Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Xem trước 25/96 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chu trình DMAIC là chu trình được viết từ các chữ:
- A. Delivery, Money, Analyze, Improve, Control
- B. Define, Measure, Atractive, Information, Control
- C. Define, Measure, Analyze, Improve, Control
- D. Define, Measure, Analyze, Improve, Cost
Câu 2. Phương pháp Kaizen cải tiến theo cách thức nào?
- A. Thay đổi phương pháp, thay đổi nhỏ
- B. Không đổi phương pháp, thay đổi nhỏ
- C. Thay đổi phương pháp, thay đổi lớn
Câu 3. Những mục tiêu của BSC (Balanced ScoreCard) bao gồm?
- A. Tài chính, khách hàng, quá trình nội bộ, khả năng học hỏi phát triển
- B. Sản phẩm, khách hàng, tài chính nội bộ, khả năng cải tiến
- C. Lãnh đạo, tài chính, quá trình học hỏi và phát triển nội bộ
Câu 4. Chi phí chất lượng là gì?
- A. Tất cả chi phí liên quan đến kiểm soát chất lượng
- B. Tất cả chi phí liên quan đến đảm bảo chất lượng
- C. Tất cả chi phí liên quan đến cải tiến chất lượng
Câu 5. Tương ứng với 6 sigma có bao nhiêu sai sót trên một triệu cơ hội lỗi?
Câu 6. Trong biểu đồ kiểm soát dưới đây, đường màu xanh là đường gì?
- A. Đường tâm
- B. Giới hạn dưới
- C. Giới hạn trên
Câu 7. Ký hiệu hình Elip / Oval diễn giải điều gì trong lưu đồ / lưu trình?
- A. Một công đoạn quá trình
- B. Ghi tài liệu liên quan
- C. Bắt đầu và kết thúc
Câu 8. Công cụ kiểm soát bằng thống kê còn gọi là gì?
Câu 9. Mục đích của phiếu kiểm tra là gì?
- A. Phân tích thông tin, thiết kế, điều chỉnh quá trình, đánh giá hiệu quả
- B. Lưu giữ thông tin, cải tiến, nâng cao hiệu quả, kiểm soát quá trình
- C. Cả A và B
Câu 10. (Slide 2): Trong 3 loại chi phí chất lượng, chi phí nào phải gánh chịu trước khi đi vào sản xuất thực:
- A. Kiểm tra
- B. Đánh giá
- C. Sai hỏng thất bại
- D. Phòng ngừa
Câu 11. (Slide 3): Khi cần cải tiến chất lượng tổ chức sử dụng công cụ nào để xác định loại sai hỏng cần xử lý?
- A. Biểu đồ Pareto
- B. Biểu đồ nhân quả
- C. BSC
- D. Biểu đồ xương cá
Câu 12. (Slide 4): Khi sử dụng biểu đồ Pareto việc ưu tiên giải quyết các loại khuyết tật được quyết định dựa trên:
- A. Số lượng khuyết tật
- B. Tần số tích lũy tỷ lệ sản phẩm khuyết tật
- C. Tần số tích lũy số sản phẩm khuyết tật
- D. Tỷ lệ khuyết tật
Câu 13. (Slide 5): Công cụ dùng để phân tích các nguyên nhân dẫn tới các kết quả không mong muốn của tổ chức:
- A. Biểu đồ Pareto
- B. Six-Sigma
- C. Biểu đồ nhân quả
- D. Biểu đồ kiểm soát
Câu 14. (Slide 6): Các bước áp dụng 5S lần lượt là:
- A. Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn sàng, săn sóc
- B. Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng
- C. Sàng lọc, sắp xếp, sẵn sàng, sạch sẽ, săn sóc
- D. Sắp xếp, sẵn sàng, Sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ
Câu 15. (Slide 8): Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công 5S trong tổ chức:
- A. Có nguồn lực tham gia
- B. Có sự cam kết của lãnh đạo
- C. Mọi người được tập huấn
- D. Có kế hoạch chi tiết triển khai
Câu 16. (Slide 9): Trong việc gì dưới đây, người ta sẽ sử dụng Phiếu kiểm tra:
- A. Nghiên cứu cải tiến quá trình
- B. Thu nhập thông tin tình trạng phát sinh lỗi
- C. Tham khảo, đánh giá kế hoạch
- D. Theo dõi sự biến động của các con số
Câu 17. (Slide 11): Phương pháp có thể nhìn thấy sự tương quan giữa 2 dữ liệu, là công cụ?
- A. Biểu đồ phân tán
- B. Biểu đồ nhân quả
- C. Biểu đồ tần suất
- D. Biểu đồ kiểm soát
Câu 18. (Slide 12): Kaizen là một thuật ngữ kinh tế của người Nhật được hiểu là:
- A. Là một triết lý đơn giản mà ai cũng làm được
- B. Là một công cụ hết sức phức tạp
- C. Xuất phát từ trường phái quản trị chất lượng ở phương Tây
- D. Chỉ những người làm văn phòng mới thực hiện được công việc này
Câu 19. Một trong những nguyên tắc của đảm bảo chất lượng
- A. \A. Cải tiến liên tục bằng PDCA
- B. Cải tiến liên tục bằng TQM
- C. Cải tiến liên tục bằng PDC - Do
- D. Cải tiến liên tục bằng lý thuyết Crosby
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biểu đồ Pareto
- A. Đa số quan trọng và thiểu số ít quan trọng ; còn được gọi là luật 80% - 20%
- B. Thiểu số quan trọng và đa số ít quan trọng ; còn được gọi là luật 80% - 20%
- C. Tìm giải pháp cho tất cả các nhân tố giải quyết các vấn đề về chất lượng
- D. Cả A và C
Câu 21. Ký hiệu cho điểm bắt đầu hoặc kết thúc của lưu trình:
- A. Hình tròn
- B. Hình chữ nhật
- C. Hình thoi
- D. Hình trăng khuyết
Câu 22. Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là:
- A. Mất lòng tin của khách hàng
- B. Tai nạn lao động
- C. Tỷ lệ phế phẩm cao
- D. Chi phí kiểm tra lớn
Câu 23. “Là giai đoạn khởi đầu của quá trình cải tiến” là nội dung của bước nào trong các bước DMAIC trong mô hình cải tiến 6 sigma.
- A. Define
- B. Measure
- C. Improve
- D. Analyze
Câu 24. Những chỉ tiêu nào KHÔNG thực hiện được trong phương pháp phòng thí nghiệm? A. Độ mài mòn của sản phẩm
- A. Thẩm mỹ, mức hấp dẫn
- B. Xác định thành phần hóa học
- C. Hàm lượng các tạp chất
Câu 25. Nguyên tắc 1 được hình thành theo những nguyên tắc nào?
- A. Phân cấp và Phân nhánh
- B. Phân tầng và Phân cấp
- C. Phân nhánh và Phân tầng
- D. Phân cấp, Phân nhánh và Phân tầng
… và còn 71 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 96 câu và xem đáp án.