Mã đề 1001 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Mã đề 1001 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Mã đề 1001 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

Image Exam
2026-08-10 14:22:28
Đàm Thị Phượng
Tên đề thi: Mã đề 1001 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
Tác giả: Đàm Thị Phượng
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Mã đề 1001 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  • A.  tan(180° − α) = − tan α
  • B. cot(180° − α) = cot α
  • C. cos(180° − α) = − cos α
  • D. sin(180° − α) = sin α

Câu 2. Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

  • A. Nếu tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứ giác đó không là hình chữ nhật .
  • B. Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật.
  • C. Nếu tứ giác không là hình chữ nhật thì tứ giác đó không có hai đường chéo bằng nhau.
  • D. Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 3. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A. c² = a² + b² + 2ab cosC
  • B. c² = a² + b² − 2ab cos A
  • C. c² = a² + b² − 2ab cos B
  • D. c² = a² + b² − 2ab cosC

Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x ∈ ℝ, x² + x + 5 ≥ 0" là

  • A. ∃x ∈ ℝ, x² + x + 5 ≤ 0
  • B. ∃x ∈ ℝ, x² + x + 5 < 0
  • C. ∀x ∈ ℝ, x² + x + 5 ≤ 0
  • D. ∀x ∈ ℝ, x² + x + 5 < 0

Câu 5. Viết mệnh đề sau bằng ký hiệu ∀ hoặc ∃: "Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó".

  • A. ∃x ∈ ℝ, x + 1 = x
  • B. ∀x ∈ ℝ, x.1 = x
  • C. ∃x ∈ ℝ, x.1 = x
  • D. ∀x ∈ ℝ, x = x + 1

Câu 6. Cho tập hợp B = {a; 1; b; 3}. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A. {1} ⊂ B
  • B. {−2} ⊄ B
  • C. 3 ∉ B
  • D. b ∈ B

Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?

  • A. $\cot 150^\circ = \sqrt{3}$
  • B. $\tan 150^\circ = \frac{1}{\sqrt{3}}$
  • C. $\cos 150^\circ = -\frac{\sqrt{3}}{2}$
  • D. $\sin 150^\circ = -\frac{1}{2}$

Câu 8. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Chọn công thức đúng:

  • A. S = ac sinB
  • B. S = ½ ac sinC
  • C. S = ½ ac sinA
  • D. S = ½ ac sinB

Câu 9. Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A. $\begin{cases}x+y^2\le 0\\x^2-y\lt 1\end{cases}$
  • B. $\begin{cases}\sqrt{x}+2y\gt 3\\x-2y\le 2\end{cases}$
  • C. $\begin{cases}2x+3y\lt 1\\xy\ge -3\end{cases}$
  • D. $\begin{cases}x+2y\gt 3\\x-y\le -4\end{cases}$

Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  • A. 8 là số chính phương.
  • B. Buồn ngủ quá!.
  • C. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
  • D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 11. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

  • A. P(2; −2)
  • B. M(1; −2)
  • C. N (1; 0 ) .
  • D. Q (1;1) .

Câu 12. Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x² − 5x + 4 = 0". Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. P (1) .
  • B. P ( −1) .
  • C. P ( −5 ) .
  • D. P ( 2 ) .

Câu 13. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. Tập hợp A có 4 phần tử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. Tập hợp X = {−1; 2} là một tập hợp con của tập hợp A.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. A ∩ B = {−2; 2}.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. B \ A = {−2; 2}.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Miền được gạch chéo trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I). Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ (0; 2).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Miền được gạch chéo trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I). Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) đều có hoành độ không âm.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Miền được gạch chéo trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I). Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(1; −1).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Miền được gạch chéo trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I).Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác.

  • A. Đúng
  • B. Sai
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó