BÀI LUYỆN SỐ 3: GERUNDS AND TO INFINITIVES[[iq-hl]] | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI LUYỆN SỐ 3: GERUNDS AND TO INFINITIVES[[iq-hl]] | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI LUYỆN SỐ 3: GERUNDS AND TO INFINITIVES[[iq-hl]]

Image Exam
2026-08-05 15:42:59
Hà Anh Nguyễn
Tên đề thi: BÀI LUYỆN SỐ 3: GERUNDS AND TO INFINITIVES[[iq-hl]]
Tác giả: Hà Anh Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: BÀI LUYỆN SỐ 3: GERUNDS AND TO INFINITIVES[[iq-hl]]

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. A. Choose the best answer to complete each sentence. He is used to .................. up early in the morning.

  • A. get
  • B. getting
  • C. have gotten
  • D. got

Câu 2. The boy was kept indoors................ naughty.

  • A. to be
  • B. have been
  • C. for being
  • D. when he

Câu 3. I shall never forget................with you to Paris last year.

  • A. staying
  • B. to staying
  • C. to stay
  • D. stayed

Câu 4. I am looking forward to ................you.

  • A. having seen
  • B. seeing
  • C. to see
  • D. all are wrong

Câu 5. I am always remember.................. off the lights before I leave my house.

  • A. turning
  • B. to turn
  • C. turned
  • D. being turned

Câu 6. I can remember ................ very proud and happy when I graduated.

  • A. to be
  • B. being
  • C. be
  • D. been

Câu 7. Did you remember.................. Jack my message?

  • A. have given
  • B. be given
  • C. giving
  • D. to give

Câu 8. What did you forget.................. before you left for class this morning?

  • A. to do
  • B. doing
  • C. have done
  • D. being done

Câu 9. Don’t forget.................. your homework tonight!

  • A. doing
  • B. to do
  • C. to be done
  • D. having done

Câu 10. It’s important...................

  • A. not worrying
  • B. not worry
  • C. to not worry
  • D. not to worry

Câu 11. That book isn’t worth.................

  • A. read
  • B. reading
  • C. being read
  • D. to read

Câu 12. It’s no good................ him the truth now.

  • A. to tell
  • B. tell
  • C. telling
  • D. not to tell

Câu 13. It’s no use.................. you didn’t know.

  • A. pretending
  • B. pretend
  • C. to pretend
  • D. pretended

Câu 14. When I’m on holiday, I enjoy................ to get up early.

  • A. not have
  • B. not having
  • C. having not
  • D. not to have

Câu 15. Sorry ................ you waiting so long.

  • A. to keep
  • B. have kept
  • C. keeping
  • D. to keeping

Câu 16. That’s all right. I don’t mind.................. waiting.

  • A. have kept
  • B. having kept
  • C. be kept
  • D. being kept

Câu 17. She admitted................ the money.

  • A. stolen
  • B. be stealing
  • C. have stolen
  • D. having stolen

Câu 18. Would you mind................ the door?

  • A. close
  • B. have closed
  • C. closing
  • D. to close

Câu 19. William suggested................ to the cinema.

  • A. to go
  • B. gone
  • C. go
  • D. going

Câu 20. Your shoes need...................

  • A. to be cleaned
  • B. cleaning
  • C. to clean
  • D. A&B are correct

Câu 21. Our house wants...................

  • A. to be decorated
  • B. decorating
  • C. to decorate
  • D. A&B are correct

Câu 22. How about ................ a drink?

  • A. to have
  • B. having
  • C. have
  • D. have had

Câu 23. I suggest................ at home for a change.

  • A. staying
  • B. to stay
  • C. having stayed
  • D. stay

Câu 24. Do you consider................ our friends on Sunday?

  • A. to invite
  • B. invite
  • C. inviting
  • D. have invited

Câu 25. Would you mind .................. me a hand?

  • A. to give
  • B. have given
  • C. give
  • D. giving

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó