姓名:.................................................... | i-quiz.vn@stop article@stop 姓名:.................................................... | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

姓名:....................................................

Image Exam
2026-08-13 20:18:44
Trần Trà My
Tên đề thi: 姓名:....................................................
Tác giả: Trần Trà My
Số lượng câu hỏi: 15
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 15
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trần Trà My
15
2026-08-13 20:25:07
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 姓名:....................................................

Xem trước 15/15 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. :Dịch câu sau sang tiếng Trung: “Tên của bạn là gì?”

  • A. 你名字什么叫
  • B. 你叫什么名字
  • C. 名字你叫什么

Câu 2. :Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại A:__________? B:是,我妈妈是⽼师。

  • A. 你妈妈是⽼师吗
  • B. 你妈妈不是⽼师吗
  • C. 你是⽼师吗

Câu 3. :Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại A:__________? B:这是王⽼师的书

  • A. 这是什么书
  • B. 这是谁的杂志
  • C. 这是谁的书

Câu 4. :Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại A:你吃什么? B:__________。

  • A. 我吃馒头
  • B. 我不和啤酒
  • C. 这是饺⼦

Câu 5. :Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại A:__________? B:⼀⽄三块

  • A. 苹果⼀⽄多少钱
  • B. 你换什么钱
  • C. 还要别的吗

Câu 6. :Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại A:请问,王⽼师在办公室吗? B: __________。

  • A. 在,他在食堂
  • B. 不在,他回家了
  • C. 不在,他在办公室了

Câu 7. :Chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:Bạn là học sinh à?

  • A. 你是学⽣吗?
  • B. 你不是留学⽣吗?
  • C. 他是学⽣吗?

Câu 8. 我叫李明,是中国人。我是学生。我学习汉语,也学习英语。我有(yǒu:có)一个朋友,他叫王军。王军也是学生。他很喜欢(xǐ huan)学习汉语。我们都是学生。  李明是哪国人?

  • A. 越南人
  • B. 中国人
  • C. 美国人
  • D. 日本人

Câu 9. 李明是什么?

  • A. 老师
  • B. 医生
  • C. 学生
  • D. 工人

Câu 10. 李明学习什么?

  • A. 汉语和英语
  • B. 汉语和日语
  • C. 英语和法语
  • D. 只学习汉语

Câu 11. 王军是谁?

  • A. 李明的老师
  • B. 李明的朋友
  • C. 李明的哥哥
  • D. 李明的医生

Câu 12. 王军喜欢学习什么?

  • A. 英语
  • B. 汉语
  • C. 法语
  • D. 日语

Câu 13. PHẦN 2: DỊCH CÁC CÂU SAU: 1.Sang tiếng Trung:   Chúng tôi đều là người Trung Quốc.  …………………………………………………………………………………………  

  • A. 他们是中国人
  • B. 我是中国人
  • C. 我们是中国人
  • D. 我们都是中国人

Câu 14.  Buổi chiều, tôi đi thư viện.

  • A. 我昨天去图书馆
  • B. 下午,我去图书馆
  • C. 我不喜欢去图书馆
  • D. 我的书在桌子上

Câu 15. 2.Sang tiếng Việt.明天是星期四,我要回国。

  • A. Ngày mai là thứ Tư, tôi muốn về nước
  • B. Ngày mai là thứ Năm, tôi muốn về nước
  • C. Hôm nay là thứ Năm, tôi muốn về nhà.
  • D. Ngày mai là thứ Sáu, tôi muốn về nước.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó