Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP | i-quiz.vn@stop article@stop Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Image Exam
2026-08-13 07:46:32
hoctap congviec
Tên đề thi: Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tác giả: hoctap congviec
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
hoctap congviec
20
2026-08-13 07:59:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kiến thức về xử phạt vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

  • A. Vi phạm dân sự.
  • B. Vi phạm hình sự.
  • C. Vi phạm hành chính.
  • D. Tất cả đáp án đều đúng.

Câu 2. Nghị định 168/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông nào?

  • A. Giao thông đường thủy.
  • B. Giao thông đường bộ
  • C. Giao thông đường bộ và đường sắt
  • D. Đường hàng không.

Câu 3. Nghị định 168/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông được ký ban hành ngày, tháng, năm nào?

  • A. 30-12-2017.
  • B. 30-12-2018.
  • C. 26-12-2024.
  • D. 30-12-2024.

Câu 4. Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của

  • A. Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • B. Đảng để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • C. Công an nhân dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • D. Mặt trận Tổ quốc để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

Câu 5. Điểm a khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định lỗi vi phạm "Điều khiển xe lạng lách, đánh võng" thì bị phạt bao nhiêu tiền?

  • A. 05 đến 07 triệu đồng
  • B. 06 đến 08 triệu đồng
  • C. 07 đến 09 triệu đồng
  • D. 08 đến 10 triệu đồng

Câu 6. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm thì lực lượng nào sau đây được phép xử phạt vi phạm?

  • A. Cảnh sát giao thông.
  • B. Cảnh sát trật tự.
  • C. Cảnh sát cơ động.
  • D. Tất cả đáp án đều đúng.

Câu 7. Điểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định hành vi "Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông" thì bị phạt bao nhiêu tiền?

  • A. 02 đến 04 triệu đồng
  • B. 03 đến 05 triệu đồng
  • C. 04 đến 06 triệu đồng
  • D. 05 đến 07 triệu đồng

Câu 8. Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

  • A. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
  • B. Tính nguy hiểm cho xã hội.
  • C. Tính không có lỗi.
  • D. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông. Tính nguy hiểm cho xã hội.

Câu 9. Điểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định người tham gia giao thông bị phạt tiền từ 06 đến 08 triệu đồng đối với hành vi nào sau đây?

  • A. Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 40 miligam đến 60 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,5 miligam/1 lít khí thở.
  • B. Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 60 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,3 miligam đến 0,5 miligam/1 lít khí thở
  • C. Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 25 miligam đến 50 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,2 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở
  • D. Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

Câu 10. Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là các hành vi ... khi tham gia giao thông bao gồm việc chấp hành luật giao thông."

  • A. Văn hoá
  • B. Đảm bảo
  • C. Văn minh
  • D. Ý thức

Câu 11. Hoàn thành câu sau: "Bảo vệ con người trước hết là ....và tự do của họ."

  • A. Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm
  • B. Bảo vệ danh dự, nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe
  • C. Bảo vệ sức khỏe, danh dự, nhân phẩm
  • D. Bảo vệ danh dự, nhân phẩm

Câu 12. Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là

  • A. Hệ thống pháp luật.
  • B. Chuẩn mực đạo đức.
  • C. Hệ thống chính trị.
  • D. Phát triển kinh tế.

Câu 13. Danh dự, nhân phẩm của một con người có từ khi nào?

  • A. Từ khi ra đời.
  • B. Từ khi trưởng thành.
  • C. Khi đã qua đời.
  • D. Từ khi đi học.

Câu 14. Hoàn thành câu sau: "Các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là những hành vi có lỗi xâm phạm ... và bảo vệ về danh dự, nhân phẩm của người khác."

  • A. Quyền được tôn trọng
  • B. Lợi ích được công nhận
  • C. Nghĩa vụ được tôn trọng
  • D. Quyền được công nhận

Câu 15. Nội dung: "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm." được quy định trong văn bản pháp lý nào?

  • A. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.
  • B. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.
  • C. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999.
  • D. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999.

Câu 16. Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong

  • A. Bộ luật Hình sự.
  • B. Bộ luật Dân sự.
  • C. Bộ luật Hành chính.
  • D. Pháp lệnh Hình sự.

Câu 17. Xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự là lỗi được thực hiện

  • A. Cố ý hoặc vô ý.
  • B. Cố ý.
  • C. Vô ý nhưng hậu quả nghiêm trọng.
  • D. Tất cả đáp án đều đúng.

Câu 18. Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là

  • A. Phẩm chất, giá trị của con người.
  • B. Phẩm chất, trình độ của con người.
  • C. Phẩm chất, nhân cách của con người.
  • D. Giá trị, năng lực của con người.

Câu 19. Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội dựa trên yếu tố gì?

  • A. Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người.
  • B. Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người.
  • C. Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người.
  • D. Tinh thần thượng tôn pháp luật.

Câu 20. Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là

  • A. Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội.
  • B. Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.
  • C. Làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.
  • D. Làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong cơ quan và ngoài xã hội.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó