ÔN TẬP QUẢN LÝ RỦI RO AN NINH HÀNG KHÔNG | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP QUẢN LÝ RỦI RO AN NINH HÀNG KHÔNG | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP QUẢN LÝ RỦI RO AN NINH HÀNG KHÔNG

Image Exam
2026-08-13 15:28:51
COVER SIÊU ĐỈNH
Tên đề thi: ÔN TẬP QUẢN LÝ RỦI RO AN NINH HÀNG KHÔNG
Tác giả: COVER SIÊU ĐỈNH
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP QUẢN LÝ RỦI RO AN NINH HÀNG KHÔNG

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hướng dẫn: Chọn 01 đáp án đúng nhất cho mỗi câu. “Điều chỉnh các khiếm khuyết của hệ thống thông qua quá trình đảm bảo an toàn” là nội dung của:

  • A. Giám sát và đo lường về an toàn
  • B. Liên tục cải tiến hệ thống
  • C. Quản lý sự thay đổi
  • D. Nhận diện mối nguy

Câu 2. “Tai nạn gây chết người trong quá trình sử dụng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay, trừ các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh, đột tử” được phân loại:

  • A. Mức A
  • B. Mức B
  • C. Mức C
  • D. Mức D

Câu 3. “Sự cố gây mất an toàn nghiêm trọng dẫn đến việc đóng cửa tạm thời đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay hoặc đóng cửa tạm thời cảng hàng không, sân bay” được phân loại:

  • A. Mức A
  • B. Mức B
  • C. Mức C
  • D. Mức D

Câu 4. “Sự cố gây hư hỏng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay; sự cố gây hư hỏng nặng tàu bay, phương tiện, trang thiết bị hoạt động trong khu bay, dẫn đến tàu bay, phương tiện, trang thiết bị không thể hoạt động để cung cấp dịch vụ theo kế hoạch ban đầu; sự cố gây thương tích nặng cho người hoặc uy hiếp an toàn cao cho người, phương tiện hoạt động trên khu bay, ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn khai thác tàu bay” được phân loại:

  • A. Mức A
  • B. Mức B
  • C. Mức C
  • D. Mức D

Câu 5. “Sự cố phương tiện va chạm với phương tiện, trang thiết bị hoặc với tàu bay” được phân loại:

  • A. Mức A
  • B. Mức B
  • C. Mức C
  • D. Mức D

Câu 6. Nguyên nhân con người trong các sự cố, tai nạn hàng không hiện nay, chiếm bao nhiêu %?

  • A. 20%
  • B. 40%
  • C. 60%
  • D. 80%

Câu 7. Quản lý sự thay đổi nhằm mục đích gì?

  • A. Giảm chi phí
  • B. Đánh giá tác động an toàn của thay đổi
  • C. Đẩy nhanh khai thác
  • D. Đào tạo nhân sự

Câu 8. Yếu tố nào KHÔNG thuộc đánh giá thay đổi?

  • A. Human factors
  • B. Dữ liệu an toàn
  • C. Ý kiến cá nhân
  • D. Hệ thống phòng vệ

Câu 9. Đánh giá an toàn tập trung vào?

  • A. Hiệu quả
  • B. Tuân thủ tiêu chuẩn/quy trình
  • C. Văn hóa an toàn
  • D. Rủi ro

Câu 10. Điều tra an toàn (Safety investigation) nên:

  • A. Mang tính kỷ luật
  • B. Do đơn vị bị điều tra làm
  • C. Độc lập với khai thác
  • D. Chỉ cho tai nạn

Câu 11. Khảo sát an toàn (Safety Survey) có hạn chế gì?

  • A. Tốn kém
  • B. Thiếu dữ liệu
  • C. Mang tính chủ quan
  • D. Không cần thiết

Câu 12. Thúc đẩy an toàn (Safety promotion) gồm những yếu tố nào?

  • A. Audit & SRM
  • B. Training & Communication
  • C. Policy & Assurance
  • D. Risk & Audit

Câu 13. Mục tiêu của đào tạo an toàn là gì?

  • A. Tuân thủ
  • B. Giảm báo cáo
  • C. Thay quy trình
  • D. Xử phạt nghiêm

Câu 14. Đào tạo SMS nên như thế nào?

  • A. Một lần
  • B. Chỉ cho quản lý
  • C. Ban đầu & định kỳ
  • D. Khi có tai nạn

Câu 15. Phổ biến an toàn hiệu quả cần?

  • A. Một chiều
  • B. Hai chiều
  • C. Không phản hồi
  • D. Chỉ văn bản

Câu 16. Hệ thống báo cáo an toàn hiệu quả thể hiện qua?

  • A. Ít báo cáo
  • B. Không tai nạn
  • C. Nhiều báo cáo chất lượng
  • D. Xử phạt nghiêm

Câu 17. Ai cần tham gia thúc đẩy an toàn?

  • A. Safety Office
  • B. Quản lý
  • C. Nhân viên khai thác
  • D. Tất cả các đối tượng trên

Câu 18. Kiểm soát tài liệu SMS nhằm?

  • A. Soạn thảo
  • B. Đảm bảo tài liệu cập nhật & kiểm soát
  • C. Đào tạo
  • D. Kiểm tra/đánh giá

Câu 19. Trong điều kiện gió 70 km/h, bạn phát hiện ra cầu hành khách chưa được thu về vị trí quy định. Đâu là Mối nguy, đâu là rủi ro?

  • A. Mối nguy: Gió lớn / Rủi ro: Không chèn bánh
  • B. Mối nguy: Chưa thu về vị trí quy định / Rủi ro: Lật cầu va chạm tàu bay
  • C. Mối nguy: Lật cầu / Rủi ro: Thiệt hại tài sản
  • D. Mối nguy: Thiệt hại tài sản / Rủi ro: Gió lớn

Câu 20. Sau mưa lớn đường CHC được đo đạc và xác định là đọng nước. Đâu là Mối nguy, đâu là rủi ro?

  • A. Mối nguy: Mưa lớn / Rủi ro: Đọng nước
  • B. Mối nguy: Đọng nước / Rủi ro: Trượt bánh gây va chạm
  • C. Mối nguy: Trượt bánh / Rủi ro: Hư hỏng tàu bay
  • D. Mối nguy: Giảm ma sát / Rủi ro: Mưa lớn

Câu 21. Movement Area bao gồm những khu vực nào?

  • A. Chỉ đường CHC
  • B. Đường CHC + Đường lăn
  • C. Đường CHC + Đường lăn + Sân đỗ
  • D. Chỉ Manoeuvring Area

Câu 22. Manoeuvring Area KHÔNG bao gồm:

  • A. Đường CHC
  • B. Đường lăn
  • C. Sân đỗ tàu bay
  • D. Stopway

Câu 23. Sơn màu đỏ quanh vị trí đỗ có ý nghĩa gì?

  • A. Tìm đường lăn
  • B. Giới hạn an toàn tàu bay
  • C. Đường công vụ
  • D. Vị trí bánh mũi

Câu 24. Sơn màu vàng trên sân đỗ dùng để:

  • A. Phân làn xe công vụ
  • B. Giới hạn cấm đỗ
  • C. Hướng dẫn tàu bay lăn
  • D. Cảnh báo nguy hiểm

Câu 25. Vệt dẫn lăn (taxilane) có chức năng chính là:

  • A. Phân cách khu vực đỗ
  • B. Dẫn tàu bay từ taxiway vào vị trí đỗ
  • C. Dẫn xe công vụ
  • D. Giới hạn vùng phản lực

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó