TIÊU HÓA 2023-2025 | i-quiz.vn@stop article@stop TIÊU HÓA 2023-2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TIÊU HÓA 2023-2025

Image Exam
2026-08-26 22:22:24
Tên đề thi: TIÊU HÓA 2023-2025
Tác giả: Trà Sà Rạ
Số lượng câu hỏi: 57
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 57
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TIÊU HÓA 2023-2025

Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. ĐỀ THI GỒM 60 câu Phân loại máy nội soi tiêu hoá theo hướng dẫn ánh sáng đến:

  • A. Máy nhìn bên và máy nhìn thẳng
  • B. Máy nội soi ngã mũi và máy nội soi ngã miệng
  • C. Máy nội soi dạ dày và máy nội soi đại tràng
  • D. Máy nội soi đèn led và máy nội soi đèn thường

Câu 2. Tác dụng của kênh sinh thiết. Chọn câu SAI:

  • A. Đường đi của kềm sinh thiết
  • B. Giúp bơm nước rửa tổn thương
  • C. Đường đi của các dụng cụ nội soi tiêu hoá khác như lọng cắt polyp, kim tiêm,....
  • D. Đường đi của ống vi nội soi tiêu hoá

Câu 3. Thuốc làm tăng hiện tượng trào ngược:

  • A. Vitamin PP
  • B. Amlodipin
  • C. Nizatidin
  • D. Ampicillin

Câu 4. Có thoát vị khe không có nghĩa lúc nào cũng bị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.

  • A. 1, 2, 3 đúng
  • B. 1 và 3 đúng, 2 sai
  • C. 1 đúng, 2 và 3 sai
  • D. 1 và 2 đúng, 3 sai

Câu 5. Để thực hiện test truyền axit, tư thế bệnh nhân:

  • A. Bệnh nhân ngồi và đặt sonde dạ dày
  • B. Bệnh nhân ngồi và đặt đường truyền tĩnh mạch
  • C. Bệnh nhân nằm nghiêng trái và đặt đường truyền tĩnh mạch
  • D. Bệnh nhân nằm nghiêng phải và đặt sonde dạ dày

Câu 6. Liều chuẩn của thuốc Pantoprazol để điều trị trào ngược dạ dày thực quản là:

  • A. 10 mg
  • B. 20 mg
  • C. 30 mg
  • D. 40 mg

Câu 7. Phân biệt viêm dạ dày cấp và mạn tính dựa vào:

  • A. Đặc tính cơn đau
  • B. Hình ảnh X Quang và đặc tính cơn đau
  • C. Hình ảnh nội soi
  • D. Hình ảnh nội soi và kết hợp sinh thiết

Câu 8. Rau xanh

  • A. 1, 2, 3, 4 đúng
  • B. 1, 2, 3 đúng, 4 sai
  • C. 1 và 2 đúng, 3 và 4 sai
  • D. 1 đúng, 2, 3 và 4 sai

Câu 9. Theo phân loại Kimura, vùng viêm teo lan phần thấp thân vị bờ cong thuộc phân loại:

  • A. Viêm teo nhẹ
  • B. Viêm teo mức độ trung bình
  • C. Viêm teo mức độ nặng
  • D. Không viêm teo

Câu 10. Bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày triệu chứng gợi ý là:

  • A. Khó tiêu, ợ chua, nóng xót thượng vị
  • B. Đau thượng vị sau ăn và xót thượng vị lúc đói
  • C. Đau âm ỉ thượng vị xuất ngay tăng sau ăn và thượng bụng khó tiêu
  • D. Đau thượng vị trong và sau ăn, ợ chua sau ăn

Câu 11. Nguy cơ loét càng cao khi tiết axit càng nhiều.

  • A. 1 và 2 đúng
  • B. 1 và 2 sai
  • C. 1 đúng, 2 sai
  • D. 1 sai, 2 đúng

Câu 12. Đặc điểm phù hợp với loét dạ dày. Chọn câu SAI:

  • A. Thường gặp nhiều ở lứa tuổi trên 60
  • B. Đau thường sau ăn
  • C. Hiếm bị ung thư
  • D. Nguyên nhân Helicobacter pylori khá thường gặp

Câu 13. Thuốc nào sau đây ít gây loét dạ dày tá tràng:

  • A. Voltaren
  • B. Diclophenac
  • C. Ibuprofen
  • D. Celecoxib

Câu 14. Xét nghiệm tìm Helicobacter pylori nào sau đây là xét nghiệm không xâm lấn:

  • A. Huyết thanh chẩn đoán
  • B. Test-urease nhanh
  • C. Mô bệnh học
  • D. Cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ

Câu 15. Bệnh nhân nữ đau thượng vị, nội soi tiêu hoá có loét hành tá tràng 2 cm, urease nhanh (+), được điều trị phác đồ diệt Helicobacter pylori trong 2 tuần, sau đó tái khám được cho Rabeprazol uống trong 4 tuần. Sau uống hết thuốc bệnh nhân hết đau, tái khám để tìm Helicobacter pylori. Chỉ định phù hợp cho bệnh nhân:

  • A. Cho làm ngay test urease nhanh qua nội soi dạ dày
  • B. Cho về ngừng hết thuốc hẹn 2 tuần nữa tái khám và nội soi dạ dày làm test urease nhanh
  • C. Cho về, không uống thuốc nữa, hẹn 2 tuần sau đến làm test hơi thở
  • D. Dùng xét nghiệm máu tìm kháng thể chẩn đoán cho bệnh nhân ngay

Câu 16. Bệnh nhân nội soi có viêm teo niêm mạc dạ dày vì test urease nhanh (+), được diệt Helicobacter pylori. Khi tái khám, cần xét nghiệm:

  • A. Nội soi dạ dày và làm test urease nhanh
  • B. Làm test hơi thở
  • C. Nội soi dạ dày, test urease nhanh và gửi mẫu làm giải phẫu bệnh
  • D. Kháng nguyên trong phân

Câu 17. Liều dùng mỗi ngày của Pantoprazol trong phác đồ diệt Helicobacter pylori là:

  • A. 20 mg
  • B. 40 mg
  • C. 60 mg
  • D. 80 mg

Câu 18. Lý do nên cho uống kháng sinh ngay sau khi ăn trong phác đồ diệt Helicobacter pylori:

  • A. Giúp bệnh nhân đỡ khó chịu
  • B. Giúp kháng sinh dễ phân hủy để hấp thu ở ruột
  • C. Kháng sinh lưu lại trong dạ dày lâu nhất
  • D. Kháng sinh không bị hủy bởi dịch vị chứa nhiều axit so với uống trước ăn

Câu 19. Phân biệt xuất huyết tiêu hóa trên và dưới dựa trên mốc giải phẫu là:

  • A. Góc tá - hỗng tràng
  • B. Góc hồi manh tràng
  • C. Góc hồi tá tràng
  • D. Góc hồi hỗng tràng

Câu 20. Tình huống áp dụng cho câu 20-22. Bệnh nhân nam, 60 tuổi, vào viện vì chấn thương sọ não, hiện tại đã đang điều trị bằng phương pháp thở máy tại khoa Hồi sức tích cực – chống độc trong 2 tuần. Dựa vào dữ liệu trên, hãy trả lời các câu hỏi sau: Số yếu tố nguy cơ chính gây loét do stress là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 21. Có bao nhiêu yếu tố nguy cơ nhẹ gây loét do stress là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 22. Chỉ định dự phòng loét do stress ở bệnh nhân này là:

  • A. Có ≥ 1 yếu tố nguy cơ chính
  • B. Có ≥ 2 yếu tố nguy cơ nhẹ
  • C. Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ chính
  • D. Có ≥ 4 yếu tố nguy cơ chính

Câu 23. Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa trên ở bệnh nhân xơ gan thường gặp. Chọn câu đúng:

  • A. Loét dạ dày
  • B. Viêm dạ dày
  • C. Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản
  • D. Loét tá tràng

Câu 24. Những cận lâm sàng cần thực hiện ở bệnh nhân nôn máu đỏ tươi. Chọn câu SAI:

  • A. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
  • B. Định nhóm máu, đông cầm máu
  • C. Nội soi tiêu hóa
  • D. Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân

Câu 25. Nguyên nhân gây vàng da có tăng bilirubin trực tiếp do ứ đọng trong gan. Chọn câu SAI:

  • A. Viêm gan do vi rút
  • B. Viêm gan do nhiễm độc
  • C. Xơ gan mật
  • D. U bóng Vater

… và còn 32 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó