KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP | i-quiz.vn@stop article@stop KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Image Exam
2026-08-17 11:05:35
Vỹ Hào Đinh
Tên đề thi: KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Tác giả: Vỹ Hào Đinh
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Câu nào sau đây là một mệnh đề?

  • A. Thời tiết hôm nay đẹp quá!
  • B. Bạn có thích học môn Toán không?
  • C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
  • D. x + 2 = 5.

Câu 2. Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

  • A. 3 + 4 = 7.
  • B. 2x - 1 > 0.
  • C. Số 15 chia hết cho 3.
  • D. Mấy giờ rồi?

Câu 3. Câu 3: Phủ định của mệnh đề "Số 11 là số nguyên tố" là mệnh đề nào?

  • A. Số 11 không là số nguyên tố.
  • B. Số 11 là hợp số.
  • C. Số 11 là số chẵn.
  • D. Số 11 chia hết cho 2.

Câu 4. Câu 4: Cho mệnh đề P: "Mọi số thực đều có bình phương không âm". Mệnh đề phủ định của P là:

  • A. Tồn tại số thực có bình phương âm.
  • B. Tồn tại số thực có bình phương không âm.
  • C. Mọi số thực đều có bình phương âm.
  • D. Mọi số thực đều có bình phương dương.

Câu 5. Câu 5: Ký hiệu lượng từ của mệnh đề: "Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó" là:

  • A. ∀x ∈ Z, x = x²
  • B. ∃x ∈ Z, x = x²
  • C. ∃x ∈ Q, x = x²
  • D. ∀x ∈ R, x = x²

Câu 6. Câu 6: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x² - 3x + 2 = 0" với x thuộc R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. P(0)
  • B. P(1)
  • C. P(3)
  • D. P(-1)

Câu 7. Câu 7: Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c" là:

  • A. Nếu a + b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c.
  • B. Nếu a + b không chia hết cho c thì a và b không cùng chia hết cho c.
  • C. Nếu a và b không chia hết cho c thì a + b không chia hết cho c.
  • D. Nếu a + b chia hết cho c thì a hoặc b chia hết cho c.

Câu 8. Câu 8: Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề "P kéo theo Q" sai khi nào?

  • A. P đúng và Q đúng.
  • B. P sai và Q sai.
  • C. P đúng và Q sai.
  • D. P sai và Q đúng.

Câu 9. Câu 9: Cho tập hợp A = {x ∈ N | x < 5}. Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê phần tử:

  • A. A = {1; 2; 3; 4}
  • B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
  • C. A = {0; 1; 2; 3; 4}
  • D. A = {1; 2; 3; 4; 5}

Câu 10. Câu 10: Số phần tử của tập hợp B = {x ∈ R | x² - 4 = 0} là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 0
  • D. 4

Câu 11. Câu 11: Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?

  • A. C = {x ∈ Z | |x| < 1}
  • B. C = {x ∈ R | x² - x + 1 = 0}
  • C. C = {x ∈ Q | x² = 4}
  • D. C = {x ∈ N | x² - 2 = 0}

Câu 12. Câu 12: Số tập hợp con của tập hợp có 3 phần tử là:

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 9

Câu 13. Câu 13: Cho tập hợp X = {a, b, c}. Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của X?

  • A. {a, b}
  • B. {b, c, d}
  • C. rỗng
  • D. {a, b, c}

Câu 14. Câu 14: Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. Giao của hai tập hợp A và B (A ∩ B) là:

  • A. {1; 2; 3; 4; 5}
  • B. {1; 2}
  • C. {3; 4}
  • D. {5}

Câu 15. Câu 15: Cho A = {1; 2; 3} và B = {3; 4; 5}. Hợp của hai tập hợp A và B (A ∪ B) là:

  • A. {3}
  • B. {1; 2; 3; 4; 5}
  • C. {1; 2; 4; 5}
  • D. {1; 2; 3; 3; 4; 5}

Câu 16. Câu 16: Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. Hiệu của hai tập hợp A và B (A \ B) là:

  • A. {1; 2}
  • B. {5}
  • C. {3; 4}
  • D. {1; 2; 5}

Câu 17. Câu 17: Cho tập hợp E là tập số tự nhiên, A là tập các số tự nhiên chẵn. Phần bù của A trong E là:

  • A. Tập hợp các số nguyên âm.
  • B. Tập hợp các số tự nhiên lẻ.
  • C. Tập hợp số thực.
  • D. Tập hợp rỗng.

Câu 18. Câu 18: Ký hiệu nào sau đây dùng để biểu diễn khoảng từ 2 đến 5 không bao gồm hai đầu mút?

  • A. [2; 5]
  • B. (2; 5]
  • C. [2; 5)
  • D. (2; 5)

Câu 19. Câu 19: Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∩ B bằng:

  • A. [-2; 5)
  • B. (1; 3]
  • C. [-2; 1)
  • D. (3; 5)

Câu 20. Câu 20: Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∪ B bằng:

  • A. (1; 3]
  • B. [-2; 5)
  • C. [-2; 5]
  • D. (-2; 5)

Câu 21. Câu 21: Cho A = (-∞; 2] và B = (0; +∞). Khi đó A \ B bằng:

  • A. (-∞; 0]
  • B. (-∞; 0)
  • C. (0; 2]
  • D. [2; +∞)

Câu 22. Câu 22: Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ R, x² + x + 1 ≤ 0" là:

  • A. ∀x ∈ R, x² + x + 1 > 0
  • B. ∀x ∈ R, x² + x + 1 ≥ 0
  • C. ∃x ∈ R, x² + x + 1 > 0
  • D. ∀x ∈ R, x² + x + 1 < 0

Câu 23. Câu 23: Cho mệnh đề: "Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau". Phát biểu này tương đương với điều kiện cần và đủ nào?

  • A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật.
  • B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau.
  • C. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có hai đường chéo bằng nhau.
  • D. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 24. Câu 24: Cho tập hợp A = {x ∈ Z | -1 ≤ x ≤ 2}. Số tập con có đúng 2 phần tử của A là:

  • A. 4
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 10

Câu 25. Câu 25: Cho A = {x ∈ R | x > 3} và B = {x ∈ R | x < 5}. Tập hợp A ∩ B là:

  • A. (3; 5)
  • B. [3; 5]
  • C. (-∞; +∞)
  • D. rỗng

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó