<b>Học phần: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC</b> | i-quiz.vn@stop article@stop <b>Học phần: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC</b> | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

<b>Học phần: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC</b>

Image Exam
2026-08-12 01:27:52
hovy15112006
Tên đề thi: <b>Học phần: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC</b>
Tác giả: hovy15112006
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
15
2026-08-12 01:31:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: <b>Học phần: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC</b>

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trên cơ sở của tiền đề nào?

  • A. Kinh tế - xã hội.
  • B. Khoa học tự nhiên.
  • C. Tư tưởng lý luận.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 2. Trong thời kỳ quá độ, kết cấu giai cấp xã hội đa dạng gồm giai cấp công nhân, nông dân, tầng lớp trí thức và: a.

  • A. Chọn:
  • B. Cả a,b,c đều đúng.

Câu 3. Đâu là những biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam từ sau đổi mới năm 1986?

  • A. Chọn:
  • B. Đi đầu trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
  • C. Đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 4. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay cần:

  • A. Chọn:
  • B. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.
  • C. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 5. Tìm ra điểm khác biệt của giai cấp công nhân hiện nay với giai cấp

  • A. công nhân thế kỷ XIX?
  • B. Công nhân một số nước trở thành giai cấp cầm quyền.

Câu 6. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

  • A. Chọn:
  • B. Là con đẻ của nền đại công nghiệp.
  • C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 7. Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

  • A. Chọn:
  • B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất.
  • C. Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu.
  • D. Cả b, c đều đúng.

Câu 8. Gia đình được xây dựng trên cơ sở mối quan hệ nào?

  • A. Chọn:
  • B. Quan hệ huyết thống.
  • C. Quan hệ nuôi dưỡng, giáo dục.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 9. Đâu là vị trí của gia đình trong mối quan hệ với xã hội?

  • A. Chọn:
  • B. Gia đình là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc.
  • C. Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 10. Hãy xác định chức năng cơ bản của gia đình:

  • A. Chọn:
  • B. Nuôi dưỡng, giáo dục.
  • C. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 11. Nội dung nào thể hiện chế độ hôn nhân tiến bộ?

  • A. Chọn:
  • B. Hôn nhân một vợ một chồng và bình đẳng.
  • C. Hôn nhân được bảo đảm về pháp lý.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 12. Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

  • A. Chọn:
  • B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất.
  • C. Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 13. Chủ nghĩa Mác – Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau cơ bản ở điểm nào?

  • A. Chọn:
  • B. Khác nhau về nhân sinh quan.
  • C. Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 14. Mục đích học tập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm giúp sinh viên:

  • A. Chọn:
  • B. Kỹ năng nghiên cứu khoa học.
  • C. Niềm tin vào lý tưởng cách mạng.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 15. Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trên cơ sở của tiền đề nào?

  • A. Kinh tế - xã hội.
  • B. Khoa học tự nhiên.
  • C. Tư tưởng lý luận. Chọn: d Cả a, b, c đều đúng.

Câu 16. Phát kiến vĩ đại nào của Các Mác và Ăng ghen là cơ sở hình thành chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Chọn:
  • B. Học thuyết về giá trị thặng dư.
  • C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 17. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

  • A. Chọn:
  • B. Sự thay thế tất yếu chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.
  • C. Con đường cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 18. Chỉ ra đâu là phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Chọn:
  • B. Kết hợp phương pháp logic và lịch sử.
  • C. Khảo sát và phân tích về chính trị - xã hội.
  • D. Cả a, b, C đều đúng.

Câu 19. Xét về phương thức lao động, công nhân trong thế kỷ XIX khác gì so với công nhân hiện nay? a.

  • A. Chọn:
  • B. Chủ yếu là lao động cơ khí.

Câu 20. Về chính trị, trong thời kỳ quá độ, kết cấu giai cấp xã hội đa dạng gồm giai cấp công nhân, nông dân, tầng lớp trí thức và: a.

  • A. Chọn:
  • B. Cả a,b,c đều đúng.

Câu 21. Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

  • A. Chọn:
  • B. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị.
  • C. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa.
  • D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 22. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay cần:

  • A. Chọn:
  • B. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.
  • C. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 23. Chọn câu trả lời đúng. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

  • A. Phát triển LLSX, thực hiện CNH – HĐH đất nước.
  • B. Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN.
  • C. Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 24. Chủ nghĩa xã hội khoa học là :

  • A. loại cần lao, giải phóng triệt để con người.
  • B. Xây dựng xã hội cộng sản không còn giai cấp.
  • C. Đặt mục tiêu giải phóng triệt để giai cấp vô sản, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới .
  • D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 25. Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

  • A. Chọn:
  • B. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
  • C. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó