CHỦ ĐỀ 3: LUẬT LAO ĐỘNG VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM | i-quiz.vn@stop article@stop CHỦ ĐỀ 3: LUẬT LAO ĐỘNG VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHỦ ĐỀ 3: LUẬT LAO ĐỘNG VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

Image Exam
2026-08-21 17:28:14
Tên đề thi: CHỦ ĐỀ 3: LUẬT LAO ĐỘNG VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CHỦ ĐỀ 3: LUẬT LAO ĐỘNG VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quan hệ nào thuộc phạm vi điều chỉnh của luật lao động?

  • A. Quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động
  • B. Quan hệ dân sự giữa các cá nhân
  • C. Quan hệ hành chính giữa cơ quan nhà nước và tổ chức
  • D. Quan hệ kinh doanh giữa các công ty

Câu 2. Phương pháp điều chỉnh của luật lao động:

  • A. Mệnh lệnh, thỏa thuận
  • B. Quyền uy, bình đẳng
  • C. Mệnh lệnh, thỏa thuận và thông qua tổ chức công đoàn
  • D. Bình đẳng, mệnh lệnh

Câu 3. Quyền nào không phải là quyền của người lao động theo Bộ luật Lao động năm 2019?

  • A. Hưởng lương phù hợp với trình độ, kỹ năng nghề
  • B. Làm việc trong môi trường đảm bảo an toàn lao động
  • C. Thành lập, gia nhập, hoạt động công đoàn
  • D. Được xử lý vi phạm kỷ luật lao động

Câu 4. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, hợp đồng lao động bao gồm các loại:

  • A. HĐLĐ không xác định thời hạn; HĐLĐ xác định thời hạn
  • B. HĐLĐ không xác định thời hạn; HĐLĐ xác định thời hạn; HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
  • C. HĐLĐ không xác định thời hạn; HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
  • D. Hợp đồng ngắn hạn; Hợp đồng dài hạn

Câu 5. Bộ luật Lao động năm 2019 quy định độ tuổi tối thiểu để được ký hợp đồng lao động là bao nhiêu?

  • A. Ít nhất đủ 15 tuổi
  • B. Đủ 16 tuổi trở lên
  • C. Đủ 17 tuổi trở lên
  • D. Đủ 18 tuổi trở lên

Câu 6. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, nếu người sử dụng lao động là cá nhân, người đó phải:

  • A. Đủ 16 tuổi trở lên
  • B. Đủ 17 tuổi trở lên
  • C. Đủ 18 tuổi trở lên
  • D. Đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

Câu 7. Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động nghỉ làm việc vẫn được hưởng nguyên lương trong trường hợp:

  • A. Nghỉ cuối tuần
  • B. Nghỉ Tết Âm lịch
  • C. Nghỉ việc riêng mà không xin phép
  • D. Nghỉ làm việc vào ngày truyền thống ngành

Câu 8. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, nhận định nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về kỷ luật lao động?

  • A. Nội quy lao động có thể trái với pháp luật lao động
  • B. Nội quy lao động phải được đăng ký tại cơ quan chuyên môn về lao động thuộc UBND cấp tỉnh
  • C. Nội quy lao động phải có quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động
  • D. Người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động

Câu 9. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, đối với tranh chấp lao động cá nhân, phương thức giải quyết nào KHÔNG được áp dụng?

  • A. Hội đồng trọng tài lao động
  • B. Hòa giải viên lao động
  • C. Tòa án nhân dân
  • D. Hòa giải viên thương mại

Câu 10. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, thời hiệu yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là bao lâu kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm?

  • A. 6 tháng
  • B. 1 năm
  • C. 2 năm
  • D. 3 năm

Câu 11. Đình công bị coi là bất hợp pháp trong trường hợp nào?

  • A. Không lấy ý kiến của toàn thể người lao động
  • B. Không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể
  • C. Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp
  • D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 12. Loại hợp đồng nào KHÔNG được quy định trong Bộ luật Lao động năm 2019?

  • A. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
  • B. Hợp đồng lao động xác định thời hạn đến năm năm
  • C. Hợp đồng lao động xác định thời hạn
  • D. Hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng xác định thời hạn

Câu 13. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, nội dung nào KHÔNG phải là nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động?

  • A. Công việc phải làm
  • B. Thời giờ làm việc
  • C. Bảo hiểm xã hội đối với người lao động
  • D. Giải quyết tranh chấp phát sinh

Câu 14. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, người lao động KHÔNG có đặc điểm nào?

  • A. Là cá nhân
  • B. Là tổ chức
  • C. Từ đủ 15 tuổi trở lên
  • D. Có khả năng lao động và làm việc

Câu 15. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, người nào KHÔNG phải là người sử dụng lao động?

  • A. Công ty TNHH X tuyển bà K làm kế toán
  • B. Cửa hàng trang sức L thuê ông H làm bảo vệ
  • C. Bà M bán hàng qua facebook thuê anh N đi giao hàng và thu phí vận chuyển từ người mua
  • D. Công ty cổ phần A thuê ông M làm giám đốc

Câu 16. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, bé An 10 tuổi là người lao động khi:

  • A. Bé An phụ giúp gia đình làm việc nhà
  • B. Bé An phụ giúp mẹ bán đồ ăn sáng
  • C. Bé An được tuyển dụng làm vận động viên thể thao
  • D. Bé An được tuyển dụng làm người bán vé số dạo

Câu 17. Hành vi nào không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động?

  • A. Đi muộn so với giờ làm việc
  • B. Không thực hiện công việc được giao
  • C. Nghỉ phép đúng quy định
  • D. Làm việc riêng trong giờ làm

Câu 18. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, khi sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc, người sử dụng lao động KHÔNG phải:

  • A. Ký hợp đồng lao động
  • B. Bố trí thời gian làm việc không ảnh hưởng đến thời gian học tập
  • C. Bảo đảm điều kiện làm việc, an toàn, vệ sinh lao động
  • D. Tổ chức lớp học văn hóa cho người lao động chưa đủ 15 tuổi

Câu 19. Công ty TNHH A tuyển bà Q làm nhân viên tạp vụ với thời hạn 36 tháng. Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2019, hợp đồng lao động với bà Q phải được lập dưới hình thức nào?

  • A. Hành vi
  • B. Văn bản
  • C. Lời nói
  • D. Hình thức nào cũng được

Câu 20. Cửa hàng M tuyển sinh viên A làm nhân viên bán hàng bán thời gian trong thời gian 24 tháng. Hợp đồng lao động giữa cửa hàng M và sinh viên A phải được lập thành mấy bản?

  • A. 4 bản
  • B. 3 bản
  • C. 1 bản
  • D. 2 bản

Câu 21. Công ty P ký hợp đồng lao động 12 tháng với ông Q. Hết thời hạn 12 tháng, ông Q vẫn tiếp tục làm việc nhưng công ty P không ký hợp đồng lao động mới. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, nhận định nào đúng?

  • A. Ông Q làm việc tại công ty P trong tình trạng không có hợp đồng lao động
  • B. Hợp đồng lao động 12 tháng tiếp tục được kéo dài thời hạn thêm 12 tháng nữa
  • C. Hợp đồng lao động 12 tháng trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn
  • D. Hợp đồng lao động 12 tháng hoàn toàn hết hiệu lực và ông Q phải dời khỏi công ty P

Câu 22. Quy định nào là bắt buộc trong nội quy lao động?

  • A. An toàn lao động và vệ sinh lao động
  • B. Quyền nghỉ ngơi của người lao động
  • C. Chính sách thưởng cho nhân viên xuất sắc
  • D. Hình thức trả lương qua ngân hàng

Câu 23. Theo Bộ luật Lao động năm 2019, việc trả lương được thực hiện theo nguyên tắc nào?

  • A. Trực tiếp, đầy đủ, đúng hạn
  • B. Trực tiếp, bằng tiền, đúng hạn
  • C. Đầy đủ, bằng sản phẩm, vào ngày đầu tiên của tháng
  • D. Đầy đủ, bằng tiền, đúng hạn

Câu 24. Thời giờ làm việc tối đa của người lao động trong một tuần theo Bộ luật Lao động 2019 là bao nhiêu?

  • A. 40 giờ
  • B. 44 giờ
  • C. 48 giờ
  • D. 50 giờ

Câu 25. Nguyên tắc nào KHÔNG thuộc nguyên tắc cơ bản của Luật Lao động?

  • A. Bình đẳng giữa các bên
  • B. Bảo vệ quyền lợi của người lao động
  • C. Tạo ưu thế cho người sử dụng lao động trong mọi trường hợp
  • D. Khuyến khích các thỏa thuận có lợi hơn cho người lao động

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó