Nội dung đề thi: <b>Module 1: Những hiểu biết cơ bản về CNTT (IU01)</b>
Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút để lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là:
- A. Máy tính để bàn
- B. Máy chủ
- C. Máy tính bảng
- D. Notebook
Câu 2. Loại máy tính thường dùng để lưu trữ dữ liệu của một trang web là:
- A. Máy chủ
- B. Máy để bàn
- C. Netbook
- D. Laptop
Câu 3. Thiết bị có phần mềm riêng cho phép người sử dụng đặt lịch hẹn, lưu danh bạ liên lạc hoặc viết ghi chú là:
- A. Máy nhắn tin
- B. Máy nghe nhạc
- C. Thiết bị hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số (PDA)
- D. Netbook
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Tất cả điện thoại di động đều có thể gửi tin nhắn đa phưomg tiện.
- B. Tất cả điện thoại di động đều có dịch vụ Internet.
- C. Tất cả thiết bị hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số (PDA) đều sử dụng công nghệ màn hình cảm ứng.
- D. Tất cả điện thoại di động đều có thể đồng bộ danh bạ trực tuyến
Câu 5. Khi khởi động máy tính, theo mặc định, máy tính sẽ tìm kiếm hệ điều hành theo trình tự nào sau đây?
- A. Ổ đĩa mềm, ổ CD, ổ đĩa cứng
- B. Ổ đĩa cứng, ổ CD, ổ di động
- C. Ổ di động, ố đĩa mềm, ổ CD
- D. Ô cứng trên mạng, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng
Câu 6. Lựa chọn nào sau đây là trình tự chuẩn khi máy tính được bật?
- A. ROM kiểm tra ổ đĩa cứng, tải hệ điều hành tới RAM
- B. CPU kiểm tra RAM và ổ cứng để tải hệ điều hành tới RAM
- C. ROM BIOS kiểm tra RAM và tải hệ điều hành
- D. Hệ điều hành kiểm tra việc đăng ký của Windows và những phần cứng, phần mềm đã được cài vào máy tính
Câu 7. Đơn vị đo dung lượng RAM là:
- A. Megabyte (MB)
- B. Nano giây (ns)
- C. Megahertz (MHz)
- D. Bit
Câu 8. Làm gi để giải phóng không gian lưu trữ của bộ nhớ RAM?
- A. Đóng những tập tin hoặc chương trình không còn sử dụng nữa
- B. Xóa bớt một số tập tin hệ thống
- C. Giảm độ sáng của màn hình
- D. Không đặt chế độ lưu trữ tự động
Câu 9. Tại sao nói đặc điểm của RAM là bốc hơi?
- A. Dữ liệu trên RAM sẽ bị mất khi máy tính tắt hoặc khởi động lại
- B. Nó chỉ lưu những tập tin cơ bản của hệ điều hành và phần mềm đang chạy
- C. RAM chỉ lưu bản sao của hệ điều hành và các chương trình ứng dụng
- D. RAM chỉ sử dụng một không gian nhất định khi nó làm việc
Câu 10. Thiết bị nào sau đây làm nhiệm vụ kiểm soát khi máy tính khởi động?
- A. CPU
- B. RAM
- C. ROM BIOS
- D. Hệ điều hành
Câu 11. Phát biểu nào sau dây là SAI khi nói về tính năng của hệ điều hành Windows 7 ?
- A. Bạn có thể lưu tệp tin với các tên có độ dài tối đa là 56 kí tự
- B. Bạn có thể sử dụng một số kí tự đặc biệt trong tên tệp tin hay thư mục
- C. Bạn có thể mở nhiều chương trình cùng một lúc
- D. Bạn có thể tùy chỉnh hệ điều hành tùy ý bằng cách thay đổi màn hình, màu sắc, trình bảo vệ màn hình
Câu 12. Trong hệ điều hành Windows 7, tổ hợp phím nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start?
- A. Alt+Esc
- B. Ctrl+Esc
- C. Ctrl+Alt+Esc
- D. Nhấn nút Power Off trên thùng máy (Case).
Câu 13. Cân 15 Trong hệ điều hành Windows, để kiểm tra dung lượng còn trống của một ổ đĩa, ta thực hiện? (chọn 2)
A) Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B) Nhấp đúp vào biểu tượng My Computer trên Desktop -> Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra -> Chọn Properties
C) Start -> My Computer -> Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra -> Chọn Properties
D) Start -> All Programs -> Accessories -> Free Space
Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
- A. Tên tệp
- B. Tần suất sử dụng
- C. Kích thước tệp
- D. Kiểu tệp
Câu 14. Công cụ nào sau đây có thế bảo vệ máy tính tránh bị tấn công bởi các chương trình độc hại?
- A. Disk Compression
- B. Antivirus software
- C. Disk Check
- D. Disk Defragmentation
Câu 15. Khi thao tác đổi tên một tập tin, và nhận được cảnh báo “tên tập tin có thể không sử dụng được”, điều này có nghĩa là gì?
- A. Người dùng đang cố gắng truy cập vào một tập tin nhưng chương trình cần thiết để mở nó chưa được cài đặt trên máy tính.
- B. Người dùng đang cố gắng khôi phục lại một tập tin mà không được xóa bởi tài khoản của họ
- C. Người dùng đang xóa một tập tin
- D. Người dùng không nhập phẩn mở rộng của tập tin
Câu 16. Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả mãn điều kiện gì (chọn 2 đáp án)?
- A. Không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục
- B. Không chứa các ký tự đặc biệt
- C. Tối đa 255 ký tự, không bẳt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.
- D. Tối đa 56 ký tự.
Câu 17. Cách nhanh chóng để mở màn hình Desktop của Windows là (chọn 2)?
- A. Click vào biểu tượng Show Desktop ở tận cùng bên phải của thanh Taskbar.
- B. Nhấn tổ hợp phím Windows + E
- C. Nhấn tổ hợp phím Windows + D
- D. Vào Start, chọn My Computer, sau đó chọn Desktop
Câu 18. Module 3: Soạn thảo văn bản với MS Word (IU03)
Sử dụng nút Bold đê thực hiện thay đổi gì cho đoạn văn bản được chọn?
- A. Gạch chân
- B. In đậm
- C. In nghiêng
- D. Tạo chữ lớn
Câu 19. Đáp án nào sai trong các đáp án sau đây?
- A. Các tệp soạn thảo văn bản trên MS Word 2007, 2010 có phần mở rộng ngầm định là .docx
- B. Có nhiều cách để mở các văn bản trong Word
- C. Để kết thúc phiên làm việc với MS Word có nhiều cách, có thể chọn là Alt + w.
- D. Có thể lưu văn bản lần đầu bằng cách chọn chức năng Save hoặc Save as.
Câu 20. Tạo một tài liệu mới trong Word 2010, thực hiện lệnh:
- A. Tại thẻ Home, chọn New, kích đúp chuột vào biểu tượng Blank document
- B. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + M
- C. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + N
- D. Tại thẻ Insert, chọn New, kích đúp chuột vào biểu tượng Blank document
Câu 21. Tại thẻ Insert, sử dụng chức năng Symbol để:
- A. Chèn công thức toán học
- B. Chèn ngày giờ
- C. Chèn ký tự đặc biệt
- D. Chèn chú thích trên văn bản
Câu 22. Để cài đặt hướng trang theo chiều ngang cho tài liệu, ta thực hiện:
- A. Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Orientation, chọn Portrait
- B. Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Orientation, chọn Landscape
- C. Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Margins, chọn Landscape
- D. Tại thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Size, chọn Letter
Câu 23. Phần lề văn bản nàm ở đâu trên thanh thước kẻ?
- A. Nằm ở đường phân chia giữa phần tối và phần sáng của thanh thước kẻ
- B. Nằm ở phần tối của thanh thước kẻ
- C. Nằm ở mép bên trái và bên phải của thanh thước kẻ
- D. Nằm bên dưới các dấu thụt lề trong phần sáng của thanh thước kẻ
Câu 24. Khổ giấy ngầm định trong Word khi mới cài đặt bộ Microsoft Office là:
- A. Letter (21.59 cm X 27.94 cm)
- B. A4 (21cm X 29.7 cm)
- C. Legal (21.59 cm X 35.56 cm)
- D. B4 (25 cm X 35.4 cm)
Câu 25. Module 4: Sử dụng bảng tính với MS Excel (IU04)
Địa chỉ ô tính được biểu diễn bởi?
- A. Dòng và cột giao nhau
- B. Cột và dòng giao nhau
- C. Các chữ cái
- D. Số thử tự
… và còn 27 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.