KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 5 | i-quiz.vn@stop article@stop KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 5 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 5

Image Exam
2026-08-20 11:04:56
bạch ngọc thứ
Tên đề thi: KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 5
Tác giả: bạch ngọc thứ
Số lượng câu hỏi: 9
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 6
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
bạch ngọc thứ
4
2026-08-20 11:21:58
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 5

Xem trước 9/9 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Số thập phân 5,25 viết dưới dạng phân số là:

  • A. A: 52/5
  • B. B: 21/4
  • C. C: 525/10
  • D. D: 5/25

Câu 2. Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 8,75 là:

  • A. A: 7
  • B. B: 0,7
  • C. C: 0,07
  • D. D: 70

Câu 3. câu 3: Kết quả của phép tính 12,5 + 3,8 là:

  • A. A: 15,3
  • B. B: 16,3
  • C. C: 15,13
  • D. D: 16,13

Câu 4. câu 4: Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 0,5; 0,51; 0,49; 0,505

  • A. A: 0,5
  • B. B: 0,51
  • C. C: 0,49
  • D. D: 0,505

Câu 5. Câu 6: Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 5cm và chiều cao 4cm là:

  • A. A: 20 cm²
  • B. B: 10 cm²
  • C. C: 9 cm²
  • D. D: 40 cm²

Câu 6. Câu 7: Đặc điểm của hình thang là:

  • A. A: Có 4 cạnh bằng nhau
  • B. B: Có 2 cạnh đối diện song song
  • C. C: Có 4 góc vuông
  • D. D: Có 4 cạnh song song từng đôi một

Câu 7. Câu 8: Công thức tính vận tốc (v) khi biết quãng đường (s) và thời gian (t) là:

  • A. A: v = s * t
  • B. B: v = s / t
  • C. C: v = t / s
  • D. D: v = s + t

Câu 8. Câu 9: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ với vận tốc 40km/giờ, một xe máy đi từ B ngược chiều lúc 7h30 với vận tốc 30km/giờ. Quãng đường AB 165km. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

Câu 9. Câu 5: Tìm x, biết: x - 4,5 = 12,3

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó