triếthoc2 | i-quiz.vn@stop article@stop triếthoc2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

triếthoc2

Image Exam
2026-08-16 20:27:07
Quỳnh Nguyễn 3
Tên đề thi: triếthoc2
Tác giả: Quỳnh Nguyễn 3
Số lượng câu hỏi: 214
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 214
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: triếthoc2

Xem trước 25/214 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

  • A. Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng
  • B. Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất
  • C. Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ
  • D. Chất của sự vật đóng băng

Câu 2. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng”.

  • A. Triết học duy vật biện chứng
  • B. Triết học duy vật siêu hình
  • C. Triết học biện chứng duy tâm
  • D. Triết học hiện sinh

Câu 3. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”

  • A. Quan điểm siêu hình
  • B. Quan điểm chiết trung và ngụy biện
  • C. Quan điểm biện chứng
  • D. Quan điểm duy tâm

Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

  • A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung
  • B. Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật
  • C. Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động
  • D. Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật

Câu 5. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

  • A. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.
  • B. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.
  • C. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.
  • D. Phát triển là điều hiển nhiên.

Câu 6. 6.Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào? a. Sự xuất hiện các hợp chất mới. b. Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường. c. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác cao hơn dân chủ, văn minh hơn. d. Sự thay thế cấu trúc xã hội. Ăngghen viết: “...đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào dấu ... để hoàn thiện câu trên?

  • A. Vật chất
  • B. Thượng đế
  • C. Lao động
  • D. Tự nhiên

Câu 7. Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

  • A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
  • B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
  • C. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
  • D. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

Câu 8. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

  • A. Tính khách quan.
  • B. Tính phổ biến.
  • C. Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.
  • D. Cả a, b và c.

Câu 9. Theo Lênin : “ người ta gọi ....., những tập đoàn người to lớn gồm những người khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, khác nhau về quan hệ của họ (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận) đối với những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động sản xuất và như vậy là khác nhau về cách thức hưởng thụ và phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn mà Lênin nói ở đây là gì?

  • A. Giai cấp.
  • B. Tầng lớp.
  • C. Tư sản.
  • D. Tri thức.

Câu 10. Trong các đặc trưng của định nghĩa giai cấp của Lênin, đặc trưng nào là quyết định nhất?

  • A. Có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất định trong lịch sử.
  • B. Có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.
  • C. Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.
  • D. Có sự khác nhau về phương thức và quy mô hưởng thụ của cải xã hội.

Câu 11. Theo Lênin: “ ... là đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Ở đây Lênin nói đến cuộc đấu tranh gì?

  • A. Đấu tranh giai cấp.
  • B. Đấu tranh kinh tế.
  • C. Đấu tranh dân tộc.
  • D. Đấu tranh sắc tộc.

Câu 12. Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

  • A. Đấu tranh tư tưởng.
  • B. Đấu tranh chính trị.
  • C. Đấu tranh kinh tế.
  • D. Đấu tranh vũ trang.

Câu 13. Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

  • A. Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến.
  • B. Nguyên lý về sự phát triển.
  • C. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.
  • D. Nhuyên lý mâu thuẫn.

Câu 14. Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

  • A. Triết học.
  • B. Sinh học.
  • C. Hoá học.
  • D. Vật lý.

Câu 15. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

  • A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.
  • B. Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung.
  • C. Cái chung và cái riêng không tồn tại đồng thời.
  • D. Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

Câu 16. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng”?

  • A. Đúng.
  • B. Sai.
  • C. Không xác định.
  • D. Vừa đúng, vừa sai.

Câu 17. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

  • A. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
  • B. Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
  • C. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.
  • D. Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên.

Câu 18. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

  • A. Nội dung và hình thức không tách rời nhau.
  • B. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.
  • C. Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó.
  • D. Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

Câu 19. Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

  • A. Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.
  • B. Hình thức quyết định nội dung.
  • C. Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung.
  • D. A và b đúng. (Lưu ý: trên đề đánh dấu chọn d)

Câu 20. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

  • A. Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.
  • B. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.
  • C. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi
  • D. Bản chất là cái vĩnh viễn.

Câu 21. Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

  • A. Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.
  • B. Sự nhận biết được hay không nhận biết được.
  • C. Sự xác định hay không xác định.
  • D. Khả năng không tồn tại.

Câu 22. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

  • A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.
  • B. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.
  • C. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.
  • D. Hoạt động thực tiễn không bao hàm hoạt động sáng tạo.

Câu 23. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

  • A. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.
  • B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.
  • C. Chất đồng nhất với thuộc tính.
  • D. Chất là cái để phân biệt nó với cái khác.

Câu 24. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

  • A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.
  • B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
  • C. Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.
  • D. Chất là cái vốn có của sự vật.

Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

  • A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.
  • B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.
  • C. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.
  • D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

… và còn 189 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 214 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó