[6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO] | i-quiz.vn@stop article@stop [6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO] | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

[6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO]

Image Exam
2026-08-28 15:28:47
Tên đề thi: [6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO]
Tác giả: Dương Thị Huế
Số lượng câu hỏi: 90
Thời gian làm bài: 01:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 90
Số lượt thi: 49
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hung Nguyen
89
2026-08-28 16:34:52
User avatar
Dương Phan
88
2026-08-28 16:34:54
User avatar
Vương Kiệt
87
2026-08-28 16:13:45
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: [6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO]

Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. [DE]: Chọn đáp án SAI khi mô tả về giắc kết nối trong hình sau?

  • A. Thứ tự chân giắc được chỉ ra trong hình khi người quan sát nhìn vào các chân cắm
  • B.  Giắc đực hay giắc cái phụ thuộc vào hình dạng chân giắc
  • C. Giắc đực hay giắc cái phụ thuộc vào số đường chu vi trong sơ đồ hình dạng giắc
  • D. Giắc đực và giắc cái phụ thuộc vào hình dạng bên ngoài giắc

Câu 2. [DE]: Ký hiệu Bi/Br trên dây có ý nghĩa là:

  • A. Màu dây nâu/đen
  • B. Ký hiệu màu dây
  • C. Màu dây đen/xanh
  • D. Màu dây đen/nâ

Câu 3. [DE]: Câu nào sau đây ĐÚNG khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng?

  • A. Điều chỉnh về 0 Ohm mà không cần chạm hai đầu với nhau
  • B.  Dùng thang đo Ohm để đọc giá trị điện trở
  • C. Trước khi bắt đầu đo, điều chỉnh thang đo của đồng hồ về giá trị điện trở nhỏ nhất
  • D. Để tăng độ chính xác, hãy chọn thang đo mà biên độ của kim là nhỏ nhất

Câu 4. [DE]: Câu nào sau đây ĐÚNG khi đo dòng điện 1 chiều bằng đồng hồ vạn năng?

  • A. Chọn đồng hồ ở thang đo DC V.
  • B. Chọn thang đo DC A để đọc giá trị dòng điện
  • C. Mặc đồng hồ song song với mạch muốn đo
  • D. Chọn đồng hồ ở thang đo giá trị dòng điện nhỏ nhất

Câu 5. [DE]: Chọn phương pháp ĐÚNG khi đo điện áp bằng đồng hồ số vạn năng.

  • A. Chọn đồng hồ ở thang đo DC A.
  • B.  Đặt đầu đo vào hai đầu tải muốn đo điện áp
  • C. Chọn đồng hồ ở thang đo Vôn với giá trị nhỏ nhất
  • D. Để tăng độ chính xác, hãy chọn thang đi mà biên độ

Câu 6. [DE]: Biểu tượng trong hình là:

  • A. Giắc đực
  • B.  Ăng ten
  • C. Giắc cái
  • D. Loa

Câu 7. [DE]:Ký hiệu đèn chiếu sáng ban ngày (Daytime Running Lights - DRL) trên bảng điều khiển xe hơi thường được biểu thị như thế nào?

  • A. Một hình tròn với một vạch sáng trong suốt
  • B. Một hình vuông với ba vạch ngang
  • C. Một hình tròn với dấu "+" bên trong
  • D. Một biểu tượng của chiếc xe với đèn sáng phía trước

Câu 8. [DE]: Màu xanh lá cây được viết tắt là:

  • A. Br
  • B. W
  • C. Lg
  • D.  G

Câu 9. [DE]: Ký hiệu đèn sương mù phía trước (đèn sương mù trước) trên bảng điều khiển là gì?

  • A. Một hình vuông có ba đường thẳng nằm ngang
  • B. Một hình tròn với dấu chấm ở giữa
  • C. Một biểu tượng của đèn chiếu xa
  • D. Một hình tròn với ba vạch sáng tỏa ra

Câu 10. [DE]: Ký hiệu nào sau đây về màu dây là SAI ?

  • A. R: Red
  • B.  L: light green
  • C. P: pink
  • D. Y: yellow

Câu 11. [DE]: Ký hiệu đèn xi-nhan (đèn tín hiệu) trong hệ thống chiếu sáng xe thường có hình dạng nào?

  • A. Hình tròn có dấu chấm ở giữa
  • B.  Một mũi tên chỉ về phía trái hoặc phải
  • C. Một hình chữ nhật có một vạch ngang
  • D. Hình vuông với hai đường chéo cắt nhau

Câu 12. [DE]: Ký hiệu 1.25 trên dây có ý nghĩa là:

  • A. Bán kính dây là 1.25
  • B. Giá trị dòng điện qua dây là 1.25A
  • C.  Đường kính dây là 1.25
  • D. Dây luồn được vào khu vực có diện tích 1.25 mm

Câu 13. [DE]: Câu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về cách nối mát mạch điện trên xe?

  • A. Thiết bị được nối mát bằng cách bắt trực tiếp trên thân xe, không qua dây dẫn
  • B. Thiết bị được nối mát thông qua giắc nối
  • C. Thiết bị được nối mát bằng mấu dây
  • D. Thiết bị được nối mát bằng dây dẫn

Câu 14. [DE]: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cầu chì bị đứt?

  • A. Tiếp xúc kém
  • B. Vượt quá giới hạn mỏi
  • C.  Cường độ dòng điện quá giới hạn
  • D. Tất cả đều sai

Câu 15. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?

  • A. Đèn kích thước
  • B.  Đèn xi nhan
  • C. Đèn sương mù
  • D. Đèn pha

Câu 16. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?

  • A. Đèn kích thước
  • B.  Đèn chiếu sáng phía trước
  • C. Đèn sương mù
  • D. Đèn xi nhan

Câu 17. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?

  • A. Đèn chiếu sáng phía trước
  • B. Đèn sương mù
  • C. Đèn xi nhan
  • D.  Đèn kích thước

Câu 18. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?

  • A. Đèn kích thước
  • B. Đèn chiếu sáng phía trước
  • C. Đèn xi nhan
  • D.  Bật các chế độ đèn

Câu 19. [DE]: Các chế độ trên công tắc lần lượt theo thứ tự là:

  • A. Đèn định vị, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước, bật đèn sương mù, tắt đèn
  • B. Bật đèn sương mù, tắt đèn, bật đèn tự động, đèn định vị, đèn chiếu sáng phía trước
  • C. Bật đèn sương mù, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước,bật đèn tự động
  • D. Bật đèn tự động, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước, bật đèn sương mù, đèn định vị

Câu 20. [DE]: Công tắc trên đang để chế độ nào?

  • A. Chế độ đèn tự động
  • B. Đèn kích thước
  • C. Bật các chế độ đèn
  • D. Đèn xi nhan

Câu 21. [DE]: Khoảng cách chiếu sáng của đèn LED ô tô là bao nhiêu mét?

  • A. Đèn LED ô tô 50 đến 150 mét
  • B. Đèn LED ô tô 30 đến 50 mét
  • C. Đèn LED ô tô 50 đến 60 mét
  • D.  Đèn LED ô tô 50 đến 200 mét

Câu 22. [DE]: Bóng đèn nào có tuổi thọ cao nhất?

  • A. Bóng đèn sợi đốt
  • B.  Bóng đèn LED
  • C. Bóng đèn halogen
  • D. Bóng đèn HID

Câu 23. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn LED có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?

  • A. 25.000 đến 50.000 giờ
  • B. 25000 đến 3000 giờ
  • C. 500 đến 1000 giờ
  • D. 30.000 đến 50.000 giờ

Câu 24. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn Halogen có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?

  • A. 2000 đến 3000 giờ
  • B. 500 đến 1000 giờ
  • C. 20.000 đến 50.000 giờ
  • D. 30.000 đến 50.000 giờ

Câu 25. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn HID có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?

  • A. 20.000 đến 50.000 giờ
  • B.  2000 đến 4000 giờ
  • C. 500 đến 1000 giờ
  • D. 30.000 đến 50.000 giờ

… và còn 65 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó