B. CÂU HỎI CỦA CÁC NỘI DUNG THI[[iq-bold]] | i-quiz.vn@stop article@stop B. CÂU HỎI CỦA CÁC NỘI DUNG THI[[iq-bold]] | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

B. CÂU HỎI CỦA CÁC NỘI DUNG THI[[iq-bold]]

Image Exam
2026-08-06 10:52:14
shakevip
Tên đề thi: B. CÂU HỎI CỦA CÁC NỘI DUNG THI[[iq-bold]]
Tác giả: shakevip
Số lượng câu hỏi: 117
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 117
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: B. CÂU HỎI CỦA CÁC NỘI DUNG THI[[iq-bold]]

Xem trước 25/117 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung thực hiện cuối trong Ngày kỹ thuật?

  • A. Vệ sinh, tu bổ, sửa chữa nhà cửa, hệ thống đường sá, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, hệ thống chống sét; bổ sung, củng cố các phương tiện phòng chống cháy nổ của khu kỹ thuật.
  • B. Huấn luyện kỹ thuật.
  • C. Kiểm tra cập nhật hồ sơ, ghi chép sổ sách đăng ký thống kê.
  • D. Tổ chức rút kinh nghiệm thực hiện ngày kỹ thuật.

Câu 2. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Có bao nhiêu nội dung cơ bản công tác kỹ thuật?

  • A. 5 nội dung.
  • B. 6 nội dung.
  • C. 7 nội dung.
  • D. 8 nội dung.

Câu 3. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Lực lượng tham gia thực hiện Ngày kỹ thuật.

  • A. Cán bộ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật tại các đơn vị.
  • B. Quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng tại các nhà máy, kho, xưởng kỹ thuật.
  • C. Mọi quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng liên quan đến quản lý, khai thác trang bị kỹ thuật phải tham gia ngày kỹ thuật.

Câu 4. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Phân nhóm trang bị kỹ thuật theo tính chất quản lý, trang bị kỹ thuật nhóm 1 được quy định như thế nào?

  • A. Gồm trang bị chính và trang bị bổ trợ đồng bộ khi sử dụng đơn lẻ có đủ khả nặng hoàn thành công việc (nhiệm vụ) như một trang bị độc lập.
  • B. Gồm những vật tư, phụ tùng, bộ phận chi tiết và phương tiện để bảo đảm sự đồng bộ theo trang bị kỹ thuật của trang bị.
  • C. Là các trang bị kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, bảo đảm sửa chữa, cứu kéo, vận chuyển hàng hóa, cứu hộ - cứu nạn.

Câu 5. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Phân nhóm trang bị kỹ thuật theo mục đích sử dụng, trang bị kỹ thuật nhóm bảo đảm được quy định như thế nào?

  • A. Là trang bị kỹ thuật bảo đảm cho các nhiệm vụ sẵn sàng tác chiến (chiến đấu) tại đơn vị.
  • B. Là trang bị kỹ thuật dùng huấn luyện thường xuyên tại các nhà trường, cơ sở, trung tâm đào tạo, trung tâm huấn luyện, đơn vị.
  • C. Là các trang bị kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, bảo đảm sửa chữa, cứu kéo, vận chuyển hàng hóa, cứu hộ - cứu nạn.

Câu 6. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Phân cấp chất lượng trang bị kỹ thuật gồm mấy cấp?

  • A. 4 cấp. 
  • B. B. 5 cấp.
  • C. 6 cấp.
  • D. 7 cấp.

Câu 7. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung bảo đảm kỹ thuật cho trang bị?

  • A. Chuẩn bị sử dụng trang bị kỹ thuật. Bảo quản trang bị kỹ thuật. Bảo dưỡng kỹ thuật. Sửa chữa trang bị kỹ thuật. Niêm cất, mở niêm cất trang bị kỹ thuật. Tăng hạn sử dụng trang bị kỹ thuật.
  • B. Chuẩn bị sử dụng trang bị kỹ thuật. Bảo quản trang bị kỹ thuật. Bảo dưỡng kỹ thuật. Kiểm tra kỹ thuật. Niêm cất, mở niêm cất trang bị kỹ thuật.Đồng bộ theo trang bị kỹ thuật.
  • C. Kiểm chuẩn, hiệu chỉnh trang bị kỹ thuật. Bảo quản trang bị kỹ thuật. Bảo dưỡng kỹ thuật. Sửa chữa trang bị kỹ thuật. Kiểm tra kỹ thuật. Tăng hạn sử dụng trang bị kỹ thuật.

Câu 8. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Có bao nhiêu chuyên ngành kỹ thuật?

  • A. 17 chuyên ngành. 
  • B. B. 18 chuyên ngành.
  • C. 19 chuyên ngành.
  • D. 20 chuyên ngành.

Câu 9. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Bảo đảm kỹ thuật?

  • A. Là tổng hợp các phương thức, biện pháp nhằm bảo đảm số lượng, chủng loại trang bị kỹ thuật theo mệnh lệnh của người chỉ huy, đáp ứng yêu cầu đúng, đủ, kịp thời cho mọi hoạt động của Quân đội.
  • B. Là tổng thể các hoạt động nhằm đáp ứng kịp thời chất lượng, đồng bộ và khả năng khai thác trang bị kỹ thuật của các đơn vị Quân đội khi thực hiện nhiệm vụ.
  • C. Là tổng thể các hình thức, biện pháp duy trì và phục hồi tính năng chiến - kỹ thuật, độ tin cậy, tuổi thọ của trang bị, nhằm sử dụng, khai thác trang bị hiệu quả, bảo đảm an toàn, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của Quân đội.

Câu 10. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Bảo đảm kỹ thuật chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu?

  • A. Là tổng hợp các biện pháp và hoạt động kỹ thuật để bảo đảm cho cơ quan, đơn vị chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu đúng quy định.
  • B. Là tổng hợp các biện pháp và hoạt động để bảo đảm cho cơ quan, đơn vị chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu đúng quy định.
  • C. Là tổng hợp các biện pháp và hoạt động kỹ thuật để bảo đảm cho cơ quan, đơn vị.

Câu 11. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Khái niệm chuẩn bị sử dụng trang bị kỹ thuật?

  • A. Gồm tổng thể các hoạt động về kỹ thuật, nhằm đưa trang bị kỹ thuật phục vụ cho huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và các nhiệm vụ khác.
  • B. Gồm tổng thể các hoạt động về tổ chức và kỹ thuật, nhằm đưa trang bị kỹ thuật phục vụ cho huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và các nhiệm vụ khác.
  • C. Gồm tổng thể các hoạt động kiểm tra, làm sạch, siết chặt, tra dầu mỡ và các hoạt động khác, nhằm duy trì chất lượng, đồng bộ, hình thức hiện có của trang bị kỹ thuật.

Câu 12. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Bảo quản trang bị kỹ thuật tiến hành khi nào?

  • A. Thực hiện trong thời gian thực hiện ngày kỹ thuật; giờ kỹ thuật tại nơi bố trí trang bị kỹ thuật.
  • B. Thực hiện trước khi sử dụng trang bị kỹ thuật tại nơi bố trí trang bị kỹ thuật.
  • C. Thực hiện trước, trong, sau khi sử dụng trang bị kỹ thuật tại nơi bố trí trang bị kỹ thuật.

Câu 13. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung sửa chữa lớn?

  • A. Nhằm khắc phục các hư hỏng nhẹ, thông thường bằng phương pháp thay thế hoặc khôi phục những chi tiết, cụm chi tiết; kiểm tra, hiệu chỉnh tham số kỹ thuật của trang bị kỹ thuật.
  • B. Nhằm khắc phục các hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật bằng phương pháp thay thế hoặc sửa chữa những chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng, hao mòn và kiểm tra tình trạng kỹ thuật những cụm chi tiết còn lại.
  • C. Nhằm khắc phục toàn bộ hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật, độ bền, độ tin cậy của trang bị kỹ thuật bằng phương pháp tháo toàn bộ để kiểm tra, thay thế hoặc sửa chữa tất cả chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng; tổng lắp, kiểm tra điều chỉnh tổng hợp và thử nghiệm.

Câu 14. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung sửa chữa vừa?

  • A. Nhằm khắc phục các hư hỏng nhẹ, thông thường bằng phương pháp thay thế hoặc khôi phục những chi tiết, cụm chi tiết; kiểm tra, hiệu chỉnh tham số kỹ thuật của trang bị kỹ thuật.
  • B. Nhằm khắc phục các hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật bằng phương pháp thay thế hoặc sửa chữa những chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng, hao mòn và kiểm tra tình trạng kỹ thuật những cụm chi tiết còn lại.
  • C. Nhằm khắc phục toàn bộ hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật, độ bền, độ tin cậy của trang bị kỹ thuật bằng phương pháp tháo toàn bộ để kiểm tra, thay thế hoặc sửa chữa tất cả chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng; tổng lắp, kiểm tra điều chỉnh tổng hợp và thử nghiệm.

Câu 15. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung sửa chữa nhỏ?

  • A. Nhằm khắc phục các hư hỏng nhẹ, thông thường bằng phương pháp thay thế hoặc khôi phục những chi tiết, cụm chi tiết; kiểm tra, hiệu chỉnh tham số kỹ thuật của trang bị kỹ thuật.
  • B. Nhằm khắc phục các hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật bằng phương pháp thay thế hoặc sửa chữa những chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng, hao mòn và kiểm tra tình trạng kỹ thuật những cụm chi tiết còn lại.
  • C. Nhằm khắc phục toàn bộ hư hỏng, khôi phục tính năng chiến - kỹ thuật, độ bền, độ tin cậy của trang bị kỹ thuật bằng phương pháp tháo toàn bộ để kiểm tra, thay thế hoặc sửa chữa tất cả chi tiết, cụm chi tiết hư hỏng; tổng lắp, kiểm tra điều chỉnh tổng hợp và thử nghiệm.

Câu 16. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Niêm cất ngắn hạn áp dụng đối với trang bị kỹ thuật chưa có kế hoạch sử dụng từ?

  • A. 3 tháng đến 6 tháng.
  • B. 6 tháng đến 12 tháng.
  • C. 6 tháng đến 18 tháng.

Câu 17. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Có mấy hình thức bảo đảm vật tư kỹ thuật?

  • A. 2 hình thức.
  • B. 3 hình thức.
  • C. 4 hình thức.
  • D. 5 hình thức.

Câu 18. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Các hình thức huấn luyện kỹ thuật tại đơn vị?

  • A. Huấn luyện thường xuyên theo quy định; huấn luyện, kiểm tra đánh giá năng lực, trình độ chuyên môm kỹ thuật đối với nhân viên kỹ thuật sau huấn luyện; diễn tập.
  • B. Bổ túc, bồi dưỡng, tập huấn, hội thi, hội thao kỹ thuật.
  • C. Huấn luyện thường xuyên theo quy định; bổ túc, bồi dưỡng, tập huấn, hội thi, hội thao kỹ thuật; huấn luyện, kiểm tra đánh giá năng lực, trình độ chuyên môm kỹ thuật đối với nhân viên kỹ thuật sau huấn luyện; diễn tập.
  • D. Huấn luyện thường xuyên theo quy định; bổ túc, bồi dưỡng, tập huấn, hội thi, hội thao kỹ thuật; huấn luyện, kiểm tra đánh giá năng lực, trình độ chuyên môm kỹ thuật đối với nhân viên kỹ thuật sau huấn luyện.

Câu 19. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Ngày kỹ thuật có bao nhiêu nội dung?

  • A. 4 nội dung.
  • B. 5 nội dung.
  • C. 6 nội dung.
  • D. 7 nội dung.

Câu 20. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam. Đơn vị cấp tiểu đoàn và tương đương trở xuống tổ chức ngày kỹ thuật?

  • A. 2 ngày/tuần. 
  • B. B. 1 ngày/tuần.
  • C. 2 ngày/tháng.
  • D. 1 ngày/tháng.

Câu 21. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Hệ số bảo đảm trang bị xe máy (Kbđ)?

  • A. Là tỷ số giữa tổng số xe - máy hiện có với số xe - máy theo biên chế của đơn vị.
  • B. Là tỷ số giữa tổng số xe - máy tốt với số xe - máy theo biên chế của đơn vị.
  • C. Là tỷ số giữa tổng số xe - máy tốt với số xe - máy hiện có của đơn vị.

Câu 22. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Có bao nhiêu nội dung bảo đảm trang bị xe - máy?

  • A. 4 nội dung.
  • B. 5 nội dung.
  • C. 6 nội dung. 
  • D. D. 7 nội dung.

Câu 23. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Đồng bộ xe máy theo đơn vị?

  • A. Là bảo đảm đầy đủ số lượng, chất lượng, chủng loại xe - máy cho từng loại hình đơn vị theo biên chế.
  • B. Là bảo đảm đầy đủ các chi tiết, cụm chi tiết, cơ cấu, hệ thống của xe - máy đúng chủng loại, có tình trạng kỹ thuật tốt nhằm đảm bảo đúng tính năng kỹ, chiến thuật cho từng xe - máy.

Câu 24. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Nội dung chuẩn bị xử dụng xe - máy đối với người sử dụng?

  • A. Kiểm tra tình trạng và sự đồng bộ của xe - máy; kiểm tra khả năng làm việc của các hệ thống; tổ chức khắc phục hư hỏng phát hiện trong quá trình kiểm tra; tra nạp nhiên liệu, dầu mỡ và các chất lỏng công tác khác theo quy định; kiểm tra đồng bộ dụng cụ, vật tư kỹ thuật đi kèm.
  • B. Nghiên cứu, quán triệt nhiệm vụ, kế hoạch sử dụng xe - máy; huấn luyện bổ sung chuyên môn, nghiệp vụ kỹ thuật xe - máy cho cán bộ, nhân viên chuyên môn về quản lý, khai thác sử dụng xe - máy mới.
  • C. Nghiên cứu, quán triệ nhiệm vụ, kế hoạch sử dụng xe - máy; kiểm tra tình trạng và sự đồng bộ của xe - máy; tổ chức khắc phục hư hỏng phát hiện trong quá trình kiểm tra; huấn luyện bổ sung chuyên môn, nghiệp vụ kỹ thuật xe - máy cho cán bộ, nhân viên chuyên môn về quản lý, khai thác sử dụng xe - máy...

Câu 25. Theo Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Các công việc của bảo quản xe - máy?

  • A. Làm sạch, bảo dưỡng, tra dầu, mỡ.
  • B. Làm sạch, kiểm tra, siết chặt, tra dầu, mỡ.
  • C. Làm sạch,bảo dưỡng, kiểm tra, siết chặt.

… và còn 92 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 117 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó