • D. Chấn thương đứt niệu đạo sau

Câu 11. Thì khâu đóng vết mổ, thao tác nào sai

  • A. Khâu da bằng các mũi chỉ rời (rời or liên tục đều dc)
  • B. Khâu mũi chỉ cố định ống thông
  • C. Khâu mũi chỉ chờ chữ U chân ống Sonde
  • D. Khâu lớp cân cơ bằng chỉ tan chậm

Câu 12. Khâu bàng quang bằng chỉ tự tiêu để

  • A. Tránh dò bàng quang
  • B. Hạn chế nhiễm trùng
  • C. Tránh tạo sỏi bàng quang
  • D. Tránh chảy máu niêm mạc bàng quang

Câu 13. Bệnh nhân Nam 65 tuổi vào khám vì vàng da vàng mắt. Qua siêu âm phát hiện khối u gan phải #5x10cm chưa rõ loại. Bác sĩ cần làm gì để chẩn đoán bản chất khối U?

  • A. Sinh thiết lạnh
  • B. Sinh thiết một phần (tổn thương lớn, lấy trung gian giữa bệnh và lành)
  • C. Sinh thiết trọn (tổn thương nhỏ, lấy hết tổn thương và cả vùng lành xung quanh)
  • D. Sinh thiết bằng kim nhỏ (bướu gan, bướu vú, màng phổi..)

Câu 14. Bệnh nhân nam 45 tuổi vào khám vì bướu sùi vùng quy đầu . Bác sĩ cần làm gì để chẩn đoán bản chất khối U?

  • A. Sinh thiết lạnh
  • B. Sinh thiết một phần
  • C. Sinh thiết trọn
  • D. Sinh thiết bằng kim nhỏ

Câu 15. Bệnh nhân nữ 40 tuổi vào khám vì khối u vùng vú phải. Qua siêu âm phát hiện khối u vùng ¼ trên trong vú phải d= 1,5cm. Bác sĩ cần làm gì để chẩn đoán bản chất khối U?

  • A. Sinh thiết lạnh
  • B. Sinh thiết một phần
  • C. Sinh thiết trọn
  • D. Sinh thiết bằng kim nhỏ

Câu 16. Bệnh nhân nam 45 tuổi vào viện vì vết thương rách da đùi trái #15cm, lộ cơ. Các bạn hãy chọn câu đúng nhất:

  • A. Chỉ tan tổng hợp đa sợi khâu dưới da, chỉ không tan tổng hợp đơn sợi khâu da.
  • B. Chỉ tan tự nhiên đa sợi khâu dưới da, chỉ không tan tổng hợp đơn sợi khâu da.
  • C. Chỉ tan tổng hợp đa sợi khâu dưới da, chỉ không tan tổng hợp đa sợi khâu da.
  • D. Chỉ tan các loại (3.0 hoặc 4.0) khâu cầm máu và khâu dưới da; khâu da chỉ không tan 3.0. Khâu mũi rời (đơn), khâu da thưa (cách mũi # 2cm) hoặc không khâu da (để hở da) khi vết thương dơ đã nhiễm khuẩn.

Câu 17. Bệnh nhân Nam 32 tuổi vào viện vì vết thương rách niêm mạc miệng do tai nạn giao thông. Bác sĩ chọn loại chỉ nào để khâu vết thương cho bệnh nhân này?

  • A. Chỉ tan tổng hợp đa sợi.
  • B. Chỉ tan tự nhiên đa sợi.
  • C. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi.
  • D. Chỉ tan tự nhiên hoặc chỉ tan nhanh tổng hợp

Câu 18. Bệnh nhân Nam 21 tuổi vào viện vì vết thương bàn tay trái có đứt gân gấp. Bác sĩ chọn loại chỉ nào để khâu gân cho bệnh nhân này?

  • A. Chỉ tan tổng hợp đa sợi.
  • B. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi.
  • C. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi.
  • D. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi.

Câu 19. Bệnh nhân nữ 25 tuổi vào viện vì vết thương cổ tay phải có đứt động mạch quay. Bác sĩ chọn loại chỉ nào để khâu động mạch cho bệnh nhân này?

  • A. Chỉ tan tổng hợp đa sợi.
  • B. Chỉ tan tự nhiên đa sợi.
  • C. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, Kim tròn.
  • D. Chỉ dành khâu mạch máu (Prolene hoặc tương tự cỡ chỉ tuỳ cỡ mạch máu, có 2 đầu kim)

Câu 20. Bệnh nhân Nam 13 tuổi vào viện vì vết thương 1/3 giữa cẳng tay trái có đứt thần kinh quay. Bác sĩ chọn loại chỉ nào để khâu thần kinh cho bệnh nhân này?

  • A. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi, Kim tròn, Size 1.0.
  • B. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi, Kim tròn, Size 10.0.
  • C. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, Kim tròn, Size 1.0.
  • D. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, Kim tam giác, Size 9.0 hoặc 10.0.

Câu 21. Bệnh nhân nam, vào viện vì vết thương thấu bụng thủng ruột non. Loại chỉ Phẫu thuật viên chọn để khâu ruột cho bệnh nhân này là?

  • A. Chỉ tan tổng hợp đa sợi, Kim tam giác, Size 7.0.
  • B. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, Kim tam giác, Size 7.0.
  • C. Chỉ tan tự nhiên đa sợi, Kim tròn, Size 3.0.
  • D. Kim tròn & chỉ không tan, tốt nhất là không tan tổng hợp đa sợi , size 2.0 hoặc 3.0

Câu 22. Trong bộc lộ tĩnh mạch, khi không cần truyền dịch nữa thì tiến hành?

  • A. Cắt chỉ cố định ngoài da, rút ống thông, tháo các đầu chỉ cột hai đầu tĩnh mạch, khâu nối tĩnh mạch, băng ép.
  • B. Cắt chỉ cố định ngoài da, rút ống thông, tháo các đầu chỉ cột hai đầu tĩnh mạch, băng ép.
  • C. Cắt chỉ cố định ngoài da, rút ống thông, khâu da, băng ép.
  • D. Cắt chỉ cố định ngoài da, rút ống thông, băng ép.

Câu 23. Tĩnh mạch hiển lớn ở trên mắt cá trong thường được chọn để bộc lộ tĩnh mạch hơn là tĩnh mạch đầu cẳng tay vì?

  • A. Kích thước lớn hơn.
  • B. Nằm nông hơn.
  • C. Ít bị co thắt hơn.
  • D. Vị trí dễ thực hiện hơn.

Câu 24. Khi luồn ống thông (catheter) vào lòng tĩnh mạch thấy có cảm giác nhẹ tay, nhưng không thấy có máu chảy ngược vào ống thông. Nguyên nhân có thể do?

  • A. Bệnh nhân bị sốc quá nặng.
  • B. Tĩnh mạch bị co thắt.
  • C. Ống thông chọc thủng tĩnh mạch.
  • D. Bệnh nhân bị sốc quá nặng hoặc tĩnh mạch bị tắt.

Câu 25. Chi tiết nào dưới đây là SAI trong kỹ thuật phẫu thuật làm bộc lộ tĩnh mạch?

  • A. Rạch da vuông góc với đường đi của tĩnh mạch.
  • B. Dùng Kelly cong bóc tách lớp cơ theo hướng vuông góc với đường đi tĩnh mạch. —-> song song
  • C. Xỏ qua tĩnh mạch hai sợi chỉ để nâng tĩnh mạch lên khỏi tổ chức dưới da.
  • D. Cắt 1/3 đến 2/3 đường kính tĩnh mạch bằng kéo nhọn hoặc dao.

… và còn 205 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 230 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó