ÔN TẬP LÍ THUYẾT (KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP) | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP LÍ THUYẾT (KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP LÍ THUYẾT (KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP)

Image Exam
2026-08-17 12:03:13
Vỹ Hào Đinh
Tên đề thi: ÔN TẬP LÍ THUYẾT (KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP)
Tác giả: Vỹ Hào Đinh
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP LÍ THUYẾT (KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ, KÝ HIỆU MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP)

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là định nghĩa đúng về mệnh đề?

  • A. Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai.
  • B. Mệnh đề là một câu hỏi có tính đúng sai rõ ràng.
  • C. Mệnh đề là một câu cảm thán bộc lộ cảm xúc đúng hoặc sai.
  • D. Mệnh đề là một câu khẳng định vừa đúng lại vừa sai.

Câu 2. Câu 2: Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là một mệnh đề?

  • A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
  • B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
  • C. Học sinh lớp 10 phải chăm học nhé!
  • D. 5 lớn hơn 7.

Câu 3. Câu 3: Câu nào sau đây là một mệnh đề chứa biến?

  • A. 3 + 4 = 7.
  • B. 2x - 1 > 0.
  • C. Số 15 chia hết cho 3.
  • D. Mấy giờ rồi?

Câu 4. Câu 4: Mệnh đề chứa biến là câu khẳng định:

  • A. Luôn luôn đúng với mọi giá trị của biến.
  • B. Luôn luôn sai với mọi giá trị của biến.
  • C. Chưa thể khẳng định tính đúng sai khi chưa gán giá trị cụ thể cho biến.
  • D. Không chứa bất kỳ chữ cái hay ký hiệu nào.

Câu 5. Câu 5: Ký hiệu P̅ (đọc là P gạch ngang trên đầu) dùng để chỉ loại mệnh đề nào?

  • A. Mệnh đề kéo theo của P.
  • B. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
  • C. Mệnh đề đảo của P.
  • D. Mệnh đề tương đương với P.

Câu 6. Câu 6: Cho mệnh đề P. Khẳng định nào sau đây về mệnh đề phủ định P̅ là đúng?

  • A. Nếu P đúng thì P̅ đúng.
  • B. Nếu P sai thì P̅ sai.
  • C. P và P̅ luôn có tính đúng sai trái ngược nhau.
  • D. P và P̅ luôn luôn cùng đúng hoặc cùng sai.

Câu 7. Câu 7: Ký hiệu "∀" trong toán học được phát biểu là:

  • A. Tồn tại ít nhất một.
  • B. Với mọi.
  • C. Không có giá trị nào.
  • D. Tương đương với.

Câu 8. Câu 8: Ký hiệu "∃" trong toán học được phát biểu là:

  • A. Với mọi.
  • B. Điều kiện cần và đủ.
  • C. Tồn tại (hoặc có ít nhất một).
  • D. Chia hết cho.

Câu 9. Câu 9: Phủ định của lượng từ "Với mọi" (∀) là lượng từ nào?

  • A. Lượng từ "Tồn tại" (∃).
  • B. Lượng từ "Với mọi" (∀).
  • C. Ký hiệu bằng nhau (=).
  • D. Ký hiệu tương đương (⇔).

Câu 10. Câu 10: Phủ định của lượng từ "Tồn tại" (∃) là lượng từ nào?

  • A. Lượng từ "Với mọi" (∀).
  • B. Lượng từ "Tồn tại" (∃).
  • C. Ký hiệu lớn hơn (>).
  • D. Ký hiệu nhỏ hơn (

Câu 11. Câu 11: Mệnh đề kéo theo "Nếu P thì Q" được ký hiệu trong toán học là:

  • A. P ⇔ Q
  • B. P ⇒ Q
  • C. P ⊂ Q
  • D. P ∈ Q

Câu 12. Câu 12: Mệnh đề kéo theo "P ⇒ Q" chỉ SAI trong trường hợp duy nhất nào sau đây?

  • A. P đúng và Q đúng.
  • B. P sai và Q đúng.
  • C. P sai và Q sai.
  • D. P đúng và Q sai.

Câu 13. Câu 13: Cho mệnh đề kéo theo P ⇒ Q. Mệnh đề đảo của nó là mệnh đề nào?

  • A. Q ⇒ P
  • B. P̅ ⇒ Q̅
  • C. Q̅ ⇒ P̅
  • D. P ⇔ Q

Câu 14. Câu 14: Trong mệnh đề kéo theo P ⇒ Q, phát biểu nào sau đây về thuật ngữ là đúng?

  • A. P là điều kiện cần để có Q.
  • B. Q là điều kiện đủ để có P.
  • C. P là điều kiện đủ để có Q, còn Q là điều kiện cần để có P.
  • D. P là điều kiện cần và đủ để có Q.

Câu 15. Câu 15: Mệnh đề tương đương "P nếu và chỉ nếu Q" (ký hiệu P ⇔ Q) đúng khi nào?

  • A. Chỉ khi cả P và Q cùng đúng.
  • B. Chỉ khi cả P và Q cùng sai.
  • C. Khi hai mệnh đề P và Q có cùng tính đúng sai (cùng đúng hoặc cùng sai).
  • D. Khi P đúng còn Q sai.

Câu 16. Câu 16: Thuật ngữ "Điều kiện cần và đủ" được dùng để chỉ loại mệnh đề nào?

  • A. Mệnh đề phủ định.
  • B. Mệnh đề kéo theo.
  • C. Mệnh đề chứa biến.
  • D. Mệnh đề tương đương.

Câu 17. Câu 17: Khái niệm "Tập hợp" trong toán học được hiểu là:

  • A. Một nhóm các đồ vật có tính chất hoàn toàn khác nhau.
  • B. Một khái niệm cơ bản không định nghĩa, dùng để chỉ một bộ sưu tập các đối tượng có chung đặc điểm.
  • C. Một dãy các con số xếp theo thứ tự tăng dần.
  • D. Một hình tròn chứa các chữ cái.

Câu 18. Câu 18: Ký hiệu x ∈ A được phát biểu bằng lời là:

  • A. x không thuộc tập hợp A.
  • B. x là tập con của tập hợp A.
  • C. x thuộc tập hợp A (hoặc x là một phần tử của tập hợp A).
  • D. Tập hợp A chứa trong x.

Câu 19. Câu 19: Ký hiệu nào sau đây dùng để chỉ "x không phải là phần tử của tập hợp A"?

  • A. x ∈ A
  • B. x ∉ A
  • C. x ⊂ A
  • D. A ⊂ x

Câu 20. Câu 21: Tập hợp rỗng (ký hiệu ∅) là tập hợp:

  • A. Có chứa duy nhất số 0.
  • B. Không chứa bất kỳ phần tử nào.
  • C. Chứa các khoảng trắng.
  • D. Chỉ chứa một phần tử duy nhất.

Câu 21. Câu 22: Tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B (ký hiệu A ⊂ B) khi nào?

  • A. Mọi phần tử của A đều là phần tử của B.
  • B. Mọi phần tử của B đều là phần tử của A.
  • C. A và B có ít nhất một phần tử chung.
  • D. Số phần tử của A ít hơn số phần tử của B.

Câu 22. Câu 23: Định nghĩa hai tập hợp bằng nhau (A = B) là:

  • A. Số lượng phần tử của tập A bằng số lượng phần tử của tập B.
  • B. Từng phần tử của tập A giống hệt từng phần tử của tập B (nghĩa là A ⊂ B và B ⊂ A).
  • C. Tập A và tập B cùng là tập rỗng.
  • D. Các phần tử của hai tập hợp đều phải là số tự nhiên.

Câu 23. Câu 24: Khẳng định nào sau đây về mối quan hệ giữa tập rỗng ∅ và tập hợp A là luôn đúng?

  • A. A ⊂ ∅
  • B. ∅ ∈ A
  • C. ∅ ⊂ A
  • D. A ∈ ∅

Câu 24. Câu 25: Phép toán giao của hai tập hợp A và B (ký hiệu A ∩ B) là tập hợp gồm các phần tử:

  • A. Thuộc A hoặc thuộc B.
  • B. Vừa thuộc A vừa thuộc B.
  • C. Thuộc A nhưng không thuộc B.
  • D. Thuộc B nhưng không thuộc A.

Câu 25. Câu 26: Phép toán hợp của hai tập hợp A và B (ký hiệu A ∪ B) là tập hợp gồm các phần tử:

  • A. Vừa thuộc A vừa thuộc B.
  • B. Thuộc A nhưng không thuộc B.
  • C. Thuộc A hoặc thuộc B.
  • D. Chỉ thuộc B.

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó