KIỂM TRA MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Câu nào sau đây là một mệnh đề?
Câu 2. Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
Câu 3. Câu 3: Phủ định của mệnh đề "Số 11 là số nguyên tố" là mệnh đề nào?
Câu 4. Câu 4: Cho mệnh đề P: "Mọi số thực đều có bình phương không âm". Mệnh đề phủ định của P là:
Câu 5. Câu 5: Ký hiệu lượng từ của mệnh đề: "Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó" là:
Câu 6. Câu 6: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x² - 3x + 2 = 0" với x thuộc R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 7. Câu 7: Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c" là:
Câu 8. Câu 8: Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề "P kéo theo Q" sai khi nào?
Câu 9. Câu 9: Cho tập hợp A = {x ∈ N | x < 5}. Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê phần tử:
Câu 10. Câu 10: Số phần tử của tập hợp B = {x ∈ R | x² - 4 = 0} là:
Câu 11. Câu 11: Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?
Câu 12. Câu 12: Số tập hợp con của tập hợp có 3 phần tử là:
Câu 13. Câu 13: Cho tập hợp X = {a, b, c}. Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của X?
Câu 14. Câu 14: Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. Giao của hai tập hợp A và B (A ∩ B) là:
Câu 15. Câu 15: Cho A = {1; 2; 3} và B = {3; 4; 5}. Hợp của hai tập hợp A và B (A ∪ B) là:
Câu 16. Câu 16: Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. Hiệu của hai tập hợp A và B (A \ B) là:
Câu 17. Câu 17: Cho tập hợp E là tập số tự nhiên, A là tập các số tự nhiên chẵn. Phần bù của A trong E là:
Câu 18. Câu 18: Ký hiệu nào sau đây dùng để biểu diễn khoảng từ 2 đến 5 không bao gồm hai đầu mút?
Câu 19. Câu 19: Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∩ B bằng:
Câu 20. Câu 20: Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∪ B bằng:
Câu 21. Câu 21: Cho A = (-∞; 2] và B = (0; +∞). Khi đó A \ B bằng:
Câu 22. Câu 22: Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ R, x² + x + 1 ≤ 0" là:
Câu 23. Câu 23: Cho mệnh đề: "Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau". Phát biểu này tương đương với điều kiện cần và đủ nào?
Câu 24. Câu 24: Cho tập hợp A = {x ∈ Z | -1 ≤ x ≤ 2}. Số tập con có đúng 2 phần tử của A là:
Câu 25. Câu 25: Cho A = {x ∈ R | x > 3} và B = {x ∈ R | x < 5}. Tập hợp A ∩ B là:
… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.