Nội dung đề thi: Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuốc lợi tiểu là thuốc:
- A. Tăng bài xuất nước và điện giải qua thận
- B. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
- C. Giảm lượng nước tiểu
- D. Tăng huyết áp
Câu 2. Đa số thuốc lợi tiểu tác động chủ yếu lên:
- A. Cầu thận
- B. Ống thận
- C. Bàng quang
- D. Niệu đạo
Câu 3. Cơ chế chung của thuốc lợi tiểu:
- A. Tăng lọc cầu thận
- B. Giảm bài xuất K+
- C. Ức chế tái hấp thu Na+ và nước
- D. Ức chế hormone chống bài niệu
Câu 4. Các nhóm thuốc lợi tiểu chính gồm:
- A. Thẩm thấu, ức chế men chuyển, Thiazid, quai Henle, giữ kali
- B. Ức chế carbonic anhydrase, chẹn beta, Thiazid, quai, giữ kali
- C. Thẩm thấu, ức chế carbonic anhydrase, chẹn canxi, quai, giữ kali
- D. Thẩm thấu, ức chế carbonic anhydrase, Thiazid, quai Henle, giữ kali
Câu 5. Thuốc lợi tiểu thường dùng trong:
- A. Tăng huyết áp, phù, suy tim
- B. Đái tháo đường
- C. Rối loạn lipid máu
- D. Loét dạ dày
Câu 6. Thuốc lợi tiểu thẩm thấu đại diện:
- A. Furosemid
- B. Mannitol
- C. Spironolacton
- D. Acetazolamid
Câu 7. Cơ chế của mannitol:
- A. Ức chế kênh Na+-K+-2Cl-
- B. Ức chế carbonic anhydrase
- C. Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận, hạn chế tái hấp thu nước
- D. Đối kháng aldosteron
Câu 8. Mannitol được chỉ định trong:
- A. Tăng huyết áp
- B. Suy thận mạn
- C. Xơ gan cổ trướng
- D. Giảm áp lực nội sọ, nhãn áp
Câu 9. Chống chỉ định của mannitol:
- A. Phù phổi, suy tim sung huyết nặng
- B. Tăng nhãn áp
- C. Ngộ độc salicylat
- D. Suy thận cấp
Câu 10. Mannitol khi vào máu gây:
- A. Giảm thể tích huyết tương
- B. Tăng áp lực thẩm thấu huyết tương, kéo nước vào lòng mạch
- C. Tăng bài xuất K+
- D. Ức chế Na+-K+-ATPase
Câu 11. Thuốc ức chế carbonic anhydrase tiêu biểu:
- A. Hydrochlorothiazid
- B. Bumetanid
- C. Acetazolamid
- D. Eplerenon
Câu 12. Acetazolamid tác động chủ yếu ở:
- A. Ống lượn xa
- B. Quai Henle
- C. Ống góp
- D. Ống lượn gần
Câu 13. Tác dụng của acetazolamid:
- A. Tăng bài xuất HCO3- làm nước tiểu kiềm
- B. Tăng tái hấp thu HCO3-
- C. Tăng bài xuất Ca2+
- D. Giữ K+
Câu 14. Acetazolamid được chỉ định trong:
- A. Phù do suy tim
- B. Glocom, say núi, nhiễm kiềm chuyển hóa
- C. Tăng huyết áp
- D. Đái tháo nhạt
Câu 15. Tác dụng phụ của acetazolamid:
- A. Kiềm chuyển hóa
- B. Tăng kali máu
- C. Toan chuyển hóa tăng Cl-
- D. Phù phổi
Câu 16. Thiazid tác dụng chủ yếu ở:
- A. Ống lượn gần
- B. Quai Henle
- C. Ống góp
- D. Ống lượn xa
Câu 17. Thuốc đại diện nhóm Thiazid:
- A. Hydrochlorothiazid
- B. Furosemid
- C. Acetazolamid
- D. Mannitol
Câu 18. Cơ chế của Thiazid:
- A. Ức chế Na+-K+-2Cl- ở quai Henle
- B. Ức chế đồng vận chuyển Na+-Cl- ở ống lượn xa
- C. Ức chế carbonic anhydrase
- D. Đối kháng aldosteron
Câu 19. Thiazid làm giảm bài xuất qua nước tiểu:
- A. K+
- B. Mg2+
- C. Ca2+
- D. Na+
Câu 20. Thiazid có tác dụng hạ huyết áp do:
- A. Tăng sức co bóp tim
- B. Ức chế men chuyển
- C. Chẹn beta
- D. Giảm thể tích máu và giãn mạch
Câu 21. Chống chỉ định của Thiazid:
- A. Gout, suy thận nặng
- B. Tăng huyết áp
- C. Suy tim nhẹ
- D. Loãng xương
Câu 22. Tác dụng phụ của Thiazid:
- A. Tăng kali máu
- B. Hạ kali, hạ natri, tăng acid uric
- C. Toan chuyển hóa
- D. Hạ đường huyết
Câu 23. Thuốc lợi tiểu giống Thiazid:
- A. Mannitol
- B. Spironolacton
- C. Indapamid
- D. Acetazolamid
Câu 24. Đặc điểm của indapamid so với Thiazid:
- A. Tác dụng lợi tiểu mạnh hơn furosemid
- B. Không gây hạ kali
- C. Tác dụng ở quai Henle
- D. Ít ảnh hưởng đến lipid và glucose
Câu 25. Thuốc tác dụng trên quai Henle đại diện:
- A. Furosemid
- B. Hydrochlorothiazid
- C. Spironolacton
- D. Acetazolamid
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.