Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Toán | i-quiz.vn@stop article@stop Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Toán | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Toán

Image Exam
2026-08-20 12:23:00
Gau Tai Den Official 2021
Tên đề thi: Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Toán
Tác giả: Gau Tai Den Official 2021
Số lượng câu hỏi: 196
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 196
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Gau Tai Den Official 2021
0
2026-08-20 12:23:56
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Toán

Xem trước 25/196 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tính nhanh: 45 × 12 + 45 × 88.

  • A. 5400
  • B. 4500
  • C. 4600
  • D. 4800

Câu 2. Tính nhanh: 37 × 99.

  • A. 3663
  • B. 3600
  • C. 3700
  • D. 3736

Câu 3. Tính nhanh: 125 × 8 × 4.

  • A. 4000
  • B. 3000
  • C. 3500
  • D. 4500

Câu 4. Tính giá trị biểu thức: + 3,6 + - 1,6.

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 3.5

Câu 5. Tính nhanh: 99 × 45 + 45.

  • A. 5000
  • B. 4500
  • C. 4905
  • D. 4505

Câu 6. Tính nhanh: 8 × 125 × 27.

  • A. 27000
  • B. 2700
  • C. 28000
  • D. 26000

Câu 7. Tính tổng: 1 + 2 + 3 + ... + 50.

  • A. 1275
  • B. 1300
  • C. 1325
  • D. 1350

Câu 8. Tính tổng các số chẵn từ 2 đến 100.

  • A. 2450
  • B. 2550
  • C. 2650
  • D. 2750

Câu 9. Tính tổng: 3 + 6 + 9 + ... + 300.

  • A. 15000
  • B. 15100
  • C. 15150
  • D. 15200

Câu 10. Tính tổng dãy: 5 + 10 + 15 + ... + 200.

  • A. 4000
  • B. 4050
  • C. 4100
  • D. 4150

Câu 11. Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 199.

  • A. 9800
  • B. 9900
  • C. 10000
  • D. 10100

Câu 12. Một dãy ghế trong hội trường được đánh số 1, 2, 3, ..., 120. Tính tổng các số ghi trên tất cả các ghế.

  • A. 7000
  • B. 7260
  • C. 7400
  • D. 7500

Câu 13. Tìm x, biết: x × 5 - 12 = 38.

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 11

Câu 14. Tìm x, biết: 84 : (x + 2) = 7.

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 11

Câu 15. Tìm x, biết: (x - 8) × 4 = 100 : 5.

  • A. 12
  • B. 13
  • C. 14
  • D. 15

Câu 16. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5?

  • A. 35
  • B. 120
  • C. 68
  • D. 250

Câu 17. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho cả 5 và 7.

  • A. 35
  • B. 70
  • C. 75
  • D. 80

Câu 18. Trong các số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 5: 90; 105; 36; 1990; 115; 2022; 2345; 2011; 1989?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 19. Tìm số tự nhiên bé nhất có ba chữ số chia hết cho cả ba số 2, 5 và 6.

  • A. 100
  • B. 120
  • C. 150
  • D. 180

Câu 20. Tìm chữ số a để số chia hết cho 9.

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 9

Câu 21. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố? 9, 17, 21, 31, 45.

  • A. 9
  • B. 17
  • C. 21
  • D. 31

Câu 22. Tìm số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20.

  • A. 17
  • B. 19
  • C. 11
  • D. 13

Câu 23. Số nguyên tố nào là số chẵn duy nhất?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 24. Tìm tất cả các số nguyên tố có một chữ số.

  • A. 2, 3, 5, 7
  • B. 1, 3, 5, 7
  • C. 2, 4, 6, 8
  • D. 5, 7, 9

Câu 25. Số 91 là số nguyên tố hay hợp số?

  • A. Nguyên tố
  • B. Hợp số
  • C. Không xác định
  • D. Không số

… và còn 171 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 196 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó