<b>Đề ôn thi Khái quát An toàn hàng không </b> | i-quiz.vn@stop article@stop <b>Đề ôn thi Khái quát An toàn hàng không </b> | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

<b>Đề ôn thi Khái quát An toàn hàng không </b>

Image Exam
2026-08-12 09:24:59
COVER SIÊU ĐỈNH
Tên đề thi: <b>Đề ôn thi Khái quát An toàn hàng không </b>
Tác giả: COVER SIÊU ĐỈNH
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: <b>Đề ôn thi Khái quát An toàn hàng không </b>

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Họ và tên: ............................................................ Lớp/Đơn vị: .................................... Theo ICAO Annex 19, an toàn hàng không được định nghĩa là gì?

  • A. Không có tai nạn
  • B. Không có thương vong
  • C. Trạng thái rủi ro được giảm và kiểm soát ở mức chấp nhận được
  • D. Không có sai sót con người

Câu 2. Một sân bay chưa xảy ra tai nạn có đồng nghĩa với sân bay an toàn tuyệt đối không?

  • A. Có
  • B. Không
  • C. Phụ thuộc vào sản lượng khai thác
  • D. Phụ thuộc vào CAA

Câu 3. Tai nạn hàng không được xác định khi có:

  • A. Chậm chuyến
  • B. Hư hỏng nhỏ
  • C. Tử vong hoặc hư hỏng nghiêm trọng tàu bay
  • D. Khiếu nại hành khách

Câu 4. Mô hình Phô mai Thụy Sỹ (Swiss Cheese) cho thấy tai nạn xảy ra khi:

  • A. Một lỗi cá nhân xuất hiện
  • B. Công nghệ hỏng
  • C. Các lớp phòng vệ bị xuyên thủng đồng thời
  • D. CAA kiểm tra

Câu 5. Mối nguy là gì?

  • A. Tai nạn
  • B. Điều kiện có thể gây hại
  • C. Thiệt hại
  • D. Hậu quả

Câu 6. Rủi ro an toàn được xác định dựa trên:

  • A. Tài chính
  • B. Khả năng xảy ra và Mức độ nghiêm trọng
  • C. Lưu lượng bay
  • D. CAA

Câu 7. ALARP nghĩa là:

  • A. Rủi ro bằng 0
  • B. Rủi ro chấp nhận được ở mức hợp lý
  • C. Không cần kiểm soát
  • D. Phải loại bỏ hoàn toàn

Câu 8. SPI là gì?

  • A. Chính sách an toàn
  • B. Thước đo hiệu quả an toàn
  • C. Biện pháp giảm thiểu
  • D. Báo cáo tai nạn

Câu 9. SPT là gì?

  • A. Xu hướng
  • B. Mục tiêu định
  • C. Quy trình
  • D. Văn hóa

Câu 10. Đảm bảo an toàn (Safety Assurance) nhằm mục đích gì?

  • A. Tăng sản lượng khai thác
  • B. Đo lường của SPI
  • C. Xác nhận hiệu quả các biện pháp an toàn
  • D. Giảm chi phí

Câu 11. Thúc đẩy an toàn (Safety Promotion) bao gồm:

  • A. Phạt vi phạm
  • B. Đào tạo và truyền thông an toàn
  • C. Điều tra hình sự
  • D. Kiểm soát tài chính

Câu 12. SMS giúp tổ chức ra quyết định bằng cách:

  • A. Dựa vào cảm tính
  • B. Chờ tai nạn xảy ra
  • C. Dựa vào kinh nghiệm cá nhân
  • D. Dựa trên nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro

Câu 13. Ví dụ nào sau đây là Mối nguy?

  • A. Runway excursion
  • B. Máy bay hư hỏng
  • C. Đường băng trơn khi ướt
  • D. Thương tích cho nhân viên

Câu 14. Hậu quả tiềm ẩn của đường băng trơn là:

  • A. Chim va chạm động cơ
  • B. Runway excursion (máy bay trượt khỏi đường băng)
  • C. Mối nguy identification

Câu 15. An toàn hàng không theo ICAO được hiểu là gì?

  • A. Không có tai nạn
  • B. Không tồn tại mối nguy
  • C. Trạng thái không có rủi ro không thể chấp nhận được
  • D. Tuân thủ quy định

Câu 16. Nhận định nào đúng về tai nạn hàng không?

  • A. Do 1 nguyên nhân
  • B. Do Mối nguy đơn lẻ
  • C. Luôn không thể phòng ngừa
  • D. Thường do nhiều yếu tố kết hợp

Câu 17. Ai phải phê duyệt chính sách an toàn?

  • A. PGĐ Phụ trách an toàn
  • B. Trưởng phòng an toàn
  • C. Giám đốc/CEO
  • D. CAA

Câu 18. Mục tiêu an toàn (Safety objectives) nên như thế nào?

  • A. Chung chung
  • B. Khó đo lường
  • C. Phù hợp với chính sách an toàn
  • D. Không cần theo dõi

Câu 19. Trình tự đúng của SRM (Quản lý rủi ro an toàn) là:

  • A. Mitigation → Mối nguy
  • B. Mối nguy → Đánh giá rủi ro → Giảm thiểu
  • C. Risk → Mối nguy
  • D. Consequence → Mối nguy

Câu 20. Residual risk là gì?

  • A. Rủi ro ban đầu
  • B. Rủi ro trước kiểm soát
  • C. Rủi ro còn lại sau kiểm soát
  • D. Rủi ro chấp nhận

Câu 21. Đảm bảo an toàn thực hiện những việc gì?

  • A. Nhận diện Mối nguy
  • B. Giảm rủi ro
  • C. Giám sát & đo lường hiệu quả an toàn
  • D. Đào tạo

Câu 22. Chỉ số nào là chỉ số đầu ra (Lagging indicator)?

  • A. % đào tạo
  • B. Số runway excursion
  • C. Tần suất kiểm tra
  • D. Survey

Câu 23. Chỉ số kết quả (Leading indicators)

  • A. Đếm tai nạn
  • B. Dự báo rủi ro tiềm
  • C. Thay audit
  • D. Kỷ luật

Câu 24. Vì sao đánh giá an toàn (safety audit) được gọi là snapshot?

  • A. Không đầy đủ
  • B. Chỉ làm 1 lần
  • C. Phản ánh tại 1 thời điểm
  • D. Không hiệu quả

Câu 25. Phổ biến an toàn (Safety promotion) bao gồm những gì?

  • A. Chạy quảng cáo
  • B. Đào tạo & truyền thông
  • C. Đánh giá
  • D. Đánh giá rủi ro

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó