Đề thi chuẩn đầu ra | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi chuẩn đầu ra | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi chuẩn đầu ra

Image Exam
2026-08-04 14:15:39
an lê 2
Tên đề thi: Đề thi chuẩn đầu ra
Tác giả: an lê 2
Số lượng câu hỏi: 89
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 89
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
an lê
1
2026-08-04 14:18:46
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề thi chuẩn đầu ra

Xem trước 25/89 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong MS Word 2010, để đặt lề cho trang giấy ở văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút nào để đặt lề?

  • A. Onertation
  • B. Margins
  • C. Size
  • D. Page setup

Câu 2. Cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là gì?

  • A. A, cài đặt hệ điều hành. Sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác.
  • B. Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus.
  • C. Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng cách sử dụng những tập tin dự phòng này.
  • D. Format ổ đĩa cứng.

Câu 3. Khi bạn cần trình bài trước hội nghị, bạn trọn phần mềm nào để bạn viết bài thuyết trình?

  • A. Microsoft Excel.
  • B. Microsoft PowerPoint.
  • C. Microsoft Word.
  • D. Notepad.

Câu 4. Các thành phần sau thuộc nhóm phần mềm nào? MS Word, MS Excel, MS PowerPoint.

  • A. Nhóm phần mềm ứng dụng.
  • B. Nhóm phần mềm hệ thống.
  • C. Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu.
  • D. Nhóm phần mềm nhúng.

Câu 5. 1KB bằng

  • A. 1024 byte.
  • B. 1024 bit.
  • C. 1000 byte.
  • D. 1000 bit.

Câu 6. Cho biết phương án nào là phần mềm chuyển đổi font chữ?

  • A. CVN3.
  • B. Unikey.
  • C. Times New Roman.
  • D. VNI Windows.

Câu 7. Bạn muốn gửi tệp trình chiếu đang mở tới một địa chỉ email ở dạng tệp tin định kèm dạng PDF, Tùy chọn nào sau đây là đúng.

  • A. Vào file/Save & Send/Send using E-mail, chọn send as. Attractment.
  • B. Vào file/Save & Send/Send using E-mail, chọn send a Link.
  • C. Vào file/Save & Send/Send using E-mail, chọn send as. PDF.
  • D. Vào file/Save & Send/Send using E-mail, chọn send as. XPS

Câu 8. Chức năng Format Painter trên Microsoft Word để làm gì?

  • A. Vẽ các đối tượng đồ họa vào văn bản.
  • B. Copy định dạng từ một văn bản nào đó và áp dụng trong một đoạn văn bản khác.
  • C. Định dạng các đối tượng đồ họa.
  • D. Định dạng font chữ trong một đoạn văn bản.

Câu 9. Phát biểu nào đúng khi nói về bộ nhớ RAM và ROM?

  • A. Bộ nhớ RAM là bộ nhớ truy cập ngữ niên có thể đọc và ghi. Bộ nhớ ROM là bộ nhớ chỉ đọc.
  • B. RAM và ROM là 2 bộ nhớ chỉ đọc.
  • C. Bộ nhớ ROM là bộ nhớ lưu trữ tạp thời.
  • D. Bộ nhớ RAM là bộ nhớ không biến đọc. Bộ nhớ RAM không bị xóa khi máy tính bị tắt. Bộ nhớ ROM thì bị xóa khi máy tính bị tắt.

Câu 10. Chọn 2 hệ điều hành.

  • A. Window Vista, Microsoft Office.
  • B. Window Vista, Linux.
  • C. Unix, Winzip.
  • D. Mac OSX, Google Chrome.

Câu 11. Trong Microsoft Word 2010, để chèn 1 tệp tin hình ảnh trong thư viện hình ảnh của Word và0 văn bản, ta chọn thao tác trên thực đơn (menu) nào?

  • A. Insert - Picture.
  • B. Insert - Object.
  • C. Insert - Picture - Clip Art.
  • D. Insert - Picture - From File.

Câu 12. Phương án nào không phải là phần mềm gõ tiếng Việt?

  • A. VietKey.
  • B. Unicode.
  • C. Unikey.
  • D. VTKey.

Câu 13. Phương tiện truyền dẫn nào cho phép tốc độ truyền tin cao nhất?

  • A. Cáp quang.
  • B. Cáp xoắn đôi.
  • C. Cáp đồng trục.
  • D. Vệ tinh.

Câu 14. Để thực hiện lệnh Save AS trong Excel, ta sử dụng.

  • A. Ctrl + S.
  • B. Shift +S.
  • C. F2.
  • D. F12.

Câu 15. Biện pháp. An toàn dữ liệu nào sau đây nên làm.

  • A. Ấn các thư mục quan trọng hoặc sao lưu.
  • B. Mã hóa dữ liệu.
  • C. Bật chế độ tường lửa (firewall) bảo vệ.
  • D. Cả ABC.

Câu 16. Các ứng dụng chính của Internet bao gồm.

  • A. Truyền thông liên lạc.
  • B. Tra cứu và cung cấp thông tin.
  • C. Làm việc và kinh danh trực tuyến.
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 17. Để giải nén tiếp tin Tailieu.rar ta thực hiện các tháo tác sau.

  • A. Click chuột phải lên tệp tin này/ Click chọn Extract to Tailieu.
  • B. Click chọn tệp tin này/ Trong menu File, Click chọn Extract to Tailieu..
  • C. Click chọn thư mục này/ Click chọn Burn trên thanh chức năng của màn hình.
  • D. Cả hai đứa phương án. A và B.

Câu 18. Với các máy tính dùng chung hệ thống mạng công cộng,Nên đề cao cảnh giác với việc đánh cắp thông tin cá nhân bằng việc.

  • A. Sử dụng tài khoản riêng khi truy cập và làm việc trên máy tính.
  • B. Thoát khỏi hệ thống khi sức không sử dụng hay đi ra ngoài.
  • C. Thường xuyên thay đổi mật khẩu Cá nhân, định kỳ và sử dụng các mật khẩu có độ phức tạp cao khó đoán.
  • D. Cả ABC.

Câu 19. Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word 2010 được gọi là gì.

  • A. Workbook.
  • B. Document.
  • C. Worksheet.
  • D. Text Document.

Câu 20. Muốn thực hiện chạy chương trình trong Windows theo mặc định, thì trỏ chuột đến shortcut và

  • A. Double click.
  • B. Click.
  • C. Drag.
  • D. Các câu trên đều đúng.

Câu 21. Khi sử dụng máy tính ở điểm dịch vụ internet, chúng ta cần thực hiện …... (tiếng Anh: Sign out) Tài khoản email sau khi sử dụng.

  • A. Tìm kiếm.
  • B. Đăng nhập.
  • C. Đăng xuất.
  • D. Tải.

Câu 22. Các phương án sau, phương án nào được hiểu là lây lan và phá hoại của virus.

  • A. Copy vào một thư mục trên hệ thống.
  • B. Tạo tài khoản thuộc nhóm Administrator trên máy tính.
  • C. Thay đổi và khởi tạo một số tềp tin chạy vào các khóa của hệ thống.
  • D. Các phương án trên.

Câu 23. Để biết các giao dịch đã thực hiện được cần sử dụng chức năng nào của ngân hàng điện tử.

  • A. Chuyển tiền của ngân hàng.
  • B. Chuyển tiền liên ngân hàng.
  • C. Lịch sử giao dịch.
  • D. Thanh toán hóa đơn.

Câu 24. Trong hỘp thoại Page Setup. Thẻ nào sau đây cho phép xem trang tính trước khi in.

  • A. Page,
  • B. Margin
  • C. Header / Footer
  • D. Sheet

Câu 25. Làm thế nào để xóa bỏ phần đầu trang của văn bản.

  • A. Insert - Header.
  • B. Insert – Header – Remove Header.
  • C. Chọn Header. Bấm delete.
  • D. Đáp bán khác.

… và còn 64 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 89 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó