Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG CT 80 CÂU
Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm
trên thuộc lập trường triết học nào?
- A. Chủ nghĩa duy vật.
- B. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.
- C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
- D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu 2. Tổ chức cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?
- A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
- B. An Nam cộng sản Đảng.
- C. Đông Dương cộng sản Đảng.
- D. Đông Dương cộng sản liên đoàn.
Câu 3. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản cho ra đời Đảng cộng sản Việt Nam diễn ra từ thời gian
nào ? ở đâu ?
- A. Từ ngày 3-7/2/1930. Tại Cửu Long (Hương cảng – Trung Quốc).
- B. Từ ngày 3-7/2/1930. Tại Cửu Long (Thượng hải – Trung Quốc).
- C. Từ ngày 3-7/2/1930. Tại Quảng châu (Hương cảng – Trung Quốc).
- D. Từ ngày 3-7/2/1930. Tại Quảng châu – Trung Quốc.
Câu 4. Ai là nguời đã bảo vệ, vận dụng sáng tạo và phát triển lý luận của Mác và Ănghen?
- A. Ma khơ.
- B. Đê môcrít.
- C. Lênin.
- D. Hồ Chí Minh.
Câu 5. Khẳng định nào đưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn Triết học?
- A. Mâu thuẫn Triết học là phương thức tồn tại của thế giới vật chất.
- B. Mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.
- C. Mẫu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.
- D. Mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng.
Câu 6. Hồ Chí Minh đã chỉ ra rằng: “Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác
con đường cách mạng vô sản”. Câu nói trên thể hiện trong nội dung tư tưởng nào của Hồ Chí Minh?
- A. Tư tưởng về chăm lo bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau.
- B. Tư tưởng về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- C. Tư tưởng về sức mạnh của nhân dân, của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
- D. Tư tưởng về giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp và giải phóng con người.
Câu 7. Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau như thế nào?
- A. Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm.
- B. Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng.
- C. Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.
- D. Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh.
Câu 8. Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung
sướng và quyền tự do. Hồ Chí Minh nói câu đó trong văn kiện nào?
- A. Đường Kách mệnh.
- B. Tuyên ngôn độc lập năm 1945.
- C. Nhật ký trong tù.
- D. Bản án chế độ thực dân Pháp.
Câu 9. Các Mác sinh và mất ngày, tháng, năm nào?
- A. 05/05/1820 – 14/03/1883.
- B. 08/05/1820 – 14/03/1895.
- C. 05/05/1818 – 14/03/1883.
- D. 05/08/1818 – 24/03/1895.
Câu 10. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là
- A. sự thống nhất giữa các mặt đối lập.
- B. sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
- C. sự phân biệt giữa các mặt đối lập.
- D. sự khác nhau giữa các mặt đối lập.
Câu 11. Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa Mác?
- A. Các Mác và Ph.Ănghen.
- B. Mác, Ph.Ănghen và Lênin.
- C. Các Mác.
- D. C.Mác và Lênin.
Câu 12. Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với
nhau, đó là
- A. Điểm nút và bước nhảy.
- B. Chất và lượng.
- C. Độ và điểm nút.
- D. Bản chất và hiện tượng.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây không đúng về mâu thuẫn trong Triết học?
- A. Các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.
- B. Mâu thuẫn là một chỉnh thể.
- C. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
- D. Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn.
Câu 14. Mục tiêu trong suốt cuộc đời hoạt động cách mạng của HCM là dành độc lập, tự do cho đất nước,
đem lại hạnh phúc cho nhân dân, làm cho dân “ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành”. Đó
chính là mục tiêu cao cả mà chủ tịch Hồ Chí Minh. đã tìm ra cho dân tộc Việt Nam trong thời đại mới đó
là {..................................} Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
- A. giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp và giải phóng con người.
- B. độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội.
- C. nhà nước thực sự củ dân, do dân, vì dân.
- D. sức mạnh của nhân dân, của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
Câu 15. “Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của đảng ta của dân ta. Các đồng chí từ Trung ương
đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình”. Câu
nói trên của Hồ Chí Minh thể hiện trong nội dung tư tưởng nào?
- A. Tư tưởng về quyền làm chủ của nhân dân, xây dựng nhà nước thực sự củ dân, do dân, vì dân.
- B. Tư tưởng về sức mạnh của nhân dân, của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
- C. Tư tưởng về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- D. Tư tưởng về đạo đức cách mạng: Cần, Kiệm, Liêm, Chính, Chí công vô tư.
Câu 16. Ai là người đề ra khả năng quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?
- A. Các Mác (1818-1883).
- B. V.I.Lênin (1870-1924).
- C. Ph.Ăngghen (1820-1895).
- D. Hồ Chí Minh (1890-1969).
Câu 17. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của ……… là: sự khẳng định những
sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”.
- A. phép biện chứng.
- B. phép siêu hình.
- C. phép biện chứng duy vật.
- D. phép biện chứng duy tâm.
Câu 18. Trong cuộc sống hằng ngày các em cần làm gì đề giải quyết mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?
- A. Tiến hành phê bình và tự phê bình.
- B. Tránh tư tưởng “đốt cháy giai đoạn”
- C. Điều hòa mâu thuẫn
- D. Thực hiện chủ trương “dĩ hòa vi quý”
Câu 19. Để xây dựng chủ nghĩa xã hội phải trải qua một thời kỳ lịch sử đặc biệt, đó là thời kỳ nào?
- A. Bỏ qua giai đoạn.
- B. Quá độ.
- C. Đốt cháy giai đoạn.
- D. Thời kỳ quá độ.
Câu 20. Sự ra đời của Chủ nghĩa Mác dựa trên những điều kiện, tiền đề nào?
- A. Tiền đề khoa học, tiền đề kinh tế chính trị cổ điển Anh, điều kiện chủ nghĩa xã hội không tưởng thế kỷ XIX.
- B. Điều kiện lý luận, tiền đề thuyết tiến hóa, tiền đề thuyết tế bào.
- C. Điều kiện kinh tế-xã hội, tiền đề lý luận, tiền đề khoa học.
- D. Tiền đề lý luận, điều kiện thuyết tiến hóa, điều kiện định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Câu 21. Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó
- A. lượng mới ra đời.
- B. sự vật và hiện tượng thay đổi về chất.
- C. sự vật mới hình thành, phát triển.
- D. các sự vật thay đổi.
Câu 22. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời vào thời gian nào?
- A. Vào những năm 40 của thế kỷ XX.
- B. Vào những năm 40 của thế kỷ XVIII.
- C. Vào những năm 40 của thế kỷ XIX.
- D. Vào những năm 40 của thế kỷ XVII.
Câu 23. Chủ nghĩa Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?
- A. C.Mác và Ănghen.
- B. Ănghen và Lênin.
- C. C.Mác, Ănghen và Lênin.
- D. C.Mác và Lênin.
Câu 24. Giữa chất và lượng có điểm nào giống nhau?
- A. Biểu thị tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng.
- B. Là thuộc tính vốn có của sự vật và hiện tượng.
- C. Phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác
- D. Biểu thị trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng.
Câu 25. Phri đrích Ănghen sinh và mất ngày, tháng, năm nào?
- A. 05/05/1818 – 14/03/1883.
- B. 05/08/1820 – 14/03/1883.
- C. 28/11/1820 – 05/08/1895.
- D. 08/05/1820 – 28/11/1895.
… và còn 55 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.