Nội dung đề thi: TH Dược lí bài 2
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Heroin có cơ chế tác dụng chính là gì?
- A. Kích hoạt các thụ thể opioid trong hệ thần kinh trung ương
- B. Ức chế trung tâm ho ở hành não
- C. Gắn kết với thụ thể opiat ở thành ruột
- D. Đối kháng cạnh tranh tại thụ thể mu-opioid
Câu 2. Tác dụng của heroin là gì?
- A. Giảm đau từ mức độ trung bình đến nặng
- B. Ức chế hệ thần kinh trung ương, tạo cảm giác hưng phấn tức thời nhưng gây nghiện nặng
- C. Trị tiêu chảy cấp và mạn tính
- D. Giảm ho
Câu 3. Tác dụng không mong muốn nào sau đây của heroin?
- A. Táo bón
- B. Nhức đầu
- C. Suy hô hấp, tổn thương não bộ
- D. Buồn ngủ
Câu 4. Liều tối đa của heroin trong ngày là bao nhiêu?
- A. 50mg
- B. 100mg
- C. 240mg
- D. 500mg
Câu 5. Đường dùng của heroin gồm:
- A. Uống và tiêm bắp
- B. Tiêm tĩnh mạch
- C. Uống và tiêm dưới da
- D. Tiêm bắp và tiêm dưới da
Câu 6. Pethidin có cơ chế tác dụng là:
- A. Kích hoạt thụ thể opioid trong hệ thần kinh trung ương
- B. Chất chủ vận mạnh tại thụ thể mu-opioid
- C. Đối kháng cạnh tranh tại thụ thể mu-opioid
- D. Gắn vào thụ thể opiat ở ruột
Câu 7. Chỉ định của pethidin gồm:
- A. Giảm đau vừa và nặng, đau sản khoa, thuốc tiền mê, gây mê
- B. Tiêu chảy cấp và mạn tính
- C. Giảm ho
- D. Quá liều opioid
Câu 8. Tác dụng không mong muốn của pethidin là:
- A. An thần, buồn nôn
- B. Nôn, da phản ứng, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh
- C. Khó thở, buồn ngủ
- D. Táo bón, đau bụng
Câu 9. Chống chỉ định của pethidin:
- A. Dị ứng pethidin, suy gan nặng, suy thận, suy hô hấp
- B. Trẻ em dưới 6 tuổi
- C. Nghiện rượu
- D. Quá mẫn với thuốc
Câu 10. Liều dùng pethidin tiêm dưới da là:
- A. 50mg/lần
- B. 100mg/lần
- C. 150mg/lần
- D. 200mg/lần
Câu 11. Pentazocin thuộc nhóm nào?
- A. Opioid chủ vận
- B. Opioid đối kháng
- C. Opioid hỗn hợp chủ vận - đối kháng
- D. Thuốc trị tiêu chảy
Câu 12. Tác dụng của pentazocin là:
- A. Giảm đau từ mức độ trung bình đến nặng
- B. Trị tiêu chảy
- C. Giảm ho
- D. Giải độc opioid
Câu 13. Tác dụng không mong muốn của pentazocin:
- A. An thần, buồn nôn, hội chứng cai thuốc
- B. Nôn, da phản ứng
- C. Khó thở, phát ban
- D. Táo bón, chóng mặt
Câu 14. Chống chỉ định của pentazocin:
- A. Dị ứng pentazocin, ức chế hô hấp, nghiện rượu, hen phế quản cấp tính, suy tim
- B. Suy gan nặng
- C. Trẻ em dưới 12 tuổi
- D. Tiêu chảy do nhiễm khuẩn
Câu 15. Liều dùng pentazocin đường uống là:
- A. 50mg/4 giờ
- B. 100mg/4 giờ
- C. 4mg/lần
- D. 5mg/lần
Câu 16. Naloxon có cơ chế là:
- A. Chất chủ vận mạnh
- B. Chất đối kháng cạnh tranh đặc hiệu tại thụ thể opioid
- C. Ức chế trung tâm ho
- D. Gắn vào thụ thể opiat ở ruột
Câu 17. Tác dụng của naloxon:
- A. Giảm đau vừa và nặng
- B. Giải độc cấp tính và đảo ngược nhanh chóng các triệu chứng nguy hiểm do quá liều chất dạng thuốc phiện
- C. Trị tiêu chảy cấp
- D. Giảm ho
Câu 18. Chỉ định của naloxon:
- A. Quá liều thuốc giảm đau opiat, ức chế hô hấp khi dùng opiat liều điều trị, phẫu thuật
- B. Đau sản khoa
- C. Tiêu chảy mạn tính
- D. Ho
Câu 19. Tác dụng không mong muốn của naloxon:
- A. Khó thở, buồn ngủ, nôn, mắt mờ, phát ban
- B. Táo bón, đau bụng
- C. Nhức đầu, buồn ngủ
- D. Buồn nôn, nổi mề đay
Câu 20. Chống chỉ định của naloxon:
- A. Quá mẫn naloxon
- B. Suy gan nặng
- C. Trẻ dưới 2 tuổi
- D. Nghiện rượu
Câu 21. Loperamid có cơ chế:
- A. Gắn kết với thụ thể opiat ở thành ruột, giảm nhu động ruột
- B. Ức chế trung tâm ho
- C. Chủ vận thụ thể mu-opioid
- D. Đối kháng thụ thể opioid
Câu 22. Tác dụng của loperamid:
- A. Giảm đau
- B. Trị tiêu chảy cấp và mạn tính
- C. Giảm ho
- D. Giải độc opioid
Câu 23. Tác dụng không mong muốn của loperamid:
- A. Táo bón, đau bụng, buồn nôn, mệt mỏi, chóng mặt
- B. Suy hô hấp
- C. Nôn, hạ huyết áp
- D. An thần, buồn ngủ
Câu 24. Chống chỉ định của loperamid:
- A. Người mẫn cảm với thuốc, trẻ em dưới 12 tuổi, đau bụng không do tiêu chảy
- B. Suy gan nặng
- C. Dị ứng loperamid
- D. Tiêu chảy do nhiễm khuẩn
Câu 25. Liều dùng loperamid là:
- A. 4mg
- B. 5mg
- C. 10-20mg
- D. 50mg
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.