Nội dung đề thi: [6Q1220_CHTCSTHĐSMTKVĐAT_CNOTO]
Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. [DE]: Chọn đáp án SAI khi mô tả về giắc kết nối trong hình sau?
- A. Thứ tự chân giắc được chỉ ra trong hình khi người quan sát nhìn vào các chân cắm
- B. Giắc đực hay giắc cái phụ thuộc vào hình dạng chân giắc
- C. Giắc đực hay giắc cái phụ thuộc vào số đường chu vi trong sơ đồ hình dạng giắc
- D. Giắc đực và giắc cái phụ thuộc vào hình dạng bên ngoài giắc
Câu 2. [DE]: Ký hiệu Bi/Br trên dây có ý nghĩa là:
- A. Màu dây nâu/đen
- B. Ký hiệu màu dây
- C. Màu dây đen/xanh
- D. Màu dây đen/nâ
Câu 3. [DE]: Câu nào sau đây ĐÚNG khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng?
- A. Điều chỉnh về 0 Ohm mà không cần chạm hai đầu với nhau
- B. Dùng thang đo Ohm để đọc giá trị điện trở
- C. Trước khi bắt đầu đo, điều chỉnh thang đo của đồng hồ về giá trị điện trở nhỏ nhất
- D. Để tăng độ chính xác, hãy chọn thang đo mà biên độ của kim là nhỏ nhất
Câu 4. [DE]: Câu nào sau đây ĐÚNG khi đo dòng điện 1 chiều bằng đồng hồ vạn năng?
- A. Chọn đồng hồ ở thang đo DC V.
- B. Chọn thang đo DC A để đọc giá trị dòng điện
- C. Mặc đồng hồ song song với mạch muốn đo
- D. Chọn đồng hồ ở thang đo giá trị dòng điện nhỏ nhất
Câu 5. [DE]: Chọn phương pháp ĐÚNG khi đo điện áp bằng đồng hồ số vạn năng.
- A. Chọn đồng hồ ở thang đo DC A.
- B. Đặt đầu đo vào hai đầu tải muốn đo điện áp
- C. Chọn đồng hồ ở thang đo Vôn với giá trị nhỏ nhất
- D. Để tăng độ chính xác, hãy chọn thang đi mà biên độ
Câu 6. [DE]: Biểu tượng trong hình là:
- A. Giắc đực
- B. Ăng ten
- C. Giắc cái
- D. Loa
Câu 7. [DE]:Ký hiệu đèn chiếu sáng ban ngày (Daytime Running Lights - DRL) trên
bảng điều khiển xe hơi thường được biểu thị như thế nào?
- A. Một hình tròn với một vạch sáng trong suốt
- B. Một hình vuông với ba vạch ngang
- C. Một hình tròn với dấu "+" bên trong
- D. Một biểu tượng của chiếc xe với đèn sáng phía trước
Câu 8. [DE]: Màu xanh lá cây được viết tắt là:
Câu 9. [DE]: Ký hiệu đèn sương mù phía trước (đèn sương mù trước) trên bảng điều
khiển là gì?
- A. Một hình vuông có ba đường thẳng nằm ngang
- B. Một hình tròn với dấu chấm ở giữa
- C. Một biểu tượng của đèn chiếu xa
- D. Một hình tròn với ba vạch sáng tỏa ra
Câu 10. [DE]: Ký hiệu nào sau đây về màu dây là SAI ?
- A. R: Red
- B. L: light green
- C. P: pink
- D. Y: yellow
Câu 11. [DE]: Ký hiệu đèn xi-nhan (đèn tín hiệu) trong hệ thống chiếu sáng xe thường có
hình dạng nào?
- A. Hình tròn có dấu chấm ở giữa
- B. Một mũi tên chỉ về phía trái hoặc phải
- C. Một hình chữ nhật có một vạch ngang
- D. Hình vuông với hai đường chéo cắt nhau
Câu 12. [DE]: Ký hiệu 1.25 trên dây có ý nghĩa là:
- A. Bán kính dây là 1.25
- B. Giá trị dòng điện qua dây là 1.25A
- C. Đường kính dây là 1.25
- D. Dây luồn được vào khu vực có diện tích 1.25 mm
Câu 13. [DE]: Câu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về cách nối mát mạch điện trên xe?
- A. Thiết bị được nối mát bằng cách bắt trực tiếp trên thân xe, không qua dây dẫn
- B. Thiết bị được nối mát thông qua giắc nối
- C. Thiết bị được nối mát bằng mấu dây
- D. Thiết bị được nối mát bằng dây dẫn
Câu 14. [DE]: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cầu chì bị đứt?
- A. Tiếp xúc kém
- B. Vượt quá giới hạn mỏi
- C. Cường độ dòng điện quá giới hạn
- D. Tất cả đều sai
Câu 15. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?
- A. Đèn kích thước
- B. Đèn xi nhan
- C. Đèn sương mù
- D. Đèn pha
Câu 16. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?
- A. Đèn kích thước
- B. Đèn chiếu sáng phía trước
- C. Đèn sương mù
- D. Đèn xi nhan
Câu 17. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?
- A. Đèn chiếu sáng phía trước
- B. Đèn sương mù
- C. Đèn xi nhan
- D. Đèn kích thước
Câu 18. [DE]: Ký hiệu trong hình sau là chế độ nào của công tắc tổ hợp?
- A. Đèn kích thước
- B. Đèn chiếu sáng phía trước
- C. Đèn xi nhan
- D. Bật các chế độ đèn
Câu 19. [DE]: Các chế độ trên công tắc lần lượt theo thứ tự là:
- A. Đèn định vị, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước, bật đèn sương mù, tắt đèn
- B. Bật đèn sương mù, tắt đèn, bật đèn tự động, đèn định vị, đèn chiếu sáng phía trước
- C. Bật đèn sương mù, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước,bật đèn tự động
- D. Bật đèn tự động, tắt đèn, đèn chiếu sáng phía trước, bật đèn sương mù, đèn định vị
Câu 20. [DE]: Công tắc trên đang để chế độ nào?
- A. Chế độ đèn tự động
- B. Đèn kích thước
- C. Bật các chế độ đèn
- D. Đèn xi nhan
Câu 21. [DE]: Khoảng cách chiếu sáng của đèn LED ô tô là bao nhiêu mét?
- A. Đèn LED ô tô 50 đến 150 mét
- B. Đèn LED ô tô 30 đến 50 mét
- C. Đèn LED ô tô 50 đến 60 mét
- D. Đèn LED ô tô 50 đến 200 mét
Câu 22. [DE]: Bóng đèn nào có tuổi thọ cao nhất?
- A. Bóng đèn sợi đốt
- B. Bóng đèn LED
- C. Bóng đèn halogen
- D. Bóng đèn HID
Câu 23. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn LED có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?
- A. 25.000 đến 50.000 giờ
- B. 25000 đến 3000 giờ
- C. 500 đến 1000 giờ
- D. 30.000 đến 50.000 giờ
Câu 24. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn Halogen có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?
- A. 2000 đến 3000 giờ
- B. 500 đến 1000 giờ
- C. 20.000 đến 50.000 giờ
- D. 30.000 đến 50.000 giờ
Câu 25. [DE]: Tuổi thọ của bóng đèn HID có thể lên đến bao nhiêu giờ sử dụng?
- A. 20.000 đến 50.000 giờ
- B. 2000 đến 4000 giờ
- C. 500 đến 1000 giờ
- D. 30.000 đến 50.000 giờ
… và còn 65 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.