VOCAB UNIT 2 | i-quiz.vn@stop article@stop VOCAB UNIT 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

VOCAB UNIT 2

Image Exam
2026-08-17 08:09:25
Linh 2
Tên đề thi: VOCAB UNIT 2
Tác giả: Linh 2
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Quỳnh Anh Dương
28
2026-08-17 08:57:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: VOCAB UNIT 2

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. What is the meaning of the noun 'Tan'?

  • A. A type of truck
  • B. Màu rám nắng
  • C. A combine harvester
  • D. A type of bamboo

Câu 2. Choose the correct word for 'chăn trâu và bò sữa'.

  • A. Load the trucks
  • B. Harvest time
  • C. Herd the buffaloes and cows
  • D. Plough a field

Câu 3. What is the function of a 'combine harvester'?

  • A. It separates grains.
  • B. It waters the fields.
  • C. It trains cattle.
  • D. It processes bamboo.

Câu 4. Complete the sentence: 'The driver ______ unload the rice from the back of the truck.'

  • A. load
  • B. harvest
  • C. sightseeing
  • D. unload

Câu 5. Which word describes something 'đẹp như tranh'?

  • A. Vast
  • B. Hospital
  • C. Picturesque
  • D. Generous

Câu 6. What is the meaning of 'enjoyable'?

  • A. màu rám nắng
  • B. hiếu khách
  • C. thỏa thích
  • D. khóa học

Câu 7. What is 'cottage'?

  • A. nhà tranh
  • B. đền
  • C. chùa
  • D. kênh

Câu 8. What is the definition of 'scenery'?

  • A. cảnh quan
  • B. trồng trọt
  • C. khung cảnh
  • D. vườn

Câu 9. The driver loads the rice ______ the truck.

  • A. on
  • B. beside
  • C. under
  • D. over

Câu 10. Which word means 'cải thiện'?

  • A. Encourage
  • B. Improve
  • C. Create
  • D. Build

Câu 11. How do you say 'phá hủy' in English?

  • A. Prevent
  • B. Destroy
  • C. React
  • D. Support

Câu 12. Which term refers to 'cultural values'?

  • A. giá trị văn hóa
  • B. văn hóa địa phương
  • C. trò chơi dân gian
  • D. phong cảnh lịch sử

Câu 13. What does 'fascinating' mean?

  • A. hiếu khách
  • B. đẹp như tranh
  • C. thú vị
  • D. mang tính lịch sử

Câu 14. Which word is described as 'đào tạo tốt'?

  • A. Unsociable
  • B. Well-trained
  • C. Supportive
  • D. Generous

Câu 15. What is the comparative form of 'well'?

  • A. Best
  • B. Better
  • C. Good
  • D. Worse

Câu 16. What does 'paddy fields' mean in Vietnamese?

  • A. Cây tre
  • B. Cánh đồng lúa
  • C. Máy gặt đập liên hợp
  • D. Khung cảnh

Câu 17. Which verb means to 'chăn trâu và bò sữa'?

  • A. Plough
  • B. Feed
  • C. Herd
  • D. Harvest

Câu 18. What is the meaning of 'envy' in Vietnamese?

  • A. Thú vị
  • B. Ghen tỵ
  • C. Hiếu khách
  • D. Ngủ sâu

Câu 19. How do you say 'vườn' in English, referring to a place for plants?

  • A. Pond
  • B. Orchard
  • C. Barn
  • D. Canal

Câu 20. What is a 'machine used to simultaneously harvest and thresh rice'?

  • A. Truck
  • B. Combine harvester
  • C. Plough
  • D. Ferry

Câu 21. What is the Vietnamese translation for 'temple'?

  • A. Chùa
  • B. Đền
  • C. Nhà thờ
  • D. Trường học

Câu 22. What does 'Crops' mean when referring to fields?

  • A. Kênh rạch
  • B. Hoa màu
  • C. Trâu, bò
  • D. Diều

Câu 23. What is the opposite of 'load' when referring to cargo?

  • A. Pick
  • B. Unload
  • C. Herd
  • D. Gather

Câu 24. In the comparison structure, which word is used to compare adverbs?

  • A. A lot
  • B. Older than
  • C. More than
  • D. Less than

Câu 25. What does the word 'tan' refer to?

  • A. Being rich
  • B. A type of fruit
  • C. A suntan
  • D. A color of a car

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó