Nội dung đề thi: ĐỀ THI LỊCH SỬ ĐẢNG HK211 - TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐHQG-HCM
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lý luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt Nam?
- A. Lý luận cách mạng tư sản
- B. Lý luận cách mạng vô sản
- C. Lý luận đấu tranh giai cấp
- D. Lý luận giải phóng dân tộc
Câu 2. Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mẫu thuẫn giữa
- A. Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
- B. Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dân tộc
- C. Công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến
- D. Dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai
Câu 3. Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, Đảng xác định phương châm dựa vào sức mình là chính là vì
- A. Nhân dân không cần sự giúp đỡ bên ngoài
- B. Tránh sự lệ thuộc vào tình hình nước Pháp
- C. Cần phát huy cao độ mọi nỗ lực chủ quan
- D. Nhân dân quyết tâm đánh Pháp một mình
Câu 4. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giownevo về Đông Dương (21/7/1954) là
- A. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
- B. Phản hóa và cô lập cao kẻ thù
- C. Không vi phạm chủ quyền dân tộc
- D. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
Câu 5. Theo Nghị quyết Đại hội VIII của Đảng (6/1996), tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ là
- A. ổn định chính trị
- B. thu hồi vốn nhanh
- C. hiệu quả về kinh tế
- D. công nghệ tiên tiến
Câu 6. Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định con đường phát triển của cách mạng Việt Nam
- A. Tiến hành cách mạng ruộng đất, hoàn thành giải phóng dân tộc tiến lên chủ nghĩa xã hội
- B. Hoàn thành giải phóng dân tộc, phát triển dân chủ nhân dân, tiến tới chủ nghĩa xã hội
- C. Hoàn thành giải phóng dân tộc, xóa bỏ chế độ phong kiến, tiến lên chủ nghĩa xã hội
- D. Hoàn thành giải phóng dân tộc, phát triển dân chủ nhân dân, thực hiện cách mạng ruộng đất
Câu 7. Các cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 khác với giai đoạn cách mạng 1930 – 1935 ở
- A. Lực lượng cơ bản của cách mạng
- B. Vai trò lãnh đạo cách mạng
- C. Mục tiêu đấu tranh trước mắt
- D. Hình thức chính quyền cách mạng
Câu 8. Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 Ban Chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
- A. Giải quyết vấn đề dân tộc trên phạm vi toàn khu vực Đông Dương
- B. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
- C. Tam giác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
- D. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
Câu 9. Đại hội lần thứ VII của Đảng 6/1991 khẳng định Đảng lấy chủ nghĩa Mác Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm
- A. Căn cứ để xác định mọi chủ trương và chính sách
- B. Nền tảng tư tưởng và phương pháp luận của Đảng
- C. Cơ sở thế giới quan và phương pháp luận của Đảng
- D. Xuất phát điểm để hoạch định đường lối chính trị
Câu 10. Đảng chủ trương giành chính quyền trong Cách Mạng tháng Tám 1945 vào thời điểm
- A. Kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ thù mới chưa ra đời
- B. Liên Xô đánh tan đạo quân Quan Đông của Nhật
- C. Tầng lớp trung gian đã ngã hẳn về phía Cách mạng
- D. Đảng và Nhân dân ta đã sẵn sàng tổng khởi nghĩa
Câu 11. Một trong những nhiệm vụ cấp bách trước mắt của cách mạng Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng tám thành công là
- A. Cách mạng ruộng đất ra đời
- B. Củng cố chính quyền
- C. Phát triển văn hóa
- D. Chống tệ nạn xã hội
Câu 12. Hậu phương của ta trong kháng chiến chống Pháp là
- A. Những vùng tự do lớn trong cả nước
- B. Những nơi có quần chúng nhân dân
- C. Những căn cứ du kích trong lòng địch
- D. Căn cứ địa Việt Bắc và các vùng tự do
Câu 13. Một trong những điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là về
- A. Sự lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản
- B. Chủ trương tập hợp lực lượng Cách mạng
- C. Phương pháp cách mạng là sử dụng bạo lực
- D. Phương hướng chiến lược của cách mạng
Câu 14. Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định một trong những nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam là
- A. Đánh đuổi đế quốc Mỹ và tay sai phản động để giành độc lập và thống nhất đất nước
- B. Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
- C. Đánh Pháp, đuổi Nhật và các thế lực phong kiến, làm cho đất nước hoàn toàn độc lập
- D. Chống đế quốc Mỹ và phong kiến phản động để hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ
Câu 15. Điều kiện trực tiếp tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936 – 1939 là
- A. Mọi tầng lớp nhân dân ở toàn Đông Dương đều có nhu cầu dân chủ
- B. Sự chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế cộng sản
- C. Chính phủ nhân dân Pháp ban hành nhiều chính sách tự do dân chủ
- D. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới
Câu 16. Đầu năm 1946 quân đội Trung Hoa dân quốc rút khỏi VN vì
- A. Thực dân Pháp gây sức ép buộc phải rút quân
- B. Không thực hiện được mục tiêu ở VN
- C. Cần chống lực lượng CM Trung Quốc
Câu 17. Đại hội lần thứ IX của Đảng 4/2001 xác định đặc điểm của thời kỳ quá độ ở Việt Nam là có
- A. Nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất
- B. Nhiều hình thức sở hữu về lực lượng sản xuất
- C. Sở hữu về tư liệu sản xuất và nhiều giai cấp
- D. Hai hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất
Câu 18. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, Đảng phải thực hiện phương châm đánh lâu dài vì Việt Nam
- A. Càng đánh lâu dài, càng có nhiều kinh nghiệm tác chiến
- B. Cần chống lại chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của địch
- C. Cần có thời gian để chờ đợi thời cơ giành thắng lợi quyết định
- D. Quân và dân Việt Nam không có khả năng cơ động nhanh
Câu 19. Một trong những bài học kinh nghiệm được rút ra sau 10 năm thực hiện đường lối đổi mới 1986 – 1996 của Đảng là phải kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm
- A. Đồng thời từng bước đổi mới chính trị
- B. Và đổi mới chính trị một cách toàn diện
- C. Đồng thời từng bước đổi mới văn hóa
- D. Và tập trung phát triển kinh tế đối ngoại
Câu 20. Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng coi biện pháp nào là quan trọng nhất
- A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
- B. Tranh thủ sự ủng hộ và giúp đỡ quốc tế về vật chất, kỹ thuật
- C. Kết hợp cải tạo xã hội chủ nghĩa với xây dựng chế độ xã hội mới
- D. Huy động sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc
Câu 21. Đại hội lần thứ IX của Đảng 4/2001 làm rõ hơn sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
- A. Thời kỳ tiền tư bản
- B. Tư bản chủ nghĩa
- C. Xã hội chủ nghĩa
- D. Xã hội phong kiến
Câu 22. Tổ chức nào chưa được thống nhất vào Đảng cộng sản VN tại hội nghị hợp nhất đầu năm 1930
- A. An Nam Cộng sản Đảng
- B. Đông Dương CỘng sản Đảng
- C. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
- D. Tân Việt Cách mạng Đảng
Câu 23. Trung ương Đảng và HCM đã phát động kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
- A. Một cách bị động, vì đến khi buộc phải đánh mới đánh
- B. Một cách kiên quyết chủ động và đúng thời điểm
- C. Quá sớm, vì chưa có lực lượng vũ trang mạnh mạnh mẽ
- D. Quá muộn vì biết trước pháp dùng quân sự gây chiến
Câu 24. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống về một đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được xác định trong cương lĩnh bổ sung phát triển năm 2011: “Có… xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản”
- A. Các tổ chức chính trị
- B. Nhà nước pháp quyền
- C. Một thể chế chính trị
- D. Một chế độ xã hội mới
Câu 25. Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương
- A. Không vạch ra được mâu thuẫn chủ yếu ở thuộc địa
- B. Đặt nhiệm vụ giành giải phóng dân tộc lên hàng đầu
- C. Nhấn mạnh mâu thuẫn chủ yếu của xã hội thuộc địa
- D. Không chủ trương tiến hành cuộc cách mạng ruộng đất
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.