Đề 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề 2

Image Exam
2026-08-27 23:21:30
Tên đề thi: Đề 2
Tác giả: Thịnh Đức
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 00:31:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề 2

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ngoại thành 2 được tính như nào?

  • A. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đếnUBND tỉnh/thành phố: trên 50km đến 100km
  • B. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đếnUBND tỉnh/thành phố: trên 30km đến 50km
  • C. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đếnUBND tỉnh/thành phố: trên 40km đến 60km
  • D. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đếnUBND tỉnh/thành phố: trên 70km đến 100km

Câu 2. Ngoại thành 2- vùng xa được tính như nào?

  • A. Huyện có khoảng cách từ UBND huyệnđến UBND tỉnh/thành phố: trên 60km
  • B. Huyện có khoảng cách từ UBND huyệnđến UBND tỉnh/thành phố: trên 100km
  • C. Huyện có khoảng cách từ UBND huyệnđến UBND tỉnh/thành phố: trên 70km
  • D. Huyện có khoảng cách từ UBND huyệnđến UBND tỉnh/thành phố: trên 80km

Câu 3. Ngoại thành 1 được tính như nào?

  • A. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đến UBND tỉnh/thành phố: đến 20km
  • B. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đến UBND tỉnh/thành phố: đến 30km.
  • C. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đến UBND tỉnh/thành phố: đến 50km.
  • D. Huyện có khoảng cách từ UBND huyện đến UBND tỉnh/thành phố: đến 40km.

Câu 4. Khâu First mile được tính từ thời gian nào?

  • A. Là khoảng thời gian được tính từ thời điểm khách hàng tạo đơn hàng gửi đến thời điểm nhân viên lái xe (Log) xác nhận bàn giao từ bưu cục gốc.
  • B. Tính từ thời gian KH tạo đơn
  • C. Tính từ khi bưu cục phát nhận bàn giao

Câu 5. Bưu gửi nhập doanh thu trong thời gian bao lâu phải xuất sạch?

  • A. 60 phút
  • B. 50 phút
  • C. 40 phút
  • D. 30 phút

Câu 6. Mặt hàng nào không được chấp nhận vận chuyển

  • A. Hàng có tính kém bền
  • B. Hàng cấm gửi
  • C. Hàng chứa chất lỏng
  • D. Hàng dễ vỡ

Câu 7. NVVH thực hiện in phiếu hoàn dán bưu gửi và thực hiện chuyển hoàn sau bao lâu kể từ khi bưu cục gốc duyệt hoàn?

  • A. tối đa 8h
  • B. tối đa 24h
  • C. Tối đa 12h
  • D. tối đa 6h

Câu 8. Loại hàng Vàng mã có hình tiền, vàng bạc kim loại đá quý có phải loại hàng hóa cấm gửi không?

  • A. Là hàng hóa cấm gửi
  • B. Là hàng hóa cấm gửi qua đường hàng không
  • C. là hàng hóa nguy hiểm tiềm ẩn
  • D. không thuộc loại hàng hóa cấm gửi

Câu 9. Loại hàng hóa nào thuộc loại hàng nguy hiểm tiềm ẩn?

  • A. Bình chứa khí nén hoặc oxi
  • B. Lốp máy bay
  • C. pin ướt
  • D. Tất cả đáp án trên

Câu 10. Hàng nào thuộc hàng cấm gửi qua đường hàng không?

  • A. Than hoạt tính
  • B. Chất lây nhiễm
  • C. Bao diêm
  • D. Tất cả đáp án trên

Câu 11. Khi khách hàng gửi hàng hóa ghi tên sản phẩm bằng Tiếng Anh hoặc tên sản phẩm không rõ ràng, đơn vị gốc có trách nhiệm kiểm tra và hướng dẫn khách hàng như thế nào?

  • A. Hướng dẫn khách hàng ghi lại tên sản phẩm tiếng việt và nhận hàng bình thường
  • B. Từ chối nhận hàng vì hàng thuộc danh sách cấm gửi
  • C. Hướng dẫn khách hàng ghi chú rõ ràng thông tin "Hàng không vận chuyển hàng không" lên trên gói hàng.
  • D. phương án 1 và 3

Câu 12. Câu 1. Đối với bưu gửi TPBank khi thực hiện quy trình thu, nhân viên cần lưu ý điều gì?

  • A. A. Có thể thay đổi dịch vụ nếu khách hàng yêu cầu 
  • B. Hồ sơ là chứng từ gốc, cần kiểm tra mã bill trên bưu phẩm và phiếu
  • C. Có thể hủy hồ sơ và lập lại hồ sơ mới khi cần 
  • D. Không cần kiểm tra mã bill nếu bưu phẩm còn nguyên vẹn

Câu 13. Câu 2. Khi phát thẻ ngân hàng giao cho khách hàng cá nhân, nhân viên cần thực hiện đúng quy trình nào?

  • A. A. Giao cho người thân nếu khách hàng đã gọi điện đồng ý 
  • B. Để thẻ tại bảo vệ nếu khách hàng chưa về 
  • C. Phát tận tay khách hàng và đối chiếu đúng số CCCD
  • D. Giao cho bất kỳ người nào có mặt tại địa chỉ nhận

Câu 14. Câu 3. Yêu cầu về Callog khi giao thẻ ngân hàng cho khách hàng cá nhân là gì?

  • A. A. Chỉ cần gọi điện khi khách hàng không có mặt 
  • B. 100% có Callog cuộc gọi khi giao thẻ
  • C. Chỉ cần nhắn tin Zalo cho khách hàng
  • D. Không cần Callog nếu đã biết địa chỉ khách hàng

Câu 15. Câu 4. Sau 3 lần gọi không thành công hoặc khách hàng từ chối nhận thẻ, nhân viên phải làm gì?

  • A. A. Tự động chuyển hoàn ngay 
  • B. Tự chuyển tiếp sang bưu cục khác 
  • C. Lên trạng thái, ghi chú đúng lý do và liên hệ BCG xác minh* 
  • D. Gạch phát thành công để kết thúc hành trình

Câu 16. Câu 5. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi xử lý thư thẻ ngân hàng?

  • A. A. Đối chiếu CCCD của khách hàng 
  • B. Cập nhật hình ảnh báo phát 
  • C. Lên trạng thái ảo hoặc gạch ảo
  • D. Liên hệ trước với khách hàng qua Callog

Câu 17. Câu 6. Đối với thẻ giao tại PGD, nhân viên không được giao thẻ cho ai?

  • A. A. Nhân viên giao dịch 
  • B. Bộ phận nhận thẻ 
  • C. Bảo vệ hoặc lễ tân
  • D. Nhân viên có tên trên phiếu

Câu 18. Câu 7. Khi phát thành công thẻ ngân hàng, yêu cầu về phiếu và hệ thống là gì?

  • A. A. Chỉ cần khách hàng ký nhận 
  • B. Ký, ghi rõ họ tên trên phiếu và cập nhật lên hệ thống
  • C. Chỉ cần chụp ảnh khách hàng nhận thẻ 
  • D. Có thể cập nhật hệ thống vào cuối tuần

Câu 19. Câu 8. Lỗi nào dưới đây thường gặp khi cập nhật hình ảnh báo phát?

  • A. A. Có đầy đủ chữ ký và họ tên khách hàng 
  • B. Hình ảnh hiển thị đầy đủ mã bill 
  • C. Thiếu 6 số cuối CCCD đối với một số ngân hàng yêu cầu
  • D. Ảnh không bị che thông tin bởi thời gian hiển thị trên hệ thống

Câu 20. Câu 9. Khi phát hiện bưu gửi thư thẻ có dấu hiệu bị ướt, rách bao bì, hư hỏng hoặc mất thẻ, nhân viên phải xử lý như thế nào?

  • A. A. Tự thay bao bì và tiếp tục phát 
  • B. Tự liên hệ khách hàng để thống nhất phương án xử lý 
  • C. Liên hệ ngay chuyên quản hoặc bưu cục gốc, không tự ý xử lý
  • D. Gạch phát không thành công và tự chuyển hoàn

Câu 21. Câu 10. Hành vi nào dưới đây có thể dẫn đến trường hợp phải đền bù theo quy định?

  • A. A. Phát đúng chính chủ và có đầy đủ minh chứng giao nhận 
  • B. Gạch ảo, phát không chính chủ hoặc giao thẻ cho bảo vệ
  • C. Kiểm tra CCCD trước khi giao thẻ 
  • D. Liên hệ khách hàng trước khi phát thẻ

Câu 22. Khi phát hiện bưu phẩm VHT, Hàng lạnh, Thực phẩm treo trạng thái 400, cần làm gì?

  • A. Chờ đến cuối ngày mới xử lý
  • B. Yêu cầu bưu cục kiểm tra, phân công phát và cập nhật trạng thái đúng ca
  • C. Tự động chuyển hoàn bill
  • D. Bỏ qua vì trạng thái 400 không ảnh hưởng SLA

Câu 23. Bưu phẩm VHT, Hàng lạnh, Thực phẩm đã được phân công cho bưu tá nhưng chưa cập nhật trạng thái phát, nhân viên vận hành cần làm gì?

  • A. Chờ bưu tá tự cập nhật
  • B. Xóa phân công và tạo lại bill
  • C. Kiểm tra tình trạng thực tế, đôn đốc bưu tá cập nhật trạng thái đúng quy định
  • D. Chuyển bill sang hàng thường

Câu 24. Khi bưu tá báo không liên hệ được khách nhận bill bưu phẩm VHT, Hàng lạnh, Thực phẩm, trước khi chuyển hoàn NVVH cần làm gì?

  • A. Chuyển hoàn ngay
  • B. Kiểm tra lịch sử liên hệ, thông tin khách và thực hiện đúng quy trình xử lý không giao được
  • C. Xóa số điện thoại khách
  • D. Không quan tâm đến bưu phẩm tồn

Câu 25. Một bưu cục giải thích bill VHT tồn 500 do "bưu tá đã đi phát nhưng quên cập nhật trạng thái". Nếu tình trạng này xảy ra nhiều lần, cách đánh giá phù hợp nhất là:

  • A. Chỉ nhắc nhở bưu tá vì đây là lỗi cá nhân
  • B. Xem đây là lỗi thao tác đơn lẻ, không ảnh hưởng vận hành
  • C. Đánh giá cả trách nhiệm kiểm soát của bưu tá , vì trạng thái không được cập nhật làm sai lệch dữ liệu và ảnh hưởng công tác điều hành
  • D. Cho phép bỏ qua nếu hàng vẫn được phát thành công

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó