trắc nghiệm triết kinh tế | i-quiz.vn@stop article@stop trắc nghiệm triết kinh tế | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

trắc nghiệm triết kinh tế

Image Exam
2026-08-16 19:22:47
Quỳnh Nguyễn thị như
Tên đề thi: trắc nghiệm triết kinh tế
Tác giả: Quỳnh Nguyễn thị như
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: trắc nghiệm triết kinh tế

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào?

  • A. Duy vật.
  • B. Duy tâm chủ quan.
  • C. Duy tâm.
  • D. Nhị nguyên.

Câu 2. Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

  • A. Duy tâm chủ quan.
  • B. Duy tâm.
  • C. Duy tâm khách quan.
  • D. Duy vật.

Câu 3. Ý thức, ý niệm tuyệt đối sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì?

  • A. Duy vật.
  • B. Duy tâm chủ quan.
  • C. Duy tâm.
  • D. Duy tâm khách quan.

Câu 4. Ph. Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn... như tồn tại ngoài không gian". Hãy chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu... để hoàn thiện quan điểm trên.

  • A. Vô nghĩa.
  • B. Vô tận.
  • C. Vô lý.
  • D. Vô hạn.

Câu 5. Theo quan niệm triết học Mác-Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

  • A. Tính hiện thực.
  • B. Tính vật chất.
  • C. Tính tồn tại.
  • D. Tính khách quan.

Câu 6. 6 Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: a. Tôn giáo - thần thoại - triết học. b. Thần thoại - tôn giáo - triết học. c. Triết học - tôn giáo - thần thoại. d. Thần thoại - triết học - tôn giáo. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

  • A. Như một đối tượng vật chất cụ thể.
  • B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định.
  • C. Như một chỉnh thể thống nhất.
  • D. Các phương án trên đều đúng.

Câu 7. Triết học là gì?

  • A. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.
  • B. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.
  • C. Triết học là tri thức lý luận về con người về vật chất.
  • D. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí con người trong thế giới.

Câu 8. Triết học ra đời trong điều kiện nào?

  • A. Xã hội phân chia thành giai cấp.
  • B. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
  • C. Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí thức.
  • D. Xuất hiện giai cấp tư sản.

Câu 9. Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế-xã hội nào?

  • A. Từ hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ sang hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.
  • B. Từ hình thái kinh tế - xã hội phong kiến sang hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.
  • C. Từ hình thái kinh tế - xã hội TBCN sang hình thái kinh tế - xã hội XHCN.
  • D. Từ hình thái kinh tế - xã hội CSNT hình thái kinh tế - xã hội XHCN.

Câu 10. Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

  • A. Chủ nghĩa kinh nghiệm
  • B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C. Chủ nghĩa kinh viện
  • D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật
  • B. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát
  • C. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan
  • D. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

Câu 12. Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

  • A. Nguyên tử
  • B. Không khí
  • C. Ý niệm tuyệt đối
  • D. Vật chất không xác định

Câu 13. Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bày toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

  • A. Đềcác tơ
  • B. Hêghen
  • C. Canto
  • D. Phoiơbắc

Câu 14. Luận điểm sau đây là của ai: "Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại".

  • A. Arixtốt
  • B. Canto
  • C. Hêghen
  • D. Phoiơbắc

Câu 15. C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

  • A. Chủ nghĩa duy vật
  • B. Chủ nghĩa duy tâm
  • C. Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển
  • D. Tư tưởng về vận động

Câu 16. Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào?

  • A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
  • C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 17. Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

  • A. Canto
  • B. Hêghen
  • C. Phoiơbắc
  • D. Điđrô

Câu 18. Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

  • A. Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII – XVIII
  • B. Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ
  • C. Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận
  • D. Phê quán quan điểm tôn giáo về thế giới

Câu 19. Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

  • A. Những năm 20 của thế kỷ XIX
  • B. Những năm 30 của thế kỷ XIX
  • C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
  • D. Những năm 50 của thế kỷ XIX

Câu 20. Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

  • A. C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin
  • B. C.Mác và Ph.Ăngghen
  • C. V.I.Lênin
  • D. Ph.Ăngghen

Câu 21. Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

  • A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển
  • B. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
  • C. Trình độ khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật phát triển
  • D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 22. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc
  • B. Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật
  • C. Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật
  • D. Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại

Câu 23. Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

  • A. Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecních, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, 3) Học thuyết tế bào
  • B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) Học thuyết tế bào, 3) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn
  • C. Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử, 3) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
  • D. Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử 3) Học thuyết tế bào

Câu 24. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

  • A. Học thuyết tế bào
  • B. Học thuyết tiến hóa
  • C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
  • D. Thuyết duy nghiệm

Câu 25. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

  • A. Học thuyết tế bào
  • B. Học thuyết tiến hóa
  • C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
  • D. Thuyết duy lý

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó