TRẮC NGHIỆM ÔN TỐT NGHIỆP | i-quiz.vn@stop article@stop TRẮC NGHIỆM ÔN TỐT NGHIỆP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRẮC NGHIỆM ÔN TỐT NGHIỆP

Image Exam
2026-08-11 22:38:33
thaichau
Tên đề thi: TRẮC NGHIỆM ÔN TỐT NGHIỆP
Tác giả: thaichau
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM ÔN TỐT NGHIỆP

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ngôn ngữ lập trình C ban đầu được phát triển bởi ai và vào năm nào ?

  • A. Bjarne Stroustrup, 1979
  • B. Dennis Ritchie, 1972
  • C. James Gosling, 1995
  • D. Guido van Rossum, 1991

Câu 2. Cách biểu diễn giải thuật nào sử dụng các hình khối như hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành để mô tả các bước xử lý ?

  • A. Ngôn ngữ tự nhiên
  • B. Ngôn ngữ sơ đồ (Khối)
  • C. Mã giả (Pseudocode)
  • D. Ngôn ngữ máy

Câu 3. Đâu là định dạng phần mở rộng (extension) mặc định của tệp mã nguồn ngôn ngữ C ?

  • A. .cpp
  • B. .h
  • C. .c
  • D. .obj

Câu 4. Hàm nào là hàm bắt buộc phải có trong mọi chương trình C độc lập để chương trình có thể bắt đầu khởi chạy ?

  • A. printf()
  • B. scanf()
  • C. include()
  • D. main()

Câu 5. Tên biến nào sau đây là HỢP LỆ trong ngôn ngữ lập trình C ?

  • A. 2_bien_so
  • B. dien tich
  • C. _gia_tri_1
  • D. float

Câu 6. Từ khóa nào được sử dụng để khai báo một hằng số trong C nhằm ngăn chặn việc thay đổi giá trị của nó trong suốt chương trình ?

  • A. static
  • B. const
  • C. define
  • D. final

Câu 7. Kích thước thông thường của kiểu dữ liệu char trong ngôn ngữ C là bao nhiêu byte ?

  • A. 1 byte
  • B. 2 byte
  • C. 4 byte
  • D. 8 byte

Câu 8. Kích thước thông thường của kiểu dữ liệu float trong ngôn ngữ C là bao nhiêu byte ?

  • A. 1 byte
  • B. 2 byte
  • C. 4 byte
  • D. 8 byte

Câu 9. Ký hiệu nào sau đây được dùng để viết chú thích trên nhiều dòng trong ngôn ngữ C ?

  • A. // Chú thích
  • B. /* Chú thích */
  • C. # Chú thích
  • D. */Chú thích*/

Câu 10. Kết quả của biểu thức 5 / 2 trong C (với hai toán hạng đều là số nguyên) là bao nhiêu ?

  • A. 2.5
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Báo lỗi biên dịch

Câu 11. Phép toán lấy số dư (chia mô-đun) trong C được ký hiệu bằng ký tự nào ?

  • A. /
  • B. div
  • C. %
  • D. mod

Câu 12. Cho đoạn mã: int a = 5; int b = a++;. Sau khi thực thi, giá trị của a và b lần lượt là bao nhiêu ?

  • A. a = 5, b = 5
  • B. a = 6, b = 5
  • C. a = 6, b = 6
  • D. a = 5, b = 6

Câu 13. Cho đoạn mã: int a = 5; int b = ++a;. Sau khi thực thi, giá trị của a và b lần lượt là bao nhiêu ?

  • A. a = 5, b = 5
  • B. a = 6, b = 5
  • C. a = 6, b = 6
  • D. a = 5, b = 6

Câu 14. Ký hiệu nào đại diện cho phép toán logic "VÀ" (AND) trong C ?

  • A. |
  • B. ||
  • C. &
  • D. &&

Câu 15. Để in một số nguyên hệ thập phân ra màn hình bằng hàm printf(), ta dùng định dạng (format specifier) nào ?

  • A. %f
  • B. %d
  • C. %c
  • D. %s

Câu 16. Đâu là cú pháp đúng để khai báo một biến kiểu số thực có tên là diem_so và gán giá trị bằng 8.5 ?

  • A. float diem_so = 8.5;
  • B. int diem_so = 8.5;
  • C. diem_so float = 8.5;
  • D. float diem_so := 8.5;

Câu 17. Kết quả của biểu thức logic (3 > 5) || (4 < 7) trong C là gì ?

  • A. 0 (Sai)
  • B. 1 (Đúng)
  • C. True
  • D. False

Câu 18. Kết quả của biểu thức logic (3 > 5) && (4 < 7) trong C là gì ?

  • A. 0 (Sai)
  • B. 1 (Đúng)
  • C. True
  • D. False

Câu 19. Cú pháp đúng của lệnh if trong C là gì?

  • A. if (điều_kiện) { /* lệnh */ }
  • B. if điều_kiện { /* lệnh */ }
  • C. if { điều_kiện } ( /* lệnh */ )
  • D. if ( /* lệnh */ ) { điều_kiện }

Câu 20. Kết quả của đoạn mã sau là gì? int x = 5; if (x > 3) printf("Đúng"); else printf("Sai");

  • A. In ra "Sai"
  • B. In ra "Đúng"
  • C. Không in gì
  • D. Lỗi biên dịch

Câu 21. Kết quả của đoạn mã sau là gì? int sum = 0; for (int i = 1; i

  • A. 10
  • B. 15
  • C. 5
  • D. 20

Câu 22. Đoạn mã sau in ra gì? int dem = 0; for (int i = 2; i

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 8

Câu 23. Đoạn mã sau in ra gì? int sum = 0; for (int i = 1; i

  • A. 500
  • B. 550
  • C. 5050
  • D. 1000

Câu 24. Đoạn mã sau in ra gì? int tong = 0, dem = 0; for (int i = 1; i

  • A. tong = 25, dem = 5
  • B. tong = 30, dem = 5
  • C. tong = 20, dem = 4
  • D. tong = 15, dem = 3

Câu 25. Đoạn mã sau in ra gì? int tong = 0; for (int i = 1; i

  • A. 55
  • B. 50
  • C. 25
  • D. 30

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó