Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu | i-quiz.vn@stop article@stop Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu

Image Exam
2026-08-28 22:00:58
Tên đề thi: Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu
Tác giả: Trúc Ly
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Ly
40
2026-08-28 22:26:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Trắc nghiệm Bài 6: Thuốc lợi tiểu

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thuốc lợi tiểu là thuốc:

  • A. Tăng bài xuất nước và điện giải qua thận
  • B. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
  • C. Giảm lượng nước tiểu
  • D. Tăng huyết áp

Câu 2. Đa số thuốc lợi tiểu tác động chủ yếu lên:

  • A. Cầu thận
  • B. Ống thận
  • C. Bàng quang
  • D. Niệu đạo

Câu 3. Cơ chế chung của thuốc lợi tiểu:

  • A. Tăng lọc cầu thận
  • B. Giảm bài xuất K+
  • C. Ức chế tái hấp thu Na+ và nước
  • D. Ức chế hormone chống bài niệu

Câu 4. Các nhóm thuốc lợi tiểu chính gồm:

  • A. Thẩm thấu, ức chế men chuyển, Thiazid, quai Henle, giữ kali
  • B. Ức chế carbonic anhydrase, chẹn beta, Thiazid, quai, giữ kali
  • C. Thẩm thấu, ức chế carbonic anhydrase, chẹn canxi, quai, giữ kali
  • D. Thẩm thấu, ức chế carbonic anhydrase, Thiazid, quai Henle, giữ kali

Câu 5. Thuốc lợi tiểu thường dùng trong:

  • A. Tăng huyết áp, phù, suy tim
  • B. Đái tháo đường
  • C. Rối loạn lipid máu
  • D. Loét dạ dày

Câu 6. Thuốc lợi tiểu thẩm thấu đại diện:

  • A. Furosemid
  • B. Mannitol
  • C. Spironolacton
  • D. Acetazolamid

Câu 7. Cơ chế của mannitol:

  • A. Ức chế kênh Na+-K+-2Cl-
  • B. Ức chế carbonic anhydrase
  • C. Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận, hạn chế tái hấp thu nước
  • D. Đối kháng aldosteron

Câu 8. Mannitol được chỉ định trong:

  • A. Tăng huyết áp
  • B. Suy thận mạn
  • C. Xơ gan cổ trướng
  • D. Giảm áp lực nội sọ, nhãn áp

Câu 9. Chống chỉ định của mannitol:

  • A. Phù phổi, suy tim sung huyết nặng
  • B. Tăng nhãn áp
  • C. Ngộ độc salicylat
  • D. Suy thận cấp

Câu 10. Mannitol khi vào máu gây:

  • A. Giảm thể tích huyết tương
  • B. Tăng áp lực thẩm thấu huyết tương, kéo nước vào lòng mạch
  • C. Tăng bài xuất K+
  • D. Ức chế Na+-K+-ATPase

Câu 11. Thuốc ức chế carbonic anhydrase tiêu biểu:

  • A. Hydrochlorothiazid
  • B. Bumetanid
  • C. Acetazolamid
  • D. Eplerenon

Câu 12. Acetazolamid tác động chủ yếu ở:

  • A. Ống lượn xa
  • B. Quai Henle
  • C. Ống góp
  • D. Ống lượn gần

Câu 13. Tác dụng của acetazolamid:

  • A. Tăng bài xuất HCO3- làm nước tiểu kiềm
  • B. Tăng tái hấp thu HCO3-
  • C. Tăng bài xuất Ca2+
  • D. Giữ K+

Câu 14. Acetazolamid được chỉ định trong:

  • A. Phù do suy tim
  • B. Glocom, say núi, nhiễm kiềm chuyển hóa
  • C. Tăng huyết áp
  • D. Đái tháo nhạt

Câu 15. Tác dụng phụ của acetazolamid:

  • A. Kiềm chuyển hóa
  • B. Tăng kali máu
  • C. Toan chuyển hóa tăng Cl-
  • D. Phù phổi

Câu 16. Thiazid tác dụng chủ yếu ở:

  • A. Ống lượn gần
  • B. Quai Henle
  • C. Ống góp
  • D. Ống lượn xa

Câu 17. Thuốc đại diện nhóm Thiazid:

  • A. Hydrochlorothiazid
  • B. Furosemid
  • C. Acetazolamid
  • D. Mannitol

Câu 18. Cơ chế của Thiazid:

  • A. Ức chế Na+-K+-2Cl- ở quai Henle
  • B. Ức chế đồng vận chuyển Na+-Cl- ở ống lượn xa
  • C. Ức chế carbonic anhydrase
  • D. Đối kháng aldosteron

Câu 19. Thiazid làm giảm bài xuất qua nước tiểu:

  • A. K+
  • B. Mg2+
  • C. Ca2+
  • D. Na+

Câu 20. Thiazid có tác dụng hạ huyết áp do:

  • A. Tăng sức co bóp tim
  • B. Ức chế men chuyển
  • C. Chẹn beta
  • D. Giảm thể tích máu và giãn mạch

Câu 21. Chống chỉ định của Thiazid:

  • A. Gout, suy thận nặng
  • B. Tăng huyết áp
  • C. Suy tim nhẹ
  • D. Loãng xương

Câu 22. Tác dụng phụ của Thiazid:

  • A. Tăng kali máu
  • B. Hạ kali, hạ natri, tăng acid uric
  • C. Toan chuyển hóa
  • D. Hạ đường huyết

Câu 23. Thuốc lợi tiểu giống Thiazid:

  • A. Mannitol
  • B. Spironolacton
  • C. Indapamid
  • D. Acetazolamid

Câu 24. Đặc điểm của indapamid so với Thiazid:

  • A. Tác dụng lợi tiểu mạnh hơn furosemid
  • B. Không gây hạ kali
  • C. Tác dụng ở quai Henle
  • D. Ít ảnh hưởng đến lipid và glucose

Câu 25. Thuốc tác dụng trên quai Henle đại diện:

  • A. Furosemid
  • B. Hydrochlorothiazid
  • C. Spironolacton
  • D. Acetazolamid

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó