UNIT 2-GS7 | i-quiz.vn@stop article@stop UNIT 2-GS7 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

UNIT 2-GS7

Image Exam
2026-08-11 14:43:44
Huỳnh Phúc
Tên đề thi: UNIT 2-GS7
Tác giả: Huỳnh Phúc
Số lượng câu hỏi: 52
Thời gian làm bài: 01:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 52
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: UNIT 2-GS7

Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 1. “mụn trứng cá” là:

  • A. sunburn
  • B. acne
  • C. spot
  • D. skin

Câu 2. 2. “đi chèo thuyền” là:

  • A. go boating
  • B. go cycling
  • C. boating
  • D. exercising

Câu 3. 3. “đôi môi nứt nẻ” là:

  • A. red spots
  • B. chapped skin
  • C. chapped lips
  • D. skin condition

Câu 4. 4. “chất đạm” là:

  • A. fat
  • B. protein
  • C. soybean
  • D. vegetable

Câu 5. 5. “ngoài trời” là:

  • A. active
  • B. indoor
  • C. healthy
  • D. outdoor

Câu 6. 6. “tránh” là:

  • A. affect
  • B. avoid
  • C. exercise
  • D. fit

Câu 7. 7. “hộp cơm trưa” là:

  • A. lunch bag
  • B. lunch box
  • C. food box
  • D. meal box

Câu 8. 8. “sức khoẻ” là:

  • A. healthy
  • B. health
  • C. fitness
  • D. fit

Câu 9. 9. “kem chống nắng” là:

  • A. sunburn
  • B. suncream
  • C. skin cream
  • D. lip balm

Câu 10. 10. “người ăn chay” là:

  • A. vegetable
  • B. diet
  • C. vegetarian
  • D. healthy

Câu 11. 11. “chạy xe đạp / đi xe đạp” là:

  • A. cycling
  • B. go cycling
  • C. go boating
  • D. exercising

Câu 12. 12. “lành mạnh, khoẻ mạnh” là:

  • A. health
  • B. healthy
  • C. fit
  • D. active

Câu 13. 13. “ánh sáng mờ” là:

  • A. dark light
  • B. dim light
  • C. soft light
  • D. indoor light

Câu 14. 14. “da” là:

  • A. spot
  • B. acne
  • C. skin
  • D. condition

Câu 15. 15. “giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh” là:

  • A. keep fit
  • B. exercise fit
  • C. stay activity
  • D. keep health

Câu 16. 16. “đậu phụ / đậu hũ” là:

  • A. soybean
  • B. tofu
  • C. protein
  • D. vegetable

Câu 17. 17. “các hoạt động ngoài trời” là:

  • A. healthy activities
  • B. indoor activities
  • C. outdoor activities
  • D. active activities

Câu 18. 18. “tình trạng da” là:

  • A. skin problem
  • B. skin condition
  • C. skin activity
  • D. skin health

Câu 19. 19. “ăn kiêng” là:

  • A. be on a diet
  • B. keep fit
  • C. avoid food
  • D. be healthy

Câu 20. 20. “nước ngọt” là:

  • A. fruit drinks
  • B. soft drinks
  • C. healthy drinks
  • D. cold drinks

Câu 21. 21. “tập luyện, rèn luyện” là:

  • A. active
  • B. activity
  • C. exercise
  • D. exercising

Câu 22. 22. “trong nhà” là:

  • A. indoor
  • B. indoors
  • C. outdoor
  • D. outdoors

Câu 23. 23. “các vấn đề về sức khoẻ” là:

  • A. healthy problems
  • B. health activities
  • C. health problems
  • D. fitness problems

Câu 24. 24. “đậu nành” là:

  • A. soybean
  • B. tofu
  • C. protein
  • D. bean curd

Câu 25. 25. “mờ, tối mờ” là:

  • A. dark
  • B. dim
  • C. light
  • D. soft

… và còn 27 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó